Đề thi kết thúc học phần Lịch sử - Mã đề 572 - Trường Cao đẳng Bách Việt

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/02/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi kết thúc học phần Lịch sử - Mã đề 572 - Trường Cao đẳng Bách Việt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi kết thúc học phần Lịch sử - Mã đề 572 - Trường Cao đẳng Bách Việt
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN 
Tên học phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 30 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): 
Lớp: 
Mã đề thi 572
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam là:
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).	B. Trà Bồng (Quảng Ngãi).
C. Bình Giã (Bà Rịa).	D. Núi Thành (Quảng Nam).
Câu 2: Đường lối thể hiện sự sáng, độc đáo của Đảng ta trong thời kì chống Mĩ cứu nước là:
A. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
B. Đánh Mĩ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vệ miền Bắc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam
Câu 3: Âm mưu nào sau đây không nằm trong âm mưu chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mĩ?
A. Cứu nguy cho chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam.
B. Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Uy hiếp, lung lay tinh thần đấu tranh của nhân dân hai miền.
D. Phá vỡ tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 4: "Một tấc không đi, một li không rời" là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong phong trào
A. đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari năm 1973.
B. đòi Mĩ- Diệm chấp hành nghiêm chỉnh Hiệp định Giơnevơ.
C. chống và phá "ấp chiến lược" (1961-1965).
D. "Đồng khởi" (1959-1960).
Câu 5: Nhiệm vụ nào mà Pháp chưa thực hiện khi rút khỏi miền Nam vào giữa tháng 5-1956?
A. Cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam-Bắc.
B. Tăng cường viện trợ cho Diệm.
C. Tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
D. Đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng.
Câu 6: Để thực hiện chiến lược "chiến tranh đặc biệt", Mĩ đã sử dụng lực lượng quân đội nào là chủ yếu?
A. cố vấn Mĩ.	B. quân đội Sài Gòn.
C. quân đồng minh của Mĩ	D. quân đội Mĩ.
Câu 7: Nền tảng cơ bản của Mĩ ở chiến lược "chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam là
A. hệ thống "cố vấn" Mĩ.
B. lực lượng quân đội Sài Gòn.
C. "Ấp chiến lược" và quân đội Sài Gòn.
D. sử dụng các chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận".
Câu 8: Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1. Chiến thắng Vạn Tường.
2. Chiến thắng Ấp Bắc.
3. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc.
4. "Sự kiện vịnh Bắc Bộ".
A. 3-1-4-2.	B. 1-2-3-4.	C. 2-4-1-3.	D. 1-3-2-4.
Câu 9: Đặc điểm của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là
A. Đất nước bị chia cắt làm Đàng Trong và Đàng Ngoài.
B. Đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị -xã hội khác nhau.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. Cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 10: Âm mưu cơ bản của chiến lược "chiến tranh đặc biệt" là gì?
A. Tạo ưu thế về binh lực và hỏa lực giành ưu thế chủ động trên chiến trường.
B. "Dùng người Việt đánh người Việt".
C. "Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương".
D. giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường miền Nam.
Câu 11: Ý phản ánh không đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam là
A. tạo ưu thế về binh lực và hỏa lực bằng chiến lược quân sự mới "tìm diệt".
B. tiến hành cuộc hành quân "tìm diệt", "bình định" vào "đất thánh Việt cộng".
C. buộc ta phải phân tán nhỏ, hoặc rút về biên giới, làm cho chiến tranh tàn lụi dần.
D. dồn dân lập "ấp chiến lược" và coi đây là "xương sống" của chiến lược.
Câu 12: Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là
A. Thành lập Ủy ban nhân dân tự quản
B. làm chủ nhiều thôn, xã ở Nam Bộ, Trung Trung Bộ và Tây Nguyên.
C. Quần chúng nổi dậy giải tán chính quyền địch, tịch thu ruộng đất của địa chủ.
D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (20-12-1960).
Câu 13: Nhiệm vụ của miền nam sau 1954 là:
A. Chuyển sang làm cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
C. Đấu tranh đòi Mĩ chấm dứt chiến tranh
D. Làm hậu phương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ
Câu 14: Nhiệm vụ của miền Bắc sau 1954 là:
A. Đấu tranh chống Mĩ - Diệm
B. Kháng chiến chống Mĩ cứu nước
C. Chuyển sang làm Cách mạng Xã hội chủ nghĩa
D. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
Câu 15: Sự kiện nào đánh dấu thủ đô Hà Nội được giải phóng?
A. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô (10/10/1955).
B. Đảng, Chính Phủ và Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân thủ đô (1/1/1955).
C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/8/1945).
D. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).
Câu 16: Âm mưu cơ bản của chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” là.
A. Tăng cường lực lượng quân Ngụy
B. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
C. Tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược
D. Đưa quân đội viễn chinh và chư hầu sang xâm lược Việt Nam
Câu 17: Chiến tranh đặc biệt nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu mà Mĩ đã đề ra?
A. Ngăn đe thực tế	B. Chính sách thực lực
C. Bên miệng hố chính trị	D. Phản ứng linh hoạt
Câu 18: : Sự kiện giải phóng Đà Nẵng phù hợp với niên đại nào?
A. 29 - 3 - 1975	B. 24 - 3 – 1975	C. 10 - 3 – 1975	D. 25 - 3 – 1975
Câu 19: Chính sách nào của Mĩ - Diệm thể hiện chiến lược chiến tranh một phía ở miền Nam?
A. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam
B. Thực hiện chính sách "đả thực, bài phong, diệt cộng"
C. Phế truất Bảo Đại, đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống
D. Mở chiến dịch "tố cộng, diệt cộng", thi hành luật 10 - 59, lê máy chém khắp miền Nam
Câu 20: Nhiệm vụ cơ chiến lược của cách mạng Việt Nam sau Hiệp Định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là gì?
A. Thống nhất đất nước, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
C. Hoàn thành cải cách ruộng đất ở miền Bắc và đấu tranh chống chế độ Mĩ-Diệm ở miền Nam.
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
Câu 21: Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1956) là
A. đưa công nhân và nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.
B. lật đổ giai cấp địa chủ phong kiến, đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.
C. xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của đế quốc và phong kiến.
D. đánh đổ hoàn toàn giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 22: Phong trào "Đồng khởi" nổ ra ở ba xã điểm của huyện Mỏ Cày là
A. Phước Hiệp, Bình Khánh, Thạnh Phú.	B. Định Thủy, Bình Khánh, Ba Tri.
C. Giồng Trôm, Ba Tri, Châu Thành.	D. Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh.
Câu 23: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã chỉ rõ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Miền Bắc có vai trò
A. quyết định trực tiếp đối với cách mạng miền Nam.
B. quyết định trực tiếp với cách mạng miền Nam và Đông Dương.
C. quyết định nhất đối với cách mạng miền Nam.
D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
Câu 24: Nguyên nhân quyết định bùng nổ phong trào "Đồng khởi" là
A. Hội nghị 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
B. Ngô Đình Diệm tuyên bố "Biên giới Hoa Kì kéo dài đến vĩ tuyến 17".
C. Cách mạng miền Nam gặp muôn vàn khó khăn 1957-1959.
D. Chính sách "tố cộng", "diệt cộng" của Mĩ-Diệm.
Câu 25: Những chiến thắng quân sự trong đông -xuân 1964-1965, làm phá sản hoàn toàn chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ
A. Bình Giã, An Lão, Vạn Tường.	B. Ấp Bắc, Bình Giã, Vạn Tường.
C. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.	D. An Lão, Ấp Bắc, Đồng Xoài.
Câu 26: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam (1954-1975) đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
B. Trận "Điện Biên Phủ trên không".
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 27: Ý phản ảnh không đúng về điểm giống nhau giữa "chiến tranh cục bộ" và "chiến tranh đặc biệt"?
A. Đều có hoạt động phá hoại miền Bắc.
B. Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.
C. Đều phối hợp hoạt động quân sự với chính trị.
D. Đều có quân Mĩ là lực lượng chủ yếu.
Câu 28: Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) là
A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B. Mặt trận Việt Minh.
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
D. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình.
Câu 29: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng Khởi 1959 -1960 là gì?
A. Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề
B. Có nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 về đường lối cách mạng miền Nam
C. Cả a và b đúng
D. Mĩ - Diệm phá hoại hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách "tố cộng, diệt cộng"
Câu 30: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là:
A. lung lay chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B. cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C. buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược.
D. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Câu 31: Đâu là "xương sống" của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?
A. Chính quyền, quân đội Sài Gòn.	B. Phương tiện chiến tranh Mĩ.
C. Ấp chiến lược.	D. Lực lượng cố vấn Mĩ.
Câu 32: Mối quan hệ của cách mạng hai miền Nam - Bắc Việt Nam từ 1954 đến 1975 là
A. hỗ trợ lẫn nhau.	B. hợp tác, giúp đỡ nhau.
C. hợp tác với nhau.	D. gắn bó, mật thiết và tác động lẫn nhau.
Câu 33: Đại hội nào của Đảng được xác định là "Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà"
A. Đại hội lần III	B. Đại hội lần I	C. Đại hội lần II	D. Đại hội IV
Câu 34: Đâu không phải mối quan hệ cách mạng hai miền Nam - Bắc là:
A. Cùng chung nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Cùng chung nhiệm vụ chống Mĩ cứu nước
C. Mối quan hệ giữa hậu phương và tiền tuyến
D. Phát triển kinh tế, văn hóa.
Câu 35: Trong những năm 1954-1956, cách mạng miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì?
A. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. hoàn thành cải cách ruộng đất.
C. xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế-xã hội.
Câu 36: Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) chỉ rõ phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam đánh đổ ách thống trị của Mĩ- Diệm là
A. đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang .
B. tiến hành Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam .
C. kiên trì con đường đấu tranh chính trị, hòa bình.
D. tiến công địch ở ba vùng chiến lược (rừng núi, nông thôn và đô thị).
Câu 37: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?
A. Bình Giã.	B. Ấp Bắc.	C. An Lão.	D. Đồng Xoài.
Câu 38: Cuộc phản công chiến lược mùa khô (1965-1966) của Mĩ thực hiên bao nhiêu cuộc hành quân lớn nhỏ?
A. 895cuộc hành quân.	B. 540 cuộc hành quân.	C. 450 cuộc hành quân.	D. 980 cuộc hành quân.
Câu 39: Vai trò của miền Bắc trong sự nghiệp chống Mĩ cứu nước là:
A. Bảo vệ hoà bình ở Đông Nam Á và thế giới	B. Bảo vệ miền Bắc xã hội chủ nghĩa
C. Là tiền tuyến lớn	D. Là hậu phương lớn
Câu 40: Qua đợt cải cách ruộng đất, miền Bắc đã thực hiện tốt khẩu hiệu nào?
A. "Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa".
B. "Độc lập dân tộc" và "ruộng đất dân cày".
C. "Tấc đất, tấc vàng"
D. "Người cày có ruộng".
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_ket_thuc_hoc_phan_lich_su_ma_de_572_truong_cao_dang_b.doc