Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Sở GD & ĐT Phú Thọ (Có đáp án)

docx 51 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 03/01/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Sở GD & ĐT Phú Thọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Sở GD & ĐT Phú Thọ (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2014- 2015
ĐỀ THI MễN: HOÁ HỌC - LỚP 9 THCS
Ngày thi: 02/4/2015
Thời gian làm bài: 150 phỳt
(khụng kể thời gian giao đề)
Cõu 1 ( 3 điểm)
1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoỏ sau, xỏc định rừ cỏc chất ứng với kớ hiệu A, B, C, D, E, F, G. (A, B, C, D, E, F, G là cỏc chất vụ cơ)
Fe(núng đỏ) + O2 đ A
A + HCl đ B + C + H2O
B + NaOH đ D + G
C + NaOH đ E + G
D + O2 + H2Ođ E
E F + H2O
2. Cho kim loại Natri vào dung dịch hai muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thỡ thu được khớ A, dung dịch B và kết tủa C. Nung kết tủa C được chất rắn D. Cho hiđrụ dư đi qua D nung núng được chất rắn E. Hoà tan E vào dung dịch HCl dư thấy E tan một phần. Giải thớch và viết phương trỡnh hoỏ học cỏc phản ứng.
Cõu 2 ( 3 điểm)
1.Chọn cỏc chất X, Y, Z, T thớch hợp và viết cỏc phương trỡnh hoỏ học hoàn thành sơ đồ biến hoỏ sau:
 (1)
 X
 (2)
 Y FeSO4 (4) FeCl2 (5) Fe(NO3)2 (6) X (7) T (8) Z
 Z (3) 
2. Chỉ dựng một thuốc thử duy nhất, hóy nhận biết cỏc dung dịch mất nhón:
NH4Cl, MgCl2; FeCl2; AlCl3. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.
Cõu 3 ( 2 điểm)
 Hoà tan 3,2 gam oxit của một kim loại hoỏ trị ( III) bằng 200 gam dung dịch H2SO4 loóng. Khi thờm vào hỗn hợp sau phản ứng một lượng CaCO3 vừa đủ thấy thoỏt ra 0,224 dm3 CO2 (đktc), sau đú cụ cạn dung dịch thu được 9,36 gam muối khan. Xỏc định oxit kim loại trờn và nồng độ % H2SO4 đó dựng.
Cõu 4 ( 2 điểm)
 Đốt m gam bột sắt trong khớ oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm: Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M ( loóng), tạo thành 0,224 l H2 ở đktc.
Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra.
Tớnh m?
 Cho Fe = 56, O = 16, Ca = 40, S = 32, C = 12, H = 
1
Cõu
Nội dung
 1
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4 
 (A)
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
 (A) (B) (C)
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2¯ + 2NaCl
 (B) (D) (G)
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3¯ + 3NaCl
 (C) (E) (G)
4Fe(OH)2¯ + O2 + H2O → 4Fe(OH)3¯
 (D) (E)
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O 
(F)
2:- Khi cho Na vào 2 muối Na sẽ phản ứng với nước 
trong dung dịch trước.
 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2 
 Sau đú dd NaOH sẽ cú phản ứng:
 6 NaOH + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
 NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2 H2O
 2 NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
 Vậy Khớ A là H2
- Dung dịch B là: NaAlO2 và Na2SO4
- Kết tủa C là Cu(OH)2 và Al(OH)3 chưa phản ứng hết.
Nung kết tủa C:
 to
 Cu(OH)2 CuO + H2O
 to
 2 Al(OH)3 Al2O3 + 3 H2O
- Chất rắn D là: Al2O3 và CuO.
- Cho hiđro dư qua D nung núng,chỉ cú CuO tham gia 
khử: to
 CuO + H2 Cu + H2O
- Vậy rắn E là Cu Và Al2O3 ( khụng cú CuO vỡ H2 dư)
Hoà tan E vào HCl, E tan một phần vỡ Cu khụng phản 
ứng với HCl.
 Al2O3 + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2O
 2
1. X là Fe(OH)2 Z là Fe
 Y là Fe3O4 T là FeO
Phương trỡnh phản ứng:
1/ Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2 H2O 
2/ Fe3O4 + 4 H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4 H2O
3/ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
4/ FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4 
5/ FeCl2 + 2 AgNO3 Fe(NO3)2 + 2 AgCl
6/ Fe(NO3)2 +2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaNO3
7/ Fe(OH)2 FeO + H2O
8/ FeO + CO Fe + CO2
2. Nhận biết
- Dựng NaOH để nhận biết cỏc dung dịch.
+ DD nào cú khớ mựi khai ( NH3) bay ra là NH4Cl.
 NaOH + NH4Cl NaCl + NH3(ỏ) + H2O
+ DD nào cú kết tủa trắng (Mg(OH)2) là MgCl2.
 2 NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2 NaCl
+ DD nào cú kết tủa trắng xanh sau hoỏ nõu ngoài khụng
Khớ là FeCl2.
 2 NaOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2 NaCl
 4 Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O 4 Fe(OH)3
+ DD nào xuất hiện kết tủa keo trắng, tan khi NaOH 
dư là AlCl3
 3 NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl
 NaOH dư + Al(OH)3 NaAlO2 + 2 H2O
 3
 Gọi cụng thức của oxit là A2O3
 A2O3 + 3 H2SO4 A2(SO4)3 + 3 H2O (1)
 0,02 0,06 mol
 H2SO4 dư + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2 (2)
số mol CO2 = 0,01 mol
theo pt (2) Số mol H2SO4 dư = số mol CO2 = số mol
CaSO4 = 0,01 mol
Dd khi cụ cạn cú 9,36 gam muối khan
m A(SO) + mCaSO4 = 9,36
mA(SO) + 0,01. 136 = 9,36 
m A(SO) = 9,36 – 1,36 = 8 g
theo (1) số mol A2O3 = số mol A2(SO4)3
 3,2 _ 8 
 2 MA + 48 2 MA + 288
Giải ra ta được MA = 56. Vậy oxit là Fe2O3
 2.
 Theo PT (1) ta cú số mol của Fe2O3 = 3,2/160 = 0,02
 ðsố mol H2SO4 ở (1) là 0,02.3 = 0.06 mol
 tổng số mol H2SO4 ở (1) và (2) là 0,01 + 0,06 = 0,07
 Khối lượng H2SO4 = 6,86 g
 Nồng độ % là: 3,43 %.
 4
Cỏc PTHH: 
 2 Fe + O2 2 FeO
 3 Fe + 2 O2 Fe3O4
 4 Fe + 3 O2 2 Fe2O3
 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (1)
 FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (2)
 Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3+ 4H2O (3)
 Fe2O3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3+ 3 H2O (4)
Số mol khớ H2 sinh ra sau phản ứng là: 0,01 mol
Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là:
Theo (1) số mol Fe = số mol H2 sinh ra = 0,01 mol = số 
Mol H2SO4 ở (1)
khối lượng của Fe l à: 0,01. 56 = 0,56 g
Số mol H2SO4 phản ứng ở (2), (3), (4) l à
 0,12.1 – 0,01 = 0,11 mol
Cũng theo (2), (3), (4) ta thấy: 
Số mol H2SO4 = số mol nước = số mol oxi trong hỗn 
hợp cỏc oxit = 0,11 mol
Khối lượng của nguyờn tử oxi trong oxit là:
0,11.16 = 1,76 g
Áp dụng ĐLBTNT: khối lượng của Fe = Khối lượng
của oxit - khối lượng của oxi
7,36 – 1,76 = 5,6 g
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2015 - 2016
ĐỀ THI MễN: HOÁ HỌC - LỚP 9 THCS
Ngày thi: 02/4/2016
Thời gian làm bài: 150 phỳt
(khụng kể thời gian giao đề)
Cõu 1: (4,0 điểm)
1. Cú bốn chất rắn màu trắng đựng trong bốn lọ riờng biệt mất nhón là : KNO3; K2CO3; KCl; hỗn hợp KCl và K2CO3. Hóy trỡnh bày phương phỏp húa học để phõn biệt bốn chất rắn trờn.
2. Cho hai hiđrocacbon A và B đều mạch hở cú cụng thức lần lượt là CnH2n và CmH2m (với n và m 2, nguyờn). Khi lấy 12,6 gam hỗn hợp gồm A và B với tỉ lệ mol thỡ tỏc dụng được vừa đủ với 32 gam brom trong dung dịch. Cũn khi lấy 16,8 gam hỗn hợp gồm A và B với tỉ lệ khối lượng thỡ tỏc dụng được vừa đủ với 0,6 gam H2 (Ni, to). Xỏc định cụng thức phõn tử của A và B, biết MA< MB.
Cõu 2: (4,0 điểm) 
1. Xỏc định cụng thức phõn tử và viết cụng thức cấu tạo cỏc hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa cacbon, hiđro, oxi) cú tỉ khối hơi so với hiđro bằng 30. Trong số cỏc chất đú, những chất nào tỏc dụng được với Na, với dung dịch NaHCO3, với dung dịch NaOH. Viết cỏc phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra.
2. Chia 78,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 thành hai phần thật đều nhau. Cho phần thứ nhất tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 77,7 gam muối khan. Phần thứ hai tỏc dụng vừa hết với 500 ml dung dịch Y gồm hỗn hợp HCl, H2SO4 loóng, thu được 83,95 gam muối khan.
a. Xỏc định % khối lượng của mỗi chất trong X.
b. Tớnh nồng độ mol/lit của dung dịch Y.
Cõu 3: (4,0 điểm)
1. Cho V lớt CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 1,5M thu được 47,28 gam kết tủa. Tỡm V?
2. Đốt chỏy hoàn toàn 3,18 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOC2H5 và C2H5OH thu được 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O. Mặt khỏc, cho 3,18 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml NaOH 1M thu được 1,38 gam C2H5OH. Xỏc định cụng thức cấu tạo của CxHyCOOH.
Cõu 4: (4,0 điểm) 
Cho V lớt khớ CO (đktc) đi qua ống sứ chứa 3,48 gam oxit kim loại nung núng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 20. Dẫn toàn bộ lượng khớ này vào bỡnh chứa 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,08M, sau phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch A. Lọc tỏch kết tủa rồi cho dung dịch nước vụi trong dư vào dung dịch A ta thu được p gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kim loại thu được ở trờn vào bỡnh chứa dung dịch HCl dư, phản ứng kết thỳc thu được 1,008 lớt H2 (đktc). Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra. Tớnh V, m, p và xỏc định cụng thức của oxit kim loại trờn. 
Cõu 5: (4,0 điểm) 
1. Từ KMnO4, NH4HCO3, Fe, MnO2, NaHSO3, FeS và cỏc dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl đặc, cú thể điều chế được những khớ gỡ? Viết phương trỡnh hoỏ học điều chế cỏc khớ đú.
2. Hỗn hợp khớ A gồm ba hidrocacbon X, Y, Z. Hỗn hợp khớ B gồm O2 và O3. Trộn A với B theo tỉ lệ thể tớch VA : VB = 1,5 : 3,2 rồi đốt chỏy hoàn toàn thỡ chỉ thu được khớ CO2 và hơi nước cú tỉ lệ thể tớch . Cho 1,5 lớt A đi qua bỡnh 1 đựng lượng dư AgNO3/NH3, bỡnh 2 đựng dung dịch Br2 dư. Sau thớ nghiệm thấy cú 0,4 lớt khớ thoỏt ra, bỡnh 1 xuất hiện 6,4286 gam bạc axetilua (), bỡnh 2 dung dịch bị nhạt màu. Biết tỉ khối của B so với H2 là 19. Xỏc định cụng thức phõn tử của X, Y, Z (Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc).
----------------------------- Hết --------------------------------------
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm, học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
ĐÁP ÁN
Cõu 
Nội dung
Cõu 1
1. Dựng thuốc thử là dung dịch HNO3 loóng, dư cho tỏc dụng với từng mẫu thử:
- Chất rắn hũa tan hoàn toàn, cú bọt khớ bay ra là K2CO3 hoặc hỗn hợp KCl và K2CO3.
	K2CO3 + 2HNO3 → 2KNO3 + H2O + CO2.	
	Lấy dung dịch thu được trong mỗi trường hợp đem thử với dung dịch AgNO3 :
 	+ Nếu tạo kết tủa trắng thỡ chất rắn ban đầu là hỗn hợp KCl và K2CO3.	
	+ Nếu khụng tạo kết tủa trắng thỡ chất rắn ban đầu là K2CO3.	
	KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3.
- Hai chất rắn chỉ tan hết trong dung dịch HNO3 loóng, khụng thoỏt khớ là KCl, KNO3.
Thử dung dịch thu được với dung dịch AgNO3 :
	+ Nếu tạo kết tủa trắng thỡ chất rắn ban đầu là NaCl.
	+ Nếu khụng tạo kết tủa trắng thỡ chất rắn ban đầu là NaNO3.
2. - Xột 12,6 gam hỗn hợp với 
PTHH:
	CnH2n + Br2 CnH2nBr2 (1)
 mol: x x
CmH2m + Br2 CmH2mBr2 (2)
 mol: x x
theo (1), (2): 
- Xột 16,8 gam hỗn hợp với 
Ta cú: 
PTHH:
	CnH2n + H2 CnH2n+2 (3)
CmH2m + H2 CmH2m+2 (4)
Theo (3), (4): 
Từ (*), (**) ta cú: n(9-n) = 18 n2 -9n + 18=0
Vậy CTPT của A là C3H6 và của B là C6H12.
Cõu 2
1. Đặt cụng thức của hợp chất hữu cơ là: CxHyOz (x, y, z N*, y2x+2)
Ta cú: 12x + y + 16Z = 30.2=60
 16z<60 z<3,75
- Xột z = 1: 12x+y=60-16=44
 CTPT là C3H8O cú CTCT: CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CH(OH)-CH3; CH3-CH2-O-CH3
- Xột z = 2: 12x + y = 60- 16.2= 28 
 CTPT là C2H4O2 cú CTCT mạch hở: CH3COOH; HCOOCH3; HOCH2-CH=O
- Xột z = 3: 12x + y = 60-16.3=12 vụ lớ (loại)
- Cỏc chất tỏc dụng được với Na là:
2CH3-CH2-CH2-OH + 2Na 2CH3-CH2-CH2-ONa + H2 
2CH3-CH(OH)-CH3 + 2Na 2CH3-CH(ONa)-CH3 + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2HOCH2-CH=O + 2Na 2NaOCH2-CH=O + H2
- Cỏc chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
HCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH
- Cỏc chất tỏc dụng được với dung dịch NaHCO3 là:
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
2. a. PTHH:
 FeO + 2HCl FeCl2 + H2O (1)
 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (2)
 FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (3)
 Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O (4)
Gọi trong mỗi phần cú: x mol FeO và y mol Fe2O3
Phần 1:
Theo (1): 
Theo (2): 
Ta cú: 
Từ (*) và (**) 
c. Phần 2:
Gọi trong 500ml dd Y cú: a mol HCl và b mol H2SO4
Theo (1), (2), (3) và (4): 
Bảo toàn nguyờn tố oxi: 
 0,5a + b = 0,7 (I)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Từ (I) và (II) 
Cõu 3
1. Thứ tự xảy ra phản ứng khi hấp thụ khớ CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KOH và Ba(OH)2 là
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (1)
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O (2)
CO2 + K2CO3 + H2O 2KHCO3 (3)
CO2 + BaCO3 + H2O Ba(HCO3)2 (4)
Ta cú: 
 Xảy ra hai trường hợp
- TH1: Ba(OH)2 dư khi đú cỏc phản ứng (2), (3), (4) khụng xảy ra.
Theo (1): 
- TH2: Cú xảy ra cỏc phản ứng (2), (3), (4).
Theo (1): 
Theo (2): 
Theo (3): 
Theo (4): 
2. Ta cú: 
Áp dụng ĐLBTKL: 
Gọi trong 3,18 gam hỗn hợp X gồm: a mol CxHyCOOH; b mol CxHyCOOC2H5; c mol C2H5OH
Bảo toàn nguyờn tố oxi cú: 2a + 2b + c =0,07 (*)
Cho hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch NaOH:
CxHyCOOH + NaOH CxHyCOONa + H2O (1)
 mol: a a 
CxHyCOOC2H5 + NaOH CxHyCOONa + C2H5OH (2)
 mol: b b b 
Theo (1), (2): nNaOH= a + b=0,03 mol (**)
Từ (*), (**) và (***) cú:
Bảo toàn nguyờn tố cacbon: 0,01(x + 1) + 0,02(x + 3) + 0,01.2=0,15x=2
Bảo toàn nguyờn tố hiđro: 0,01(y +1) + 0,02(y + 5) + 0,01.6=0,26y=3
Vậy cụng thức cấu tạo của CxHyCOOH là CH2=CH-COOH
Cõu 4
- Đặt cụng thức oxit kim loại là MxOy; cú số mol là a. 
- 
 CO2 44 12
 40
 CO 28 4
Phương trỡnh hoỏ học:
 MxOy + yCO xM + yCO2 (1)
 mol: a ay ax ay
 CO2 + Ba(OH)2 đ BaCO3 + H2O (2)
 CO2 + BaCO3 + H2O đ Ba(HCO3)2 (3)
 Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 đ BaCO3 + BaCO3 + 2H2O (4)
 2M + 2nHCl đ 2MCln + nH2 (5)
 mol: ax 0,5nax
 (Với n là hoỏ trị của kim loại M)
- Tớnh V:
Theo (2): 
 Mà 
Theo (3): 
 đ V = 1,792 lớt
- Tớnh m: ỏp dung ĐLBTKL ta cú: m = 3,48 + 0,06.28 - 0,06.44 = 2,52 gam
- Tớnh p:
Theo (3), (4): 
 p = 0,02 . 100 + 0,02 . 197 = 5,94 gam
- Xỏc định cụng thức của oxit kim loại:
Theo (5): 
Mặt khỏc: m=axM=2,52 gam
 n=2 và M = 56 (Fe) thoả món 
Ta lại cú 
Cõu 5
1. Cỏc khớ cú thể điều chế được gồm O2, NH3, H2S, Cl2, CO2, SO2, H2.
Cỏc phương trỡnh hoỏ học:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2NH4HCO3 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
NH4HCO3 + HCl NH4Cl + CO2 + H2O
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O 
2. - Chọn VA=1,5 lớt VB=3,2 lớt
- 
 O2 32 10
 38
 	 O3 48 6
Vỡ nờn gọi 
- Bảo toàn nguyờn tố oxi: 2.1,3a + 1,2a = 2.2 + 1,2.3 a = 2
- Số nguyờn tử C trung bỡnh của X, Y và Z bằng: 
 phải cú một hiđrocacbon cú số nguyờn tử C<1,733, hiđrocacbon đú chỉ cú thể là CH4 (giả sử là X)
- 0,4 lớt khớ thoỏt ra là của CH4
- Cho A đi qua bỡnh đựng lượng dư AgNO3/NH3, thấy tạo ra 6,4286 gam bạc axetilua () chứng tỏ trong A cú hiđrocacbon là C2H2 (giả sử là Y): 
Gọi cụng thức của hiđrocacbon cũn lại là CxHy (Z): VZ= 1,5-0,4-0,6=0,5 lớt
Bảo toàn nguyờn tố cacbon: 0,4 + 1,2 + 0,5x=2,6x=2
Bảo toàn nguyờn tố hiđro: 0,4.4 + 0,6.2 + 0,5.y =2,4.2y=4
 Hiđrocacbon cũn lại là C2H4
Vậy cụng thức phõn tử của 3 hiđrocacbon X, Y, Z là: CH4, C2H2, C2H4
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYấN QUANG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2015- 2016
Mụn: HOÁ HỌC.
Thời gian: 150 phỳt (Đề thi này cú 01 trang)
Họ và tờn thớ sinh:........... Số bỏo danh:.
Cõu 1: (3 điểm) 
 1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoỏ sau, xỏc định rừ cỏc chất ứng với kớ hiệu A, B, C, D, E, F, G:
Fe(núng đỏ) + O2 đ A
A + HCl đ B + C + H2O
B + NaOH đ D + G
C + NaOH đ E + G
D + O2 + H2Ođ E
E F + H2O
 2. Hóy nờu cỏc hiện tượng xảy ra và giải thớch bằng phương trỡnh phản ứng trong thớ nghiệm sau: 
Dẫn từ từ CO2 vào dung dịch nước vụi trong cho tới dư, sau đú cho tiếp nước vụi trong dư vào dung dịch vừa thu được.
Cõu 2: (4 điểm) 
 1. Nung 30,4 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 trong một bỡnh kớn cú chứa 22,4 lit khớ CO (đktc). Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đươc 36 gam hỗn hợp khớ. Biết rằng X bị khử hoàn toàn thành Fe.
a. Xỏc định thành phần cỏc chất trong hỗn hợp khớ. 
b. Tớnh khối lượng Fe thu được và khối lượng 2 oxit sắt ban đầu.
 2. Hoà tan 30,6 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hoỏ trị I, II vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 6,72 lit khớ (đktc). Tớnh khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X?
Cõu 3: (4 điểm)
1. Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khớ CO dư qua A nung núng tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B. Hoà tan B vào dung dịch NaOH dư được dung dịch C và chất rắn D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch C và hoà tan chất rắn D vào dung dịch H2SO4 đặc núng (phản ứng tạo khớ SO2). Hóy xỏc định cỏc chất cú trong B, C, D và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.
 2. Cho kim loại M hoỏ trị II tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối cú nồng độ 24,156%. Xỏc định kim loại M?
Cõu 4: (3,5 điểm) 
 1. Cho 2,4 gam kim loại M tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được 0,1 mol khớ H2.
 	a. Xỏc định kim loại M.
 	b. Từ M, viết cỏc phương trỡnh phản ứng điều chế trực tiếp lần lượt từng chất MCl2, M(NO3)2.
 2. Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 phản ứng với 50 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa. Tớnh nồng độ mol/lớt của dung dịch NaOH đó dựng.
Cõu 5: (2,5 điểm) 
 	Hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu.
- Cho 33,1 gam hỗn hợp A tỏc dụng với lượng dư clo thu được 86,35gam hỗn hợp muối. 
- Cho 0,9 mol hỗn hợp A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thấy cú 5,04 lit khớ bay ra (đktc).
Xỏc định % khối lượng mỗi kim loại trong A?
Cõu 6: (3 điểm) 
1. Cho 13 gam Zn vào 100g dung dịch X chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 được dung dịch Y chứa 2 muối tan. Tớnh nồng độ phần trăm cỏc chất trong dung dịch Y.
 2. Phải trộn dung dịch HCl 0,3M với dung dịch HCl 0,8M theo tỉ lệ thể tớch như thế nào để được dung dịch HCl 0,5M?
(Cho Fe=56; O=16; C=12; Mg=24; Al= 27; H=1; S=32; Zn=65 )
----------------HẾT----------------
ĐÁP ÁN
Cõu
Nội dung
1
1. 
3Fe + 2O2 Fe3O4 
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2¯ + 2NaCl
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3¯ + 3NaCl
4Fe(OH)2¯ + O2 + H2O → 4Fe(OH)3¯
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O 
2. - Nước vụi trong đục dần, kết tủa trắng tăng dần đến tối đa ( max).	 
	Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (1)	
 - Sau một thời gian kết tủa tan trở lại, sau cựng trong suốt. 	CaCO3 + CO2 dư + H2O Ca(HCO3)2	(2)	
 	CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (2)
	- Cho tiếp dd Ca(OH)2 vào dd vừa thu được. Dung dịch lại 
đục, kết tủa trắng xuất hiện trở lại.	
	Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O (3)	
2
1.
a. Xỏc định thành phần hỗn hợp khớ.
 FeO + CO Fe + CO2 (1)
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 (2)
Sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ CO vẫn cũn dư và CO2.
 b. Gọi x, y là số mol FeO, Fe2O3 tham gia phản ứng.
Ta cú: 72x + 160y =30,4 (*)
 Từ 1, 2: nCO pư = x+3y = nCO nCO cũn dư = 1- (x +3y)
 mCO + mCO = 36
 28.(1 – x + 3y) + 44(x + 3y) =36 x +3y = 0,5 (**)
Giải (*) và (**) thu được: x=0,2; y=0,1
 mFe = (0, 2 + 2.0,1).56=22,4g
 mFeO= 0,2.72= 14,4 g
 m(Fe2O3)= 0,1.160= 16 g
2. R2CO3 + 2HCl → 2RCl + CO2 + H2O (1)
R’CO3 + 2HCl → R’Cl2 + CO2 +H2O (2)
nCO = mol
ỏp dụng định luật bảo toàn khối luợng.
mmuối cacbonat + m HCl = mclorua + mCO + mHO
 30,6 + 2.0,3.36,5 = mclorua + 0,3.44 + 18.0,3
 mclorua = 33,9 gam.
3
1. - Cho CO qua A nung núng :
 Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
 CuO + CO Cu + CO2 
Chất rắn B : Al2O3 , MgO , Fe , Cu
- Chất rắn B + dung dịch NaOH dư :
 Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
dung dịch C: NaAlO2 , NaOH dư 
Chất rắn D: MgO , Fe , Cu
- Dung dịch C + dung dịch HCl dư :
 NaOH + HCl → NaCl + H2O 
 NaAlO2 + 4HCldư → NaCl + AlCl3 + 2H2O
Hoặc:
 NaAlO2 + HCl + H2O→Al(OH)3 +NaCl
 Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
 - Chất rắn D + dung dịch H2SO4 đặc :
 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
 Cu + 2H2SO4→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
2. Giả sử kim loại M cú 1 mol
 M + 2HCl → MCl2 + H2
 1 2 1 1 (mol)
Ta cú: M=65 (Zn)
4
1. a. 
 2M + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2↑
 0,2/n 0,1 (mol)
 Ta cú: M=2,4: (0,2/n)= 12n
n
1
2
3
M
12
24
36
Kết luận
Loại
Mg
Loại
 b. Mg + Cl2 MgCl2.
 Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
2. n(Al2(SO4)3)= 0,01 mol 
 n(Al(OH)3)= 0,01 mol.
 * Trường hợp 1: Al2(SO4)3 dư
 Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
 0,005 0,03 0,01 (mol)
 CM = 0,03: 0,05 = 0,6 (M)
 * Trường hợp 2: Al2(SO4)3 thiếu
 Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
 0,01 0,06 0,02 (mol)
 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
 0,01 0,01 0,01 (mol) 
 CM = 0,07: 0,05 = 1,4(M)
5
- Trong 33,1gam hỗn hợp A: Gọi nAl=x; nFe=y; nCu=z (mol)
Ta cú: 27x + 56y + 64z=33,1 (1)
 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
 x x (mol)
 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 
 y y (mol)
 Cu + Cl2 → CuCl2
 z z (mol)
 133,5x+162,5y+ 135z=86,35 (2)
- Trong 0,9 mol hỗn hợp A: nAl=kx; nFe=ky; nCu=kz (mol)
 Ta cú: k(x+y+z)=0,9 (3)
 2Al+ 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
 kx 1,5kx (mol)
 1,5kx=0,225 (4)
 Từ (3) và (4) 5x-y-z=0 (5)
Giải (1), (2) và (5) ta được: x=0,1; y=0,2; z=0,3.
 %Al=8,16%; %Fe=33,84%; %Cu=58%
6
 1. Phương trỡnh phản ứng: 
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu (1) 
0,1 ← 0,1 → 0,1 → 0,1 (mol)
Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe (2) 
0,1→ 0,1 → 0,1→ 0,1 (mol)
FeSO4 cũn dư 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol). 
Tổng số mol ZnSO4 được tạo ra là: 0,1 + 0,1 = 0,2 (mol) 
Vậy dung dịch sau phản ứng chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,2 mol ZnSO4. 
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:
mdd sau pư = mZn + mddX – mCu – mFe 
 = 13 + 100 – 0,1(64 + 56) = 101 (gam) 
Nồng độ phần trăm của dd FeSO4 là: 
Nồng độ phần trăm của dd ZnSO4 là: 
2. Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tớch dd HCl 0,3M và dd HCl 0,8M
Áp dụng quy tắc pha loóng ta cú:
--------HẾT--------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH THÁI NGUYấN
 ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH 
NĂM HỌC 2014-2015
MễN THI: HOÁ HỌC LỚP 9
(Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_tinh_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc.docx