Đề thi học sinh giỏi vòng huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 29/11/2025 Lượt xem 18Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi vòng huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học sinh giỏi vòng huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017
PHềNG GD & ĐT 
TRƯỜNG THCS
TTT
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VềNG HUYỆN
 NĂM HỌC 2016 -2017
MễN: VẬT LÍ 9
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
I.Ma trận đề thi HKI mụn vật lớ 9
Tờn Chủ đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thụng hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Cơ Học 
1. Chuyển động cơ. Cỏc dạng chuyển động cơ
- Xỏc định được tốc độ trung bỡnh bằng thớ nghiệm.
- Tớnh được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng
- Vận dụng được cụng thức về lực đẩy Ác-si-một F = V.d.
Số cõu (điểm) 
Tỉ lệ %
1(2đ)
20%
1(4đ)
20%
2. Lực đẩy Ác-si-một F = V.d.
2. Lực đẩy Ác-si-một F = V.d.
Số cõu (điểm) 
Tỉ lệ %
1 (4đ)
20%
1(4đ)
20%
Chủ đề 2: Nhiệt học (12 tiết)
PHƯƠNG TRèNH CÂN BẰNG NHIỆT
.
- 
Vận dụng phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
Số cõu (điểm) 
Tỉ lệ %
-
1(4đ)
20%
1(4đ)
20%
Chủ đề 3: Điện học
1. Định luật ụm cho cỏc đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song
2. ĐIỆN NĂNG - CễNG CỦA DềNG ĐIỆN
Vận dụng được cụng thức A = .t = U.I.t đối với đoạn mạch tiờu thụ điện năng
Vận dụng được định luật ễm cho đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
Vận dụng định luật ễm cho đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
Số cõu (điểm) 
Tỉ lệ %
1(4đ)
20%
1(4đ)
20%
Chủ đề 4: QUANG HỌC
1.ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh hội tụ bằng cỏch sử dụng cỏc tia đặc biệt.
Vẽ được đường truyền của cỏc tia sỏng đặc biệt qua thấu kớnh phõn kỡ.
Số cõu (điểm) 
Tỉ lệ %
1 (4 đ)
20 %
2 (4,0 đ)
20%
TS số cõu (điểm)
Tỉ lệ %
6(20 đ)
 100%
6 (20 đ)
100 %
Bài 1: 
Một cầu thang cuốn đưa hành khỏch từ tầng trệt lờn tầng lầu trong siờu thị. Cầu thang trờn đưa một người hành khỏch đứng yờn lờn lầu trong thời gian t1 = 1 phỳt. Nếu cầu thang khụng chuyển động thỡ người hành khỏch đú phải đi mất thời gian t2 = 3 phỳt. Hỏi nếu cầu thang chuyển động, đồng thời người khỏch đi trờn nú thỡ phải mất bao lõu để đưa người đú lờn lầu.
Bài 2:(2,0diểm)
	Một khối gỗ hỡnh lập phương cú cạnh 12cm nổi giữa mặt phõn cỏch của dầu và nước, ngập hoàn toàn trong dầu, mặt dưới của hỡnh lập phương thấp hơn mặt phõn cỏch 4cm. Tỡm khối lượng thỏi gỗ biết khối lượng riờng của dầu là 0,8g/cm3; của nước là 1g/cm3 .
Bài 3: 
Người ta đổ một lượng nước sụi ở 1000C vào một bỡnh chứa nước nguội ở nhiệt độ 200C, khi cõn bằng nhiệt thỡ nhiệt độ của nước trong bỡnh là 600C. Hỏi khi đổ lượng nước sụi núi trờn vào bỡnh này nhưng ban đầu bỡnh khụng chứa gỡ thỡ nhiệt độ của nước khi cõn bằng nhiệt là bao nhiờu? Biết rằng lượng nước sụi gấp 2 lần lượng nước nguội. (Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mụi trường)
A
V
A
B
R1
R2
R3
_
+
Bài 4: 
 Cho mạch điện như sơ đồ hỡnh vẽ : 
 Trong đú 
R1 = 12Ω, R2 = R3 = 6Ω; UAB = 12V. Ampe kế cú điện trở khụng đỏng kể, vụn kế cú điện trở rất lớn
Tỡm số chỉ của vụn kế, ampe kế. 
Hoỏn đổi vị trớ của ampe kế và vụn kế cho nhau thỡ số chỉ của vụn kế, ampe kế là bao nhiờu?
So sỏnh cụng suất của tiờu thụ của mạch trong hai trường hợp trờn (cõu a và cõu b)
Bài 5: Vật sỏng AB đặt trước một thấu kớnh phõn kỳ cho một ảnh cao AB = 0,8 cm. Thay thấu kớnh phõn kỳ bằng thấu kớnh hội tụ cú cựng tiờu cự và cũng đặt ở vị trớ của thấu kớnh phõn kỳ lỳc đầu thỡ thu được một ảnh thật cao AB= 4
cm. Khoảng cỏch giữa hai ảnh là 72 cm. Tỡm tiờu cự của thấu kớnh và chiều cao của vật. 
-------------------------
 Hỡnh 1 
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI VềNG HUYỆN
NĂM HỌC 2017 -2016
MễN : VẬT LÍ 9
Bài 1: (4 điểm)
Gọi v1: vận tốc chuyển động của thang ; v2 : vận tốc người đi bộ.
*Nếu người đứng yờn cũn thang chuyển động thỡ chiều dài thang được tớnh:
	s = v1.t1 	( 1đ)
*Nếu thang đứng yờn, cũn người chuyển động trờn mặt thang thỡ chiều dài thang được tớnh:
	(1đ)
*Nếu thang chuyển động với vận tốc v1, đồng thời người đi bộ trờn thang với vận tốc v2 thỡ chiều dài thang được tớnh:
	(1đ)
Thay (1), (2) vào (3) ta được: 
	 (1đ) 
Bài 2:
	D1=0,8g/m3 ; D2=1g/cm3 
4cm
12cm
P
F2
Trọng lượng vật: P=d.V=10D.V	( 0,5đ )	
Lực đẩy Acsimột lờn phần chỡm trong dầu:
	F1=10D1.V1	( 0,5đ )
Lực đẩy Acsimột lờn phần chỡm trong nước:	
	F2=10D2.V2	( 0,5đ )
Do vật cõn bằng: P = F1 + F2	 	( 1đ )
	10DV = 10D1V1 + 10D2V2	
	DV = D1V1 + D2V2	( 0,5đ )
	m = D1V1 + D2V2
	m = 0,8.122.(12-4) + 1.122.4 = 921,6 + 576 = 1497,6g) = 1,4976(kg)	(1đ)	
Bài 3: (4 điểm)
Khi đổ nước sụi vào bỡnh chứa nước nguội ta cú phương trỡnh cõn bằng nhiệt
Q1 = Q2 + Qb à m1c(100 – 60) = m2c(60 – 20) + mbc’(60 – 20) 	 0,5 đ	
	 40 m1c = 40 m2c + 40 mbc’	 0,5 đ
	 40 m1c - 40 m2c = 40 mbc’
	 40 m1c - 40c = 40 mbc’	 0,5 đ
	 20 m1c = 40 mbc’ à mbc’ = 	 0,5 đ
Khi đổ nước sụi vào bỡnh khụng chứa nước ta cú phương trỡnh cõn bằng nhiệt
 Q’1 = Q’b	à m1c(100 – t) = mbc’(t – 20) 	 1 đ
	 m1c(100 – t) = (t – 20) 	 0,5 đ
Giải ra ta được	 t = 73,30C	 0,5 đ
Bài 4: (4 điểm)
a) - Ta cú mạch (R1 // R2) nt R3 	
- Điện trở tương đương của mạch 	Rm = R12 + R3 = 10Ω	 0,5 đ
- Cường độ dũng điện qua mạch 	I = = 1,2A	 0,5 đ
- Số chỉ của vụn kế là 	U3 = IR3 = 7,2V	 0,5 đ
- Số chỉ của am pe kế là	I2 = = 0,8A	 0,5 đ
b) Khi hoỏn đổi vị trớ ampe kế và vụn kế ta cú mạch (R1 nt R3) // R2 	
- Số chỉ của am pe kế là	I2 = = 2A	 0,5 đ
- Cường độ dũng điện qua R3 là I3 = = 2/3A	 0,5 đ
- Số chỉ của vụn kế là 	U3 = I3R3 = 4V	 0,5 đ
c) Cụng suất tiờu thụ của mạch trong hai trường hợp là
	Pa = UI và Pb = UI’ = U(I2 + I3) 	 
	à = 0,72 à Pa = 0,72Pb 	 0,5 đ
BÀI 5: (2điểm)
Đặt AB trước thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật nờn AB nằm ngoài khoảng tiờu cự của thấu kớnh.
Gọi h là chiều cao của AB, f là tiờu cự của thấu kớnh 
Gọi h là chiều cao của AB, f là tiờu cự của thấu kớnh 
 0,5đ 
Mà 0,5đ
 0,5đ
+ 0,5đ
Từ (1) và (2) 0,5đ
Thay vào (1) 
F
A
 B
 O
 I
A1
B1
Vậy cả hai thấu kớnh cú độ lớn tiờu cự và vật AB cao 2 (cm) 0,1đ
 0,25đ
A
B
O
F
F’
 I
A2
 B2
 0,25đ
Bài 5 (2điểm)
a. Trọng lựơng của vật: P=10.m=10.200=200(N) 0,25đ
 Thể tớch của vật: V= 0,25đ
b. quóng đường vật dịch chuyển bằng chiều dài mặt phẳng nghiờng: l=s 0,25đ
 v= => s=v.t =0,2.100=20 (m) =>l =20 (m) 0,25đ
Cụng cú ớch: Ai=P.h=2000.4=8000(J) 0,25đ
Cụng toàn phần: H= 0,25đ
Lực kộo vật: Atp=F.s => F= 0,25đ
c. cụng suất nõng vật: P = 0,25đ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_sinh_gioi_vong_huyen_mon_vat_ly_lop_9_nam_hoc_201.doc