Đề thi THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Đề 3 - Trường THPT Thanh Bình 1 (Có đáp án)

doc 13 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 04/01/2026 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Đề 3 - Trường THPT Thanh Bình 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Đề 3 - Trường THPT Thanh Bình 1 (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP	 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
 TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1	MÔN HÓA. Thời gian : 50 phút
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT-SỐ 3- LẦN 2
Câu 1: Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là
 	A. Ag.	B. Au.	C. Al.	D. Pt.
Câu 2: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe.	B. Mg.	C. Al.	D. Na.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và 3,136 lít khí (đktc). Kim loại là 
A. Li.	B. Na.	C. K.	D. Cs.
Câu 4: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 là loại nước gì?
A. Nước cứng tạm thời.	B. Nước cứng vĩnh cửu.	
C. Nước cứng toàn phần.	D. Nước mềm.
Câu 5: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
A. Fe.	B. Al.	C. Pb.	D. Mg.
Câu 6: Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3. 	B. MgO. 	C. CrO. 	D. CaO.
Câu 7: Nhận định nào sau đây sai?
	 A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.	D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng ?
	A. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II).
	B. sắt tác dụng với axit H2SO4 loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III).
	C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III).
	D. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt.
Câu 9: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y lần lượt là:
	A. đồng và sắt.	B. sắt và đồng.	
C. đồng và bạc.	D. bạc và đồng.
Câu 10; Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
	A. 2.	B. 4.	C. 5.	D. 3.
Câu 11. Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
	A. BaCl2, Na2CO3, Al.	B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2.
	C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2.	D. NaHCO3, NH4NO3, MgCO3.
Câu 12: Hoµ tan hoµn toµn 1.2 gam Kim lo¹i M vµo dung dÞch HNO3 d­ thu ®­îc 0.224 lÝt khÝ N2 duy nhÊt ë ®ktc . Kim lo¹i M lµ :
	 A- Mg. B- Fe. C- Al. D- Cu. 
Câu 13: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam. Công thức oxit sắt đã dùng :
A. FeO.	B. Fe2O3. 	C. Fe3O4.	D. FeO và Fe2O3.
Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là 
	A. nicotin.	B. aspirin.	C. cafein.	D. moocphin.
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của
A. CH2=CH2COOCH3.	B.CH3COOCH=CH2.	
C. HCOOCH=CH2.	D. CH3-COO-C6H5.
Câu 16: Cho dãy chuyển hoá : 
	Glucozơ X Y
Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hoá trên là 
	 A. khí etilen. 	B. đimetyl ete.	
	 C. ancol etylic.	D. axit axetic. 
Câu 17: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
 A. CH3COOC2H5.	 B. HCOOCH=CH2.	 
 C. HCOOC3H7.	 D. CH3COOC6H5.
Câu 18: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm? 
	 A. 3.	B. 4. 	C. 5. 	D. 6.
Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? 
	A. H2N-CH2-COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. 
	C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. 	D. H2N–CH2-CH2–COOH. 
Câu 20: Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
	A. 100 ml.	B. 150 ml.	C. 400 ml.	D. 250 ml.
Câu 21: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
 A. Tơ nilon-6,6.	 B. Tơ tằm.	
 C. Tơ capron.	 D. Tơ visco.
Câu 22: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, glucozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
 A. 3. 	B. 2. 	C. 1. 	D. 4.
Câu 23. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính a.
A. 13,5 gam.	B. 15,0 gam. 
C. 20,0 gam.	D. 30,0 gam.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
 B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
 C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
 D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
Câu 25: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ , màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ. Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng :
A. 6,4g.	B. 11,2g. 	C. 9,2g . 	D. 7,8g.
Câu 26: V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa .Tính V
A. 1,12 lít hoặc 4,48 lít. 	B. 4,48 lít hoặc 2,24 lít. 
C. 3,36 lít hoặc 2,24 lít.	 	D. 1,12 lít hoặc 2,24 lít.
Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 38,72. 	B. 35,50. 	C. 49,09. 	D. 34,36.
Câu 28: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.	
2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu.	
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.
	Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
	A.3.	B.4.	C.5.	D.2. 
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
1;Cho Mg vào dd H2SO4(loãng).	2; Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3; Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).	4; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
5; Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).	6; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
	A.2.	B.3.	C.4.	D.5.
Câu 30: Cho các phản ứng:
	M + 2HCl → MCl2 + H2;	MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
	4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3	M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
	M là kim loại nào sau đây?
	A. Fe.	B. Al.	C. Cr.	D. Pb.
Câu 31: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dd NaOH dư. Chưng cất dd sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là :
A. 40,0 gam.	B. 38,2 gam.	C. 42,2 gam.	D. 34,2 gam.
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin X Y
Chất Y là chất nào sau đây?
A. H2N-CH2-CH2-COOH.	B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH.	D. CH3-CH(NH2)-COONa.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Cho 14,08 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp muối của hai axit đồng đảng kết tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no hở đồng đẳng liên tiếp A, B ( MA < MB). Công thức của ancol (A) là
A. CH3OH. 	B. C2H5OH.	C. C3H7OH. 	D. C4H9OH.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
 B. Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên.
 C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
 D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Câu 35: Cho các este :etylfomat(1),vinyl axetat (2),triolein (3),metylacrylat(4),phenylaxetat (5).Dãy gồm các este đều phản ứngđượcvới dungdịch NaOH (đun nóng) sinh raancol là
 A. (1), (2),(3). 	B. (1),(3), (4).	
 C. (2), (3), (5). D. (3), (4),(5).
Câu 36: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là
	A. 7,84 lít.	B. 16,8 lít.	C. 11,2 lít.	D. 8,40 lít.
Câu 37: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa của B. Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E. Giá trị của m là
	A. 20.	B. 19.	C. 17.	D. 18.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X, Y là đồng phân của nhau cần dùng 22,4 gam O2, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch chứa 8,42 gam NaOH rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 14,72 gam chất rắn khan. Biết gốc axit của Y có số nguyên tử cacbon nhiều hơn gốc axit của X. Tỉ lệ mol nX : nY là
A.3 : 1.	B. 3 : 2.	C. 2 : 3.	D. 1 : 3. 
Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,400 gam muối sunfat trung hòa và 3,920 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 33/7. Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây ?
	A. 14,15%.	B. 13,0%.	C. 13,4%.	D. 14,1%.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2 và HO-CH2-CH = CH- CH2-OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X , sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung nóng chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn .Giá trị của m là
 A. 8,2.	 B. 8,8.	 C. 5,4. 	 D. 7,2.
HẾT
 HƯỚNG DẪN GIẢI THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
 	MÔN HÓA. Thời gian : 50 phút
Câu 1: Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là
 	A. Ag.	B. Au.	C. Al.	D. Pt.
Câu 2: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe.	B. Mg.	C. Al.	D. Na.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và 3,136 lít khí (đktc). Kim loại là 
A. Li	B. Na	C. K	D. Cs
Giải: Dễ dàng tìm được kim loại là Na
Câu 4: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 là loại nước gì?
A. Nước cứng tạm thời	B. Nước cứng vĩnh cửu	
C. Nước cứng toàn phần	D. Nước mềm
Câu 5: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
A. Fe	B. Al	C. Pb	D. Mg
Câu 6: Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3. 	B. MgO. 	C. CrO. 	D. CaO.
Câu 7: Nhận định nào sau đây sai?
	 A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.	D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng ?
	A. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
	B. sắt tác dụng với axit H2SO4 loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
	C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III)
	D. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt
Câu 9: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y lần lượt là:
	A. đồng và sắt	B. sắt và đồng	
C. đồng và bạc	D. bạc và đồng
Câu 10; Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
	A. 2.	B. 4.	C. 5.	D. 3.
Câu 11. Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
	A. BaCl2, Na2CO3, Al	B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
	C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2	D. NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Câu 12: Hoµ tan hoµn toµn 1.2 gam Kim lo¹i M vµo dung dÞch HNO3 d­ thu ®­îc 0.224 lÝt khÝ N2 duy nhÊt ë ®ktc . Kim lo¹i M lµ :
	 A- Mg B- Fe C- Al D- Cu 
 Giải: n2 nhận = 10.0,01=0,1 mol
 NMg = 0,1/n mol è MMg=12n è n=2, M=24 è Mg 
Câu 13: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam. Công thức oxit sắt đã dùng :
A. FeO	B. Fe2O3 	C. Fe3O4 	D. FeO và Fe2O3
Giải: Chọn B
nO = 4,8/16 = 0,3 mol mFe = 16-4,8=11,2 gam è nFe = 0,2 mol 
nFe : nO = 2: 3 è Fe2O3 
Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là 
	A. nicotin.	B. aspirin.	C. cafein.	D. moocphin.
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của
A. CH2=CH2COOCH3.	B.CH3COOCH=CH2.	
C. HCOOCH=CH2.	D. CH3-COO-C6H5.
Câu 16: Cho dãy chuyển hoá : 
	Glucozơ X Y
Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hoá trên là 
	 A. khí etilen. 	B. đimetyl ete.	
	 C. ancol etylic.	D. axit axetic. 
Câu 17: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
 A. CH3COOC2H5.	 B. HCOOCH=CH2.	 
 C. HCOOC3H7.	 D. CH3COOC6H5.
Câu 18: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm? 
	 A. 3	B. 4 	C. 5 	D. 6
Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? 
	A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH 
	C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH 	D. H2N–CH2-CH2–COOH 
Câu 20: Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
	A. 100 ml	B. 150 ml	C. 400 ml	D. 250 ml
HDG: Chọn đáp án B
Ta có : 
Câu 21: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
 A. Tơ nilon-6,6	 B. Tơ tằm	
 C. Tơ capron	 D. Tơ visco
Câu 22: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, glucozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
 A. 3. 	B. 2. 	C. 1. 	D. 4.
Câu 23. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào
dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam.
Tính a.
A. 13,5 gam	B. 15,0 gam 
C. 20,0 gam	D. 30,0 gam
Giải: Chọn B
Ta có : 3,4 = 10 – mCO2 è mCO2 = 6,6 è nCO2 = 0,15 mol
a = (0,15/2) x 180x100/90= 15 gam
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
 B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
 C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
 D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
Câu 25: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ , màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ. Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng :
A. 6,4g 	B. 11,2g 	C. 9,2g 	D. 7,8g
Giải: Chọn D	
Catot :
Fe3+ + 1e à Fe2+
Cu2+ + 2e à Cu
2H+ + 2e àH2
Fe2+ + 2e à Fe
, ne trao đổi = 0,6 mol
=> Theo thứ tự trên thì sau phản ứng có : 0,1 mol Cu và 0,025 mol Fe
=> mtăng = 0,1.64 + 0,025.56 = 7,8 g
Câu 26: V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa .Tính V
A. 1,12 lít hoặc 4,48 lít 	B. 2,24 lít hoặc 4,48 lít 
C. 3,36 lít hoặc 2,24 lít	 	D. 1,12 lít hoặc 2,24 lít
Giải: Chọn B
TH1; nCO2 = nCaCO3 = 0,1 mol
TH2: nCO2 = nOH- - nCaCO3 = 0,15.2 – 0,1 =0,2 mol
Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 38,72. 	B. 35,50. 	C. 49,09. 	D. 34,36.
Giải: Chọn đáp án A.
Câu 28: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.	
2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu.	
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.
	Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
	A.3	B.4	C.5	D.2 
Giải:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)	
2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu.	(Sai)	
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
1;Cho Mg vào dd H2SO4(loãng).	2; Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3; Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).	4; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
5; Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).	6; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
	A.2	B.3	C.4	D.5
Câu 30: Cho các phản ứng:
	M + 2HCl → MCl2 + H2;	MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
	4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3	M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
	M là kim loại nào sau đây?
	A. Fe.	B. Al.	C. Cr.	D. Pb.
Câu 31: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dd NaOH dư. Chưng cất dd sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là :
A. 40,0 gam	B. 38,2 gam	C. 42,2 gam	D. 34,2 gam
Giải; chọn B
Ta có : 
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin X Y
Chất Y là chất nào sau đây?
A. H2N-CH2-CH2-COOH.	B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH.	D. CH3-CH(NH2)-COONa.
Giải: Chọn D
Các phản ứng: CH3 – CH(NH2) – COOH + HCl ® CH3 – CH(NH3Cl) – COOH;
	CH3 – CH(NH3Cl) – COOH + 2NaOH ® CH3-CH(NH2)-COONa + NaCl + H2O;
	Þ Đáp án D.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Cho 14,08 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp muối của hai axit đồng đảng kết tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no hở đồng đẳng liên tiếp A, B ( MA < MB). Công thức của ancol (A) là
A. CH3OH 	B. C2H5OH 	C. C3H7OH 	D. C4H9OH
Giải: Chọn B
Do este tác dụng với AgNO3/NH3
RCOORx ( với R = 0,2.H + 0,3.CH3):0,5 = 9,4 ; Rx trung bình R1 và R2)
Dùng phương pháp đổi góc.
9,4COORx HORx
 14,08 gam 8,256 gam
 Mol HO
MRx = 8,256:0,16 = 51,6. Suy ra Rx = 51,6-17 = 34,6.
 C2H5- (29) < 34,6 < C3H7- (43)
Vậy: (A) là C2H5OH 	
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
 B. Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên.
 C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
 D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Câu 35: Cho các este :etylfomat(1),vinyl axetat (2),triolein (3),metylacrylat(4),phenylaxetat (5).Dãy gồm các este đều phản ứngđượcvới dungdịch NaOH (đun nóng) sinh raancol là
 A. (1), (2),(3). 	B. (1),(3), (4).	
 C. (2), (3), (5). D. (3), (4),(5).
Câu 36: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là
	A. 7,84 lít.	B. 16,8 lít.	C. 11,2 lít.	D. 8,40 lít.
Giải: Chọn đáp án C
Số H trong X luôn gấp đôi số C, O .Do đó ta có ngay công thức trung bình CnH2nOn:
Câu 37: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa của B. Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E. Giá trị của m là
	A. 20	B. 19	C. 17	D. 18
Giải: Chọn C
 ion trong kim loại (A)
%mS = 22% → mS = 11 gam è nS = 0,34375 mol = nSO42- è mSO42- = 33 gam
→mion kim loại trong A = 17gam
Vây m=17(g)
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X, Y là đồng phân của nhau cần dùng 22,4 gam O2, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch chứa 8,42 gam NaOH rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 14,72 gam chất rắn khan. Biết gốc axit của Y có số nguyên tử cacbon nhiều hơn gốc axit của X. Tỉ lệ mol nX : nY là
A.3 : 1.	B. 3 : 2.	C. 2 : 3.	D. 1 : 3.
 Giải: Chọn A
 este no, đơn chức mạch hở
Dùng tăng giảm khối lượng có (68 – 40)a + (82 – 40)b = 14,72 – 8,42 = 6,3
Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,400 gam muối sunfat trung hòa và 3,920 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 33/7. Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây ?
	A. 14,15%	B. 13,0%	C. 13,4%	D. 14,1%
Giải: Chọn C.
- Hỗn hợp Z gồm N2 (0,05 mol) và H2 (0,125 mol)
- Khi cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, ta có :
- Xét hỗn hợp rắn X ta có :
 và 
+
Câu 40: Hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2 và HO-CH2-CH = CH- CH2-OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X , sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung nóng chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn .Giá trị của m là
 A. 8,2.	 B. 8,8.	 C. 5,4. 	 D. 7,2.
Giải: chọn B
Nhận xét: 
+ 
+ Các chất trong hỗn hợp X đều chứa 4 C.
Ta có: 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_3_truong.doc