Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh - bảng a Môn thi: Sinh học lớp 9 Thời gian: 150 phút Tác giả: Lê Thị Lĩnh –Trường THCS Đông Yên - Đông Sơn CâuI: (1,5 điểm) Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: 1. Tính trạng trội hoàn toàn là: A. Là tính trạng giống bố. B. Là tính trạng giống mẹ. C. Là tính trạng được biểu hiện 100% ở F1. D. Là tính trạng trung gian giữa bố và mẹ. 2. ở người 2n = 46. Một tế bào người ở kì giữa của nguyên phân. Số NST đó bằng bao nhiêu: A. 23 C. 72. B. 46. D. 92. 3, ở cà chua quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. P: Quả đỏ thuần chủng x quả vàng. Kết quả F1 như thế nào trong các trường hợp sau: A. Toàn quả đỏ. B. Toàn quả vàng. C. 1 quả đỏ : 1 quả vàng. D. 3 quả đỏ : 1 quả vàng. CâuII: (2,0 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống thay cho số 1; 2; 3;để hoàn thiện các câu sau: a, Tính đực, cái được quy định bởi cặp NST.(1).Sự tự nhân đôi, phân li và tổ hợp của.(2)giới tính trong quá trình phát sinh.(3)và thụ tinh là cơ chế tế bào học của sự xác định giới tính. b, mARN sau khi được tạo thành, rời khỏi..(1)..ra chất tế bào để tổng hợp chuỗi(2)..mà thực chất là xác định trật tự..(3).của các axít amin. Điều đó cho thấy giữa ARN và Prôtêin có mối quan hệ..(4)..với nhau. c, Chức năng của.(1)là chứa đựng thông tin quy định cấu trúc của loại(2).. .nào đó. Thông tin(3)..của gen thể hiện ở trình tự các Nuclêôtít, cứ 3 nuclêôtít (được gọi là một bộ ba) sẽ quy định tổng hợp một loại.(4) của Prôtêin. CâuIII: (1,0 điểm) 1,Sắp xếp các đặc điểm của các bệnh di truyền tương ứng với từng bệnh TT Các bệnh di truyền Trả lời Các đặc điểm của bệnh di truyền 1 Bệnh đao 1 2 3 4 a, Da, tóc trắng, mắt màu hồng 2 Bênh tớc nơ b, Tay có 6 ngón 3 Bệnh bạch tạng c, Bị câm và điếc từ khi mới sinh 4 Bệnh câm điếc bẩm sinh d, Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, si đầu... e, ở nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển 2, Tìm các cụm từ phù hợp để điền vào ô trống để hoàn thành bảng sau: ảnh hưởng của ánh sáng đến hình thái của cây: Đặc điểm Cây sống nơi quang đãng Cây sống trong bóng dâm 1, Chiều cao thân cây 2, Chiều rộng tán lá 3, Số lượng cành cây 4, Kích thước phiến lá 5, Màu sắc lá cây CâuIV: (4,5 điểm) Bài toán: ở người mắt nâu (A) là trội so với mắt đen (a). Trong một gia đình, mẹ mắt đen sinh được con gái mắt nâu. Hãy xác định kiểu gen, kiểu hình của bố mẹ và lập sơ đồ lai? Nếu người con gái trên (mắt nâu) lấy chồng mắt nâu thì xác suất sinh con có mắt đen là bao nhiêu phần trăm? CâuV: (5,0 điểm) Cơ chế nào dẫn đến hình thành thể dị bội có số NST của bộ NST là (2n + 1) và (2n - 1). Nêu hậu quả của hiện tượng dị bội thể? CâuVI: (1,5 điểm) Hãy so sánh những điểm giống và khác nhau giữa gây đột biến nhân tạo và lai hữu tính trong chọn giống? CâuVII: (1,25 điểm) Hãy nêu những nguyên nhân dẫn đến suy thoái môi trường do hoạt động của con người? CâuVIII: (1,75 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của giống lúa tạp giao. Biết rằng lúa tạp giao sống được ở nhiệt độ khoảng 50C đến 440C và nhiệt độ cực thuận là 280C ------------------Hết-------------------- Hướng dẫn chấm Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh - bảng a Môn thi: Sinh học lớp 9 Thời gian: 150 phút Tác giả: Lê Thị Lĩnh –Trường THCS Đông Yên - Đông Sơn Câu Nội dung kiến thức Điểm I 0,75 1, ý đúng là: C 2, ý đúng là: D 3, ý đúng là: A 0,25 0,25 0,25 II 1,75 a, (0,75) (1) : giới tính (2) : cặp NST (3) : giao tử b, (1đ) (1) : nhân (2) : axít amin (3) : sắp xếp (4) : c, (1đ) (1) : gen (2) : Prôtêin (3) : Di truyền (4) : axít amin 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 III 2,25 1, 1 với d 2 với e 3 với a 4 với c 0,25 0,25 0,25 0,25 2, Đặc điểm Cây sống nơi quang đãng Cây sống trong bóng râm 1, Chiều cao thân cây Thân cây thấp Thân cây cao 0,25 2, Chiều rộng tán lá Tán lá rộng Tán rộng vừa phải 0,25 3, Số lượng cành cây Số cành cây nhiều Số cành cây ít 0,25 4, Kích thước phiến lá Phiến lá nhỏ, hẹp Phiến lá lớn 0,25 5, Màu sắc lá cây Màu xanh nhạt Màu xanh thẫm 0,25 IV 4,25 - Biện luận: Mẹ mắt đen có kiểu gen aa, chỉ tạo được giao tử a. Con gái mắt nâu nhận giao tử A từ bố. Vậy bố có kiểu gen AA hoặc Aa và có mắt nâu 0,25 a, Sơ đồ lai: * P: AA (nâu) x aa (đen) GP: A a F1: Aa (nâu) 1 * P: Aa (nâu) x aa (đen) GP: A;a a F1: 1AA (nâu) 1 aa (đen) 1 b, Xác suất sinh con mắt nâu: Người con gái mắt nâu (Aa) lấy chồng mắt nâu (AA hoặc Aa) * P: AA nâu) x Aa (nâu) GP: A A;a F1: 1AA (nâu) 1Aa (nâu) Xác suất sinh con mắt đen là 0% 1 * P: Aa (nâu) x Aa (nâu) GP: A;a A;a F1: 1AA (nâu) : 2Aa (nâu) : 1aa (đen) Xác suất sinh con mắt đen là 25% (Nếu không biện luận hoặc biện luận không đúng thì bài toán không có giá trị) 1 V 5,0 ; a, Sơ đồ minh hoạ: Tế bào sinh giao tử ; Giao tử: n n n+1 n-1 ; ; Hợp tử: Thể 3 nhiễm Thể 1 nhiễm (2n + 1) (2n - 1) 1 1 b, Giải thích cơ chế: Trong quá trình phát sinh giao tử có một cặp NST của TB sinh giao tử không phân li (các cặp NST còn lại phân li bình thường) tạo ra 2 loại giao tử: Loại giao tử thừa một NST (giao tử n + 1) và loại giao tử thiếu 1 NST (n - 1) * Trong thụ tinh: - Giao tử n + 1 kết hợp với giao tử bình thường n tạo hợp tử 2n + 1 phát triển thành thể 3 nhiễm - Giao tử n - 1 kết hợp với giao tử bình thường n tạo hợp tử 2n - 1 phát triển thành thể 1 nhiễm 1 0,5 0,5 c, Hậu quả của hiện tượng dị bội thể: Dị bội thể thường gây tác hại cho bản thân cơ thể SV tạo ra các bệnh hiểm nghèo, làm giảm sức sống cơ thể và có thể gây ra các bệnh di truyền. VD: Dị bội thể trên NST số 21 tạo ra thể 2n + 1 thừa 1 NST số 21 gây ra bệnh đao ở người. Dị bội thể trên NST giới tính ở nữ tạo ra thể 2n - 1 thiếu 1 NST giới tínhX (thể XO) gây bệnh tớc nơ ở nữ 0,5 0,5 VI 2,0 a, Điểm giống nhau: - Đều tạo ra nguồn biến dị cung cấp nguyên liệu để con người chọn lọc và bồi dưỡng tạo giống mới 0,5 b, Khác nhau: Điểm so sánh Gây đột biến nhân tạo Lai hữu tính Cách làm Sử dụng các tác nhân vật lí và hoá học tác dụng lên vật nuôi, cây trồng Cho vật nuôi giao phối và cho cây trồng giao phấn với nhau 0,5 Kết quả Tạo ra đột biến gen, đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST Tạo ra các biến dị tổ hợp 0,5 Đặc điểm Tạo kết quả nhanh nhưng thường gây hại và có thể làm chết vật nuôi, cây trồng Tạo kết quả chậm nhưng không gây hại vật nuôi, cây trồng 0,5 VII 1,25 Nêu nguyên nhân: 1, Đốt phá rừng để trồng trọt, săn bắt thú bừa bãi 2, Khai thác rừng, khai thác khoáng sản bừa bãi, thiếu quy hoạch 3, Hoạt động công nghiệp 4, Chiến tranh 5, Sự tăng nhanh dân số 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 VIII 1,75 Vẽ sơ đồ: ( Mức độ thuận lợi) - Vẽ đẹp, chính xác - Mô tả đầy đủ Giới hạn dưới Giới hạn trên OoC 5 28 44 Điểm gây chết Cực thuận Điểm gây chết Giới hạn chịu đựng 1,75
Tài liệu đính kèm: