SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 421 Họ, tên thí sinh: ....... Lớp:................ Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn = 55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137 Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Na B. Cu C. Mg D. Ca Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 B. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 C. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3 D. Cho kim loại Ag và dung dịch CuCl2 Câu 3: Trường hợp nào sau xảy ra sự ăn mòn điện hóa A. Cho thanh Fe vào dd CuSO4 B. Cho NH3 vào bình chứa Cl2 C. Cho Fe vào dd H2SO4(loãng) D. Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 Câu 4: Một học sinh cho axit sunfuric loãng vào một chất rắn màu trắng, thì thấy một chất khí thoát ra, khí này làm nước vôi trong hóa trắng đục. Chất rắn màu trắng trên là chất nào sau đây? A. Na2CO3 B. Na2SO4. C. NaCl D. NaNO3 Câu 5: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau: A. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng. B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao. C. Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn. D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp Zn và Al bằng dung dịch HCl thu được 11,2 lít khí H2 ( ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Zn trong X là A. 70,65% B. 29,35% C. 88,32% D. 75,45% Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. 2Cr + 2HCl → 2CrCl3 + 3H2 B. Cr2O3 + 2NaOH(đặc) 2NaCrO2 + H2O C. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 D. Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O Câu 8: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch KOH thì xuất hiện kết tủa màu A. trắng xanh. B. trắng. C. nâu đỏ. D. xanh. Câu 9: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là A. FeO. B. CuO. C. Fe. D. Cu. Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, NaHSO4, HCl là A. NH4Cl B. (NH4)2CO3 C. BaCl2 D. BaCO3 Câu 12: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 23,2 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,4M. Giá trị của m là A. 2,56 gam. B. 5,12 gam. C. 3,20 gam D. 6,40 gam. Câu 13: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là A. H2SO4(loãng) B. H2SO4(đặc) C. HNO3 D. H3PO4 Câu 14: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó? A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NH3. Câu 15: Chất X có phản ứng tráng bạc, phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. Chất X được tạo ra khi thủy phân sacarozơ nhưng không tạo ra khi thủy phân tinh bột. X là chất nào sau? A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D. mantozơ Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 18: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ? A. Nilon-6,6 B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. Polibutađien Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. B. Trong môi trường kiềm, tripetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit Câu 20: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. metylamoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. metyl amin, amoniac, aniline D. amoniac, natri hiđroxit, metyl amin. Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,64 B. 1,36 C. 1,46 D. 1,22 Câu 22: Dãy gồm các chất đều tham gia được phản ứng thủy phân là: A. Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ; este; glucozơ. B. Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ; fructozơ; glucozơ. C. Glucozơ; xenlulozơ; tinh bột; saccarozơ; fructozơ. D. Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ; este; chất béo. Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 50 B. 100 C. 200 D. 320 Câu 24: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC3H7. Câu 25: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dd gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là A. 4,72. B. 4,08. C. 4,48. D. 3,20. Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau : Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1. Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và chất rắn C. Thêm vào B một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn D gồm hai oxit kim loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là: A. Al2O3 và Fe2O3 B. Al2O3 và CuO C. Al2O3 và Fe3O4 D. Fe2O3 và CuO Câu 28: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Giá trị của a là A. 8,4 B. 11,0 C. 11,2 D. 5,6 Câu 29: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 29,55. B. 23,64. C. 17,73. D. 11,82. Câu 30: Cho các phát biểu sau: Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh . (b) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo (d) Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI). (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 29,24. B. 30,05. C. 34,10. D. 28,70. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,76 B. 23,64 C. 21,92 D. 39,40 Câu 33: X là triglyxerit tạo ra từ một axit no đơn chức mạch hở. Đốt cháy một lượng X cần vừa đủ là 11,2 gam oxi và được 13,2 gam CO2. Phân tử khối của X có giá trị là: A. 254 B. 274 C. 260 D. 232 Câu 34: Cho từng chất lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0). Số phản ứng xảy ra là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH à X + Y X + H2SO4 (loãng) à Z + T Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) à E + Ag + NH4NO3 Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) à F + Ag +NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là A. (NH4)2CO3 và CH3COOH B. HCOONH4 và CH3COONH4 C. (NH4)2CO3 và CH3COONH4 D. HCOONH4 và CH3CHO Câu 36: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (b) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 37: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là: A. 0,68 gam. B. 0,82 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. Câu 38: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. B. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8 C. Y không có phản ứng tráng bạc D. X có đồng phân hình học Câu 39: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 34,01% B. 40,82% C. 29,25% D. 38,76% Câu 40: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X và Y chỉ thu được một amino axit duy nhất có công thức phân tử H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol Y trong oxi dư thu được N2 và 36,3g hỗn hợp CO2 và nước. Đốt cháy 0,01mol X trong oxi dư rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 11,82. B. 17,71. C. 23,64. D. 29,55.
Tài liệu đính kèm: