Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2016 - 2017

doc 5 trang Người đăng minhphuc19 Lượt xem 697Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2016 - 2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2016 - 2017
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2016-2017
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Hướng dẫn chấm có 05 trang
Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm.
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án.
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số.
Đáp án – thang điểm
Phần trắc nghiệm khách quan
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án đúng
D
C
B
B
A
D
A
B
A
B
A
A,
C
A
C
A
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần tự luận
Nội dung
Điểm
Câu 1. (3,0 điểm)	
a) Cho các số dương thỏa mãn . Chứng minh rằng
1,5
Ta có 
0,25
Tương tự 
0,25
Suy ra .
0,25
0,25
Vậy .
0,5
b) Chứng minh rằng nếu thì hai phương trình: (a,b là các tham số) không có nghiệm nguyên chung. 
1,5
Giả sử (1) và (2) có nghiệm nguyên chung , ta có
0,25
Vì ta có 
Suy ra là hai nghiệm của phương trình bậc hai (ẩn t)
.
0,25
Theo định lí Viet:
0,25
Vì nên 
0,25
Suy ra . Điều này vô lí vì VT(4) chia hết cho 3 nhưng VT(4) không chia hết cho 3. 
Vậy nếu thì hai phương trình (1), (2) không có nghiệm nguyên chung. 
0,5
Câu 2 (3,5 điểm) 
 a) Giải phương trình 
2,0
Điều kiện: 
0,5
Ta có:
0,5
0,5
 . 
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: . 
0,5
Giải hệ phương trình .
1,5
Điều kiện . Ta có:
0,25
Từ . 
Vậy ta có .
0,25
Thay vào (1) ta có .
Vì không là nghiệm của (3) nên
0,25
 Đặt . Phương trình trên trở thành:
0,25
Suy ra .
0,25
Từ đó suy ra hệ phương trình đã cho có hai nghiệm: .
0,25
Câu 3. Cho đường tròn và điểm A cố định trên . Gọi M, N là các giao điểm của hai đường tròn và ; H là điểm thay đổi trên cung nhỏ của đường tròn . Đường thẳng qua H và vuông góc với AH cắt tại B, C. Kẻ .
4,0 
a) Chứng minh rằng IK luôn vuông góc với một đường thẳng cố định và . 
2,5
Ta có . Vì nên tứ giác AIHK nội tiếp.
0,5
Kẻ tiếp tuyến At của đường tròn tại A. 
Ta có: 
0,5
Ta lại có: (do tứ giác AIHK nội tiếp) (2)
(cùng bằng sđ) (3).
Từ (1), (2), (3) suy ra: .
0,5
Mặt khác . Vậy IK luôn vuông góc với đường thẳng cố định OA.
0,5
Gọi J là giao điểm của AO và IK; A’ là điểm đối xứng với A qua O. 
Ta có:.
0,25
 .
0,25
b) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích khi H thay đổi. 
1,5
Ta có 
0,25
Gọi lần lượt là diện tích các tam giác ABC và AIK.
Ta có , suy ra:
0,25
.
0,5
Suy ra .
0,25
Vậy giá trị lớn nhất của tam giác AIK bằng , đạt khi 
0,25
Câu 4. Cho các số dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
1,5
Ta có:
Suy ra 
0,25
Do đó:
0,25
Không mất tính tổng quát có thể giả sử . 
Suy ra
0,25
Do đó
0,25
Với các số dương x, y, z ta luôn có:
Suy ra 
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi .
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có
0,25
Suy ra 
Vậy . P đạt giá trị nhỏ nhất khi .
0,25
.Hết..

Tài liệu đính kèm:

  • docDap_an_HSG_Toan_tinh_Phu_Tho_20162017.doc