BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: LỊCH SỬ Thời gian làm bài: 30 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp: Mã đề thi 134 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) là A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam. B. Mặt trận Việt Minh. C. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình. D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. Câu 2: Để thực hiện chiến lược "chiến tranh đặc biệt", Mĩ đã sử dụng lực lượng quân đội nào là chủ yếu? A. quân đồng minh của Mĩ B. cố vấn Mĩ. C. quân đội Sài Gòn. D. quân đội Mĩ. Câu 3: "Một tấc không đi, một li không rời" là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong phong trào A. chống và phá "ấp chiến lược" (1961-1965). B. "Đồng khởi" (1959-1960). C. đòi Mĩ- Diệm chấp hành nghiêm chỉnh Hiệp định Giơnevơ. D. đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari năm 1973. Câu 4: Phong trào "Đồng khởi" nổ ra ở ba xã điểm của huyện Mỏ Cày là A. Giồng Trôm, Ba Tri, Châu Thành. B. Phước Hiệp, Bình Khánh, Thạnh Phú. C. Định Thủy, Bình Khánh, Ba Tri. D. Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh. Câu 5: Nền tảng cơ bản của Mĩ ở chiến lược "chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam là A. sử dụng các chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận". B. "Ấp chiến lược" và quân đội Sài Gòn. C. hệ thống "cố vấn" Mĩ. D. lực lượng quân đội Sài Gòn. Câu 6: Chính sách nào của Mĩ - Diệm thể hiện chiến lược chiến tranh một phía ở miền Nam? A. Phế truất Bảo Đại, đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam C. Mở chiến dịch "tố cộng, diệt cộng", thi hành luật 10 - 59, lê máy chém khắp miền Nam D. Thực hiện chính sách "đả thực, bài phong, diệt cộng" Câu 7: Âm mưu cơ bản của chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” là. A. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh. B. Đưa quân đội viễn chinh và chư hầu sang xâm lược Việt Nam C. Tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược D. Tăng cường lực lượng quân Ngụy Câu 8: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam (1954-1975) đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968. B. Trận "Điện Biên Phủ trên không". C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. D. Chiến thắng Ấp Bắc. Câu 9: Nhiệm vụ cơ chiến lược của cách mạng Việt Nam sau Hiệp Định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là gì? A. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam. B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước. C. Hoàn thành cải cách ruộng đất ở miền Bắc và đấu tranh chống chế độ Mĩ-Diệm ở miền Nam. D. Thống nhất đất nước, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội. Câu 10: Qua đợt cải cách ruộng đất, miền Bắc đã thực hiện tốt khẩu hiệu nào? A. "Độc lập dân tộc" và "ruộng đất dân cày". B. "Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa". C. "Người cày có ruộng". D. "Tấc đất, tấc vàng" Câu 11: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng Khởi 1959 -1960 là gì? A. Có nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 về đường lối cách mạng miền Nam B. Mĩ - Diệm phá hoại hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách "tố cộng, diệt cộng" C. Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề D. Cả a và b đúng Câu 12: Mối quan hệ của cách mạng hai miền Nam - Bắc Việt Nam từ 1954 đến 1975 là A. hợp tác với nhau. B. gắn bó, mật thiết và tác động lẫn nhau. C. hợp tác, giúp đỡ nhau. D. hỗ trợ lẫn nhau. Câu 13: Nhiệm vụ nào mà Pháp chưa thực hiện khi rút khỏi miền Nam vào giữa tháng 5-1956? A. Đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng. B. Tăng cường viện trợ cho Diệm. C. Tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực D. Cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam-Bắc. Câu 14: Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là A. Quần chúng nổi dậy giải tán chính quyền địch, tịch thu ruộng đất của địa chủ. B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (20-12-1960). C. Thành lập Ủy ban nhân dân tự quản D. làm chủ nhiều thôn, xã ở Nam Bộ, Trung Trung Bộ và Tây Nguyên. Câu 15: Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1956) là A. đánh đổ hoàn toàn giai cấp tư sản và tiểu tư sản. B. xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của đế quốc và phong kiến. C. lật đổ giai cấp địa chủ phong kiến, đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn. D. đưa công nhân và nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn. Câu 16: Nhiệm vụ của miền nam sau 1954 là: A. Đấu tranh đòi Mĩ chấm dứt chiến tranh B. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ C. Chuyển sang làm cách mạng xã hội chủ nghĩa D. Làm hậu phương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ Câu 17: : Sự kiện giải phóng Đà Nẵng phù hợp với niên đại nào? A. 29 - 3 - 1975 B. 24 - 3 – 1975 C. 25 - 3 – 1975 D. 10 - 3 – 1975 Câu 18: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã chỉ rõ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Miền Bắc có vai trò A. quyết định trực tiếp đối với cách mạng miền Nam. B. quyết định nhất đối với cách mạng miền Nam. C. quyết định trực tiếp với cách mạng miền Nam và Đông Dương. D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước. Câu 19: Đâu là "xương sống" của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam? A. Phương tiện chiến tranh Mĩ. B. Lực lượng cố vấn Mĩ. C. Chính quyền, quân đội Sài Gòn. D. Ấp chiến lược. Câu 20: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ? A. An Lão. B. Bình Giã. C. Ấp Bắc. D. Đồng Xoài. Câu 21: Đại hội nào của Đảng được xác định là "Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà" A. Đại hội IV B. Đại hội lần III C. Đại hội lần II D. Đại hội lần I Câu 22: Ý phản ánh không đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam là A. tiến hành cuộc hành quân "tìm diệt", "bình định" vào "đất thánh Việt cộng". B. tạo ưu thế về binh lực và hỏa lực bằng chiến lược quân sự mới "tìm diệt". C. dồn dân lập "ấp chiến lược" và coi đây là "xương sống" của chiến lược. D. buộc ta phải phân tán nhỏ, hoặc rút về biên giới, làm cho chiến tranh tàn lụi dần. Câu 23: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là: A. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ. B. cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công. C. lung lay chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm. D. buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược. Câu 24: Những chiến thắng quân sự trong đông -xuân 1964-1965, làm phá sản hoàn toàn chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ A. Bình Giã, An Lão, Vạn Tường. B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài. C. Ấp Bắc, Bình Giã, Vạn Tường. D. An Lão, Ấp Bắc, Đồng Xoài. Câu 25: Cuộc phản công chiến lược mùa khô (1965-1966) của Mĩ thực hiên bao nhiêu cuộc hành quân lớn nhỏ? A. 895cuộc hành quân. B. 980 cuộc hành quân. C. 450 cuộc hành quân. D. 540 cuộc hành quân. Câu 26: Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam là: A. Bình Giã (Bà Rịa). B. Trà Bồng (Quảng Ngãi). C. Vạn Tường (Quảng Ngãi). D. Núi Thành (Quảng Nam). Câu 27: Vai trò của miền Bắc trong sự nghiệp chống Mĩ cứu nước là: A. Bảo vệ miền Bắc xã hội chủ nghĩa B. Bảo vệ hoà bình ở Đông Nam Á và thế giới C. Là hậu phương lớn D. Là tiền tuyến lớn Câu 28: Đặc điểm của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là A. Đất nước bị chia cắt làm Đàng Trong và Đàng Ngoài. B. Đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị -xã hội khác nhau. C. Cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội. D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước. Câu 29: Ý phản ảnh không đúng về điểm giống nhau giữa "chiến tranh cục bộ" và "chiến tranh đặc biệt"? A. Đều có hoạt động phá hoại miền Bắc. B. Đều có quân Mĩ là lực lượng chủ yếu. C. Đều phối hợp hoạt động quân sự với chính trị. D. Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ. Câu 30: Nhiệm vụ của miền Bắc sau 1954 là: A. Đấu tranh chống Mĩ - Diệm B. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ C. Kháng chiến chống Mĩ cứu nước D. Chuyển sang làm Cách mạng Xã hội chủ nghĩa Câu 31: Trong những năm 1954-1956, cách mạng miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì? A. cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế-xã hội. B. xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. C. hoàn thành cải cách ruộng đất. D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh. Câu 32: Đường lối thể hiện sự sáng, độc đáo của Đảng ta trong thời kì chống Mĩ cứu nước là: A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc D. Đánh Mĩ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vệ miền Bắc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc Câu 33: Nguyên nhân quyết định bùng nổ phong trào "Đồng khởi" là A. Cách mạng miền Nam gặp muôn vàn khó khăn 1957-1959. B. Hội nghị 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam. C. Chính sách "tố cộng", "diệt cộng" của Mĩ-Diệm. D. Ngô Đình Diệm tuyên bố "Biên giới Hoa Kì kéo dài đến vĩ tuyến 17". Câu 34: Đâu không phải mối quan hệ cách mạng hai miền Nam - Bắc là: A. Cùng chung nhiệm vụ chống Mĩ cứu nước B. Cùng chung nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội C. Mối quan hệ giữa hậu phương và tiền tuyến D. Phát triển kinh tế, văn hóa. Câu 35: Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian: 1. Chiến thắng Vạn Tường. 2. Chiến thắng Ấp Bắc. 3. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc. 4. "Sự kiện vịnh Bắc Bộ". A. 2-4-1-3. B. 3-1-4-2. C. 1-3-2-4. D. 1-2-3-4. Câu 36: Âm mưu nào sau đây không nằm trong âm mưu chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mĩ? A. Phá vỡ tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. B. Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. C. Uy hiếp, lung lay tinh thần đấu tranh của nhân dân hai miền. D. Cứu nguy cho chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam. Câu 37: Chiến tranh đặc biệt nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu mà Mĩ đã đề ra? A. Phản ứng linh hoạt B. Ngăn đe thực tế C. Bên miệng hố chính trị D. Chính sách thực lực Câu 38: Âm mưu cơ bản của chiến lược "chiến tranh đặc biệt" là gì? A. Tạo ưu thế về binh lực và hỏa lực giành ưu thế chủ động trên chiến trường. B. "Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương". C. "Dùng người Việt đánh người Việt". D. giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường miền Nam. Câu 39: Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) chỉ rõ phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam đánh đổ ách thống trị của Mĩ- Diệm là A. kiên trì con đường đấu tranh chính trị, hòa bình. B. tiến hành Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam . C. tiến công địch ở ba vùng chiến lược (rừng núi, nông thôn và đô thị). D. đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang . Câu 40: Sự kiện nào đánh dấu thủ đô Hà Nội được giải phóng? A. Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô (10/10/1955). B. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/8/1945). C. Đảng, Chính Phủ và Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân thủ đô (1/1/1955). D. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945). ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: