Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học - Mã đề 415

doc 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/05/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học - Mã đề 415", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học - Mã đề 415
	KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 - LẦN 1
	Môn thi: HÓA HỌC
	Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 415
Họ, tên thí sinh:................................................................
Số báo danh:.....................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
	A. Saccarozơ.	B. Xenlulozơ.	C. Protein.	D. Fructozơ.
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
	A. thạch cao nung.	B. thạch cao sống.	C. vôi tôi.	D. đá vôi.
Câu 3: Chất không phải axit béo là
	A. axit stearic.	B. axit panmitic.	C. axit fomic.	D. axit oleic.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
	A. 4,1.	B. 8,2.	C. 6,8.	D. 3,4.
Câu 5: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của V là	
	A. 3,36.	B. 2,24.	C. 4,48.	D. 5,60.
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là 
	A. ns1.	B. ns2.	C. ns2np1.	D. ns2np2.
Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
	A. NaHSO4.	B. NaOH.	C. NaCl.	D. Na2CO3.
Câu 8: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
	A. C3H5(OH)3.	B. CH3NHCH3.	C. C2H5OH.	D. H2NCH2COOH.
Câu 9: Metyl axetat có công thức là 
	A. CH3COOCH3.	B. HCOOC2H5.	C. CH3COOC2H5.	D. C2H3COOCH3.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu. Kim loại cứng nhất trong dãy là
	A. Li.	B. Cu.	C. Cr.	D. Ca.
Câu 11: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
	A. KOH.	B. HCl.	C. KNO3.	D. BaCl2.
Câu 12: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
	A. 32,4.	B. 21,6.	C. 10,8.	D. 16,2.
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được
	A. natri hiđroxit.	B. clorua vôi.	C. nước clo.	D. nước Gia-ven.
Câu 14: Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
	A. vinyl axetat.	B. saccarozơ.	C. metanol.	D. propan-1,3-điol.
Câu 15: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
	A. Fe3O4.	B. Al2O3.	C. CrO3.	D. N2O.
Câu 16: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
	A. màu vàng.	B. màu tím.	C. màu xanh lam.	D. màu đen.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
	A. 560.	B. 840.	C. 784.	D. 672.
Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
	A. anilin.	B. axit glutamic.	C. alanin.	D. trimetylamin.
Câu 19: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
	A. nilon-6,6.	B. teflon.	
	C. thủy tinh hữu cơ.	D. poli(vinyl clorua).
Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
	A. Al.	B. Fe.	C. Sn.	D. Ni.
Câu 21: Cho 38,7 gam oleum H2SO4.2SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 30%, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong X là 
	A. 67,77%.	B. 53,42%.	C. 74,10%.	D. 32,23%.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
	(a) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen.
	(b) Phân tử toluen có chứa vòng benzen.
	(c) Etylen glicol và glixerol là đồng đẳng của nhau.
	(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
	(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
	Số phát biểu đúng là
	A. 1.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm metanol và etanol. Đốt cháy hết m gam X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Đun nóng X với H2SO4 đặc ở , khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete. Giá trị của m là 
	A. 0,51.	B. 0,69.	C. 0,60.	D. 0,42.
Câu 24: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
	A. C2H5NH2.	B. NaHCO3.	C. NaOH.	D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 25: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
	A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.	B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. 	
	C. CaCO3 → CaO + CO2.	D. Ca(HCO3)2 → CaO + CO2 + H2O.
Câu 26: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4 0,375M. Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z. Giá trị pH của Z là
	A. 1.	B. 12.	C. 2.	D. 13.
Câu 27: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Có 3 chất làm mất màu nước brom.	
	B. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.	
	C. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.	
	D. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 28: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là 
	A. H2N-C2H4-COOH.	B. H2N-C2H3-(COOH)2.	
	C. H2N-C3H5-(COOH)2.	D. H2N-CH2-COOH.
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
	(a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4.
	(b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng.
	(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
	(d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng.
	Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
	A. 3.	B. 2.	C. 1.	D. 4.
Câu 30: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22. Số đồng phân cấu tạo của X là 
	A. 5.	B. 2.	C. 4.	D. 3.
Câu 31: X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần. Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z. Biết rằng:
	(a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3.
	(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ.
	Các chất X1, X2, X3 lần lượt là 
	A. HCHO, CH3CHO, C2H5CHO.	B. HCHO, HCOOH, HCOONH4.	
	C. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3.	D. HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
Câu 32: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là 	 
	A. 34,30%.	B. 26,10%.	C. 33,49%.	D. 27,53%.
Câu 33: Cho X, Y là hai axit cacboxylic mạch hở (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn a mol các hỗn hợp gồm x mol X và y mol Y (trong đó tỉ lệ x : y của các hỗn hợp đều khác nhau), luôn thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O. Phần trăm khối lượng của oxi trong X và Y lần lượt là
	A. 44,44% và 43,24%.	B. 69,57% và 71,11%.	
	C. 44,44% và 61,54%.	D. 45,71% và 43,24%.
Câu 34: Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo như sau: 
	Phân tử khối của limonel là
	A. 136.	B. 142.	C. 140.	D. 138.
Câu 35: Dung dịch X chứa các ion: , và . Chia X thành ba phần bằng nhau. Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa. Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa. Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc). Tỉ lệ V1 : V2 bằng
	A. 1 : 3.	B. 3 : 2.	C. 2 : 1.	D. 1 : 1.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
	(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
	(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2.
	(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3.
	(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2.
	(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
	(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
	Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
	A. 4.	B. 3.	C. 6.	D. 5.
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO (không còn sản phẩm khử khác). Trộn X với V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng với H2O, thu được dung dịch Z, còn lại 0,25V lít O2 (đktc). Giá trị của V là 
	A. 0,672.	B. 0,896.	C. 0,504.	D. 0,784.
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala) và 1 mol valin (Val). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây? 
	A. Gly-Gly-Gly.	B. Gly-Val.	C. Gly-Ala-Gly.	D. Gly-Gly.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở. Cho 26 gam X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Mặt khác, cho 26 gam X phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối. Giá trị của V là 
	A. 0,8.	B. 0,7.	C. 0,6.	D. 0,9.
Câu 40: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):
khí NH3
nước cất có phenolphtalein
	Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ.	
	B. Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
	C. Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2.	
	D. Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh.
---------- HẾT ----------ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 415
1
D
26
A
2
B
27
B
3
C
28
C
4
D
29
B
5
C
30
C
6
B
31
D
7
D
32
A
8
D
33
C
9
A
34
A
10
C
35
C
11
D
36
A
12
B
37
B
13
D
38
A
14
B
39
D
15
A
40
A
16
B
17
D
18
D
19
A
20
A
21
B
22
B
23
C
24
B
25
D

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_ma_de_415.doc