Đề ôn thi học kỳ II môn Hóa học 9

doc 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/01/2026 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi học kỳ II môn Hóa học 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn thi học kỳ II môn Hóa học 9
Lý thuyết :
Cõu 1: Viết cấu tạo và nờu tớnh chất húa học của metan(CH4), etilen(C2H4), axetilen(C2H2) và ben zen(C6H6)
CH4
C2H4
C2H2
Đặc điểm cấu tạo
Cú 4 liờn kết đơn
Cú 1 liờn kết đụi, trong liờn kết đụi cú 1 liờn kết kộm bền dễ bị đứt ra trong cỏc phản ứng húa học
Cú 1 liờn kết ba, trong liờn kết ba cú 2 liờn kết kộm bền dễ bị đứt ra trong cỏc phản ứng húa học
Phản ứng đặc trưng
Phản ứng thế với clo
Phản ứng cộng với dd brom
Phản ứng cộng với dd brom
Phương trỡnh
CH4 + Cl2 đ CH3Cl + HCl
C2H4 + Br2 đ C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 đ C2H4Br4
Cõu 2: Viết cấu tạo và nờu tớnh chất húa học của rượu etylic(C2H5OH)
Cụng thức cấu tạo: C2H5OH 	trong cụng thức rượu cú nhúm -OH làm cho rượu cú tớnh chất đặc trưng.
Tỏc dụng với oxi (phản ứng chỏy)
C2H6O	+	3O2	đ	2CO2	+	3H2O
Tỏc dụng với Na
C2H5OH	+	Na	đ	C2H5ONa	+	1/2H2
Tỏc dụng với axit axetic.
Cõu 3: Viết cấu tạo và nờu tớnh chất húa học của axit axetic(CH3COOH)
Cụng thức cấu tạo: CH3COOH 	trong cụng thức axit axetic cú nhúm -COOH . Nhúm này làm cho phõn tử cú tớnh axit
Làm quỡ tớm húa đỏ.
Tỏc dụng với kim loại trước hiđro
2CH3COOH 	+	Zn	đ	(CH3COO)2Zn	+	H2
Tỏc dụng với oxit bazơ
2CH3COOH 	+	CuO	đ	(CH3COO)2Cu	+	H2O
Tỏc dụng với bazơ
CH3COOH 	+	NaOH	đ	CH3COONa	+	H2O
Tỏc dụng với muối (phản ứng trao đổi)
2CH3COOH 	+	Na2CO3 đ	2CH3COONa	+	H2O	+	CO2
Tỏc dụng với rượu etyliC.
 CH3COOH 	+	C2H5OH 	CH3COOC2H5	+	H2O
Cõu 4: Viết phản ứng thủy phõn chất bộo?
Trong mụi trường axit
(RCOO)3C3H5	 + 	3H2O	đ	3RCOOH	+ 	C3H5(OH)3
Trong mụi trường kiềm	
(RCOO)3C3H5	 + 	3NaOH	đ	3RCOONa	+ 	C3H5(OH)3
Cõu 5: Nờu tớnh chất húa học của glucozơ.
Phản ứng oxi húa (trỏng gương)
C6H12O6	+	Ag2O	đ	C6H12O7	+	2Ag
Phản ứng lờn men rượu
C6H12O6	đ	2C2H5OH	+	2CO2
Bài tập:
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
Bài 1
b. CaCO3 CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2etilen PE
c. Butan etan etylclorua etan rượu etylic 
d. Metan axetilen etilen rượu etylic axit axetic natri axetat 
Bài 2: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng (ghi rừ điều kiện nếu cú) để thực hiện sơ đồ chuyển hoỏ sau:
(4)
a) CH2 = CH2 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Zn
	CH3COOC2H5 CH3COONa
b) CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COONa
c) Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Axit axetic
Bài 3: Hoàn thành các phương trình :
1/ C2H5OH + K .............. + ...........ư;	9/ C2H5OH + O2 ............ư + ............
2/ C2H5OH + O2 ........... + ..........;	10/ C4H10 + O2 ............. + ............
3/ CH3COOH + Mg .............. + ........ư;	11/ CH3COOH + NaOH ............... + ...........
4/ CH3COOH + Na2CO3 ........+ ......ư + .....; 	12/ CH3COOH + ZnO ................ + ...........
5/ CH3COONa + H2SO4 ............ + ........;	13/ (CH3COO)2Ba + K2SO4 ............... + .........¯
6/ CH3COOH + C2H5OH .............+ ................
7/ CH3COOC2H5 + NaOH ........ + ........; 	14/ C6H12O6 + Ag2O .............. + .......¯
8/ CH3COOH + O2 ........... ư + ...........;	15/ C6H12O6 + O2 ........... ư + ...........
Dạng 2: Nhận biết, phõn biệt cỏc hợp chất hữu cơ.
Bài 1. Dựng phương phỏp húa học phõn biệt cỏc khớ khụng màu sau:
CH4, CO2, C2H4, C2H2
Dựng Ca(OH)2
CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng.
CO2	+	Ca(OH)2	đ	CaCO3	+	H2O
Cũn lại ba khớ CH4 và C2H4, C2H2
Dựng dung dịch AgNO3/NH3
C2H2 phản ứng tạo kết tủa vàng.
 C2H2	+	2AgNO3	+	2NH3	đ	C2Ag2¯	+	2NH4NO3
Cũn lại hai khớ CH4 và C2H4
Dựng dung dịch nước brom
C2H4 phản ứng làm mất màu nước brom
C2H4 + Br2 đ C2H4Br2
Cũn lại là khớ CH4
C3H4, SO2, C2H4, C2H6
Dựng Ca(OH)2
CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng.
SO2	+	Ca(OH)2	đ	CaSO3	+	H2O
Cũn lại ba khớ C3H4 và C2H4, C2H6
Dựng dung dịch AgNO3/NH3
C3H4 phản ứng tạo kết tủa vàng.
 C3H4	+	AgNO3	+	NH3	đ	C3H3Ag¯	+	NH4NO3
Cũn lại hai khớ C2H4 và C2H6
Dựng dung dịch nước brom
C2H4 phản ứng làm mất màu nước brom
C2H4 + Br2 đ C2H4Br2
Cũn lại là khớ C2H6
CH4, O2, C2H4, C2H2 (HS tự giải)
H2, CO2, C2H4, SO2 (HS tự giải)
Bài 2. Dựng phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau:
a. C6H6, C2H5OH, CH3COOH (benzen, rượu etylic, axit axetic)
Dựng quỡ tớm
CH3COOH làm quỡ tớm húa đỏ.
Cũn lại 2 chất là C6H6, C2H5OH
Dựng Na
C2H5OH phản ứng cú khớ bay ra
C2H5OH	+	Na	đ	C2H5ONa	+	1/2H2
Cũn lại là C6H6
b. CH3COOH, C6H12O6, C12H22O11 ( Axit axetic, glucozơ, saccarozơ)
Dựng quỡ tớm
CH3COOH làm quỡ tớm húa đỏ.
Cũn lại 2 chất là C6H12O6, C12H22O11
Dựng dung dịch AgNO3/NH3
C6H12O6 phản ứng tạo kết tủa trắng.
C6H12O6	+	Ag2O	đ	C6H12O7	+	2Ag¯
Cũn lại là C12H22O11
c. Glucozơ, xenlulozơ, tinh boọt.
Dựng dung dịch AgNO3/NH3
Glucozơ (C6H12O6 ) phản ứng tạo kết tủa trắng.
C6H12O6	+	Ag2O	đ	C6H12O7	+	2Ag¯
Cũn lại là tinh bột và xenlulozơ
Dựng dung dịch iot.
Chất nào tạo màu xanh đặc trưng là tinh bột
Chất cũn lại là xenlulozơ
Dạng 3: Xỏc định cụng thức phõn tử hợp chất hữu cơ theo cụng thức đơn giản nhất
Bài 1: Hợp chất X cú % khối lượng cacbon, hidro và oxi lần lượt bằng 81,08%,8,1% và cũn lại là oxi. Tỡm CTPT của X biết MX = 148g/mol
Bài 2: Hợp chất X cú % khối lượng cacbon, hidro lần lượt là: 88,235%, 11,765%, biết tỉ khối của X so với khụng khớ gần bằng 4,69. Tỡm CTPT của X
Bài 3: Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 gam chất A ( phõn tử chỉ chứa C,H,O) thu được 0,44 gam khớ CO2 và 0,18 g H2O. Biờ́t MA = 88 . Xỏc định CTPT của A
Bài 4: Đốt chỏy hoàn toàn 2,2 g chất hữu cơ A, được 4,4 g CO2 và 1,8 g H2O
 1. Xỏc định CTĐGN của chất A
 2. Xỏc định CTPT chất A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thỡ thể tớch hơi thu được đỳng bằng thể tớch của 0,4 g khớ O2 ở cựng nhiệt độ và ỏp suất.
Bài 6: Tỡm CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau:
a. 	Đốt chỏy 0,6g chất hữu cơ A thỡ thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O và 
b. 	Đốt chỏy 7g chất hữu cơ B thỡ thu được 11,2 lớt CO2 (đkc) và 9g H2O. Khối lượng riờng của B ở đkc là 1,25g/l
c. 	Đốt chỏy hoàn toàn 10g chất hữu cơ C thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O. Tỷ khối hơi của C so với khụng khớ là 2,69.	ĐS: C2H4O2; C2H4; C6H6
Bài 7: Đốt chỏy hoàn toàn m(g) một Hydrocacbon A thỡ thu được 2,24 lớt CO2 (đkc) và 3,6g H2O.
a. 	Tớnh m và % khối lượng cỏc nguyờn tố trong A ?
b. 	Xỏc định CTN; CTPT của A biết 
ĐS: 1,6g; 75%; 25%; CH4
Bài 8: Đốt chỏy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ cú thành phần gồm cỏc nguyờn tố C, H, O người ta thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O. Khối lượng phõn tử chất đú là 180đvC. Hóy xỏc định CTPT của chất hữu cơ núi trờn ?	ĐS: C6H12O6
Bài 9: Đốt chỏy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bỡnh H2SO4 đđ thỡ khối lượng bỡnh tăng 1,8g và qua bỡnh đựng nước vụi trong dư thỡ cú 15g kết tủa. Xỏc định CTPT của A biết 	ĐS: C3H4O4
Dạng 4: Xỏc định cụng thức phõn tử dựa vào phản ứng
Bài 11: Đốt chỏy hoàn toàn 100ml hơi chất (A) cần 250ml Oxy tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước. Tỡm CTPT của (A) biết rằng cỏc thể tớch đo trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất ?ĐS: C2H4O 
Bài 12: Trộn 10ml Hydrocacbon A với 60ml O2 (dư) rồi đốt. Sau phản ứng làm lạnh thu được 40ml hỗn hợp khớ, tiếp tục cho hỗn hợp khớ qua nước vụi trong dư thỡ cũn 10ml khớ. Tỡm CTPT của A ? Biết rằng tất cả cỏc thể tớch đo trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất. 	ĐS: C3H8
Bài 13: Chất hữu cơ X ở thể khớ, khi đốt 1 lớt khớ X cần đỳng 5 lớt khớ oxi. Sau pư thu được 3 lớt khớ CO2 và 4 lớt hơi nước. Xỏc định CTPT của A. biết thể tớch cỏc khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất. ĐS:C3H8
Bài 14: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ (D) cần vừa đủ 14,4 gam oxi, thấy sinh ra 13,2 gam CO2 và 7,2 gam nước.
a. Tỡm phõn tử khối cuả (D).	
b. Xỏc định cụng thức phõn tử của (D). ĐS: 60, C3H8O
Dạng 5: Tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học
Hidrocacbon + Oxi
Bài 15: Đốt chỏy hoàn toàn 11,2 gam C2H4 trong khụng khớ
Viết phương trỡnh phản ứng.
Tớnh khối lượng cỏc sản phẩm thu được
Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ.
ĐS: 35,2g; 14,4g; 134,4 (l)
Bài 16: Đốt chỏy hoàn toàn 6,72 lit CH4 trong khụng khớ
a. Viết phương trỡnh phản ứng.
b. Tớnh khối lượng cỏc sản phẩm thu được
c. Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ.
ĐS: 13,2g; 10,8g; 67,2 (l)
Bài 17: Đốt chỏy hoàn toàn 13,44 lit C2H2 trong khụng khớ
Viết phương trỡnh phản ứng.
Tớnh khối lượng cỏc sản phẩm thu được
Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ.
ĐS: 52,8g; 10,8g; 168 (l)
Hidrocacbon + dd brom
Bài 18: Cho 1,12 lớt khớ axetilen (C2H2) tỏc dụng với dung dịch brom 8% thu được C2H2Br4.
Viết PTHH
Tớnh khối lượng sản phẩm thu được.
Tớnh khối lượng dung dịch brom cần dựng.
ĐS: 17,3g; 200g
Bài 19: Cho 2,24 lớt khớ Etilen (C2H4) tỏc dụng với dung dịch brom 20% .
Viết PTHH
Tớnh khối lượng sản phẩm thu được.
Tớnh khối lượng dung dịch brom cần dựng.
ĐS: 18,8g; 80g
Bài 20: Cho 1,3 gam khớ axetilen (C2H2) tỏc dụng với dung dịch brom 25% thu được C2H2Br4.
Viết PTHH
Tớnh khối lượng sản phẩm thu được.
Tớnh khối lượng dung dịch brom cần dựng.
ĐS: 17,3g; 64g
Bài 21: Cho 2,8 gam khớ Etilen (C2H4) tỏc dụng với dung dịch brom 5% .
Viết PTHH
Tớnh khối lượng sản phẩm thu được.
Tớnh khối lượng dung dịch brom cần dựng.
ĐS: 18,8g; 320g
Dạng 6: Bài tập hỗn hợp
Hỗn hợp hidrocacbon + oxi
Bài 22: Đốt chỏy hoàn toàn 22,4 lit hỗn hợp gồm CH4 và H2 thu được 32,4 g H2O
a. Viết phương trỡnh phản ứng.
b. Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ.
ĐS: 190,4 (l)
Bài 23: Đốt chỏy 22,4 dm3 hỗn hợp etan(C2H6 ) và axetilen(C2H2) thu được 40,32 dm3 H2O
 a. Tớnh số mol etan và axetin cú trong 22,4 dm3 hỗn hợp
 b. Tớnh số gam Oxi cần thiết để đốt chỏy hoàn toàn 22,4 dm3 hỗn hợp đú
ĐS: 0,4; 0,6; 92,8g
Bài 24: Đốt chỏy 11,2 lớt hỗn hợp gồm CH4 và H2(ở đktc) thu được 16,2 g H2O.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh % (V) mỗi khớ trong hỗn hợp.
Tớnh thể tớch oxi cần dựng.
ĐS: 0,4; 0,1; 80%;20%; 19,04 lit
Bài 25: Đốt chỏy hoàn toàn 8,4 lớt hỗn hợp khớ CO, CH4 cần dựng 6,72 lit khớ O2.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh % theo thể tớch và theo khỗi lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp.
ĐS: 80%; 20%; 87,5%; 12,5%
Bài 26: Đốt chỏy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp khớ C2H6, C3H6 trong oxi dư thu được 84 lit khớ CO2.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh % theo thể tớch và theo khỗi lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp.
ĐS: 50%; 50%; 41,7%; 58,3%
Bài 27: Đốt chỏy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp khớ C2H2, CH4 trong oxi dư thu được 7,84 lit khớ CO2.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh % theo thể tớch và theo khỗi lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp.
ĐS: 16,7%; 83,3%; 24,5%; 75,5%
Bài 28: Đốt chỏy hoàn toàn 28 ml hỗn hợp khớ C2H2, CH4 cần dựng 67,2 ml khớ O2.
a. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
b. Tớnh % theo thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 80%; 20%
Bài 29: Đốt chỏy hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp khớ C2H2, C3H4 trong oxi. Đem toàn bộ sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 80g kết tủa.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh khỗi lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 2,6g; 8g
Bài 30: Đốt chỏy hoàn toàn 14,56 lit hỗn hợp khớ C2H2, CH4 trong oxi. Đem toàn bộ sản phẩm qua dung dịch H2SO4 đ thấy khối lượng bỡnh tăng lờn 18,9g.
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Tớnh % theo thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 38,5%; 61,5%
 Hỗn hợp hidrocacbon + dd brom
Bài 31: Cho 5,6 lit (đktc) CH4 và C2H2 đi qua nước brom dư thấy cú 4 g brom tham gia phản ứng.
Tớnh thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp.
Tớnh % theo thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 5,32 lit; 0,28 lit; 95%; 5%
Bài 32; Cho 6,72 lit (đktc) CH4 và C2H4 đi qua nước brom dư thấy 16 g brom tham gia phản ứng
Tớnh thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp.
Tớnh % theo thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 4,48 lit; 2,24 lit; 66,7%; 33,3%
Bài 33: Cho 5,6 lit (đktc) C2H4 và C2H2 đi qua nước brom dư thấy cú 56 g brom tham gia phản ứng.
	a. Tớnh thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp.
	b. Tớnh % theo thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp.	ĐS: 3,36 lit; 2,24 lit; 60%; 40%
Bài tập liờn quan đến % khớ trong khớ thiờn nhiờn.
Bài 34: Đốt chỏy V (l) khớ thiờn nhiờn chứa 96% CH4, 2% N2 và 2% CO2 về thể tớch. Toàn bộ sản phẩm chỏy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 4,9 g kết tủa.
	a. Viết phương trỡnh húa học( biết N2 khụng chỏy)
	b. Tớnh V. ĐS:1,12 lit
Bài 35: Đốt chỏy V (l) khớ thiờn nhiờn chứa 95% CH4, 2% N2 và 3% CO2 về thể tớch. Toàn bộ sản phẩm chỏy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 10 g kết tủa.
a. Viết phương trỡnh húa học( biết N2 khụng chỏy)
	b. Tớnh V. ĐS:2,286 lit
Dạng 7: bài tập liờn quan đến rượu
DD Rượu tỏc dụng với Na → Tớnh thể tớch khớ H2
Bài 36: Cho kim loại Na tỏc dụng với 10ml rượu etylic 960.
Tỡm thể tớch và k.l rượu etylic đó tham gia pư? 
Tớnh Vhidro thu được ở đktc. (Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)	ĐS: 9,6 ml; 7,68g; 2,12 lit
Bài 37: Cho kim loại Na tỏc dụng với 40ml rượu etylic 920.
Viết Phương trỡnh húa học
Tớnh Vhidro thu được ở đktc. (Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)	ĐS: 9,16 lit
Bài 38: Cho kim loại Na tỏc dụng với 20g rượu etylic 920.
Tỡm thể tớch và k.l rượu etylic đó tham gia pư? 
Tớnh Vhidro thu được ở đktc. (Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)	ĐS: 23 ml; 18,4g; 5,6 lit
Bài 39: Cho 25ml rượu etylic 900 tỏc dụng với kim loại K dư.
Tớnh thể tớch và k.l rượu etylic đó tham gia pư? 
Tớnh Vhidro thu được ở đktc. (Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)	ĐS: 22,5 ml; 18g; 5,9 lit
DD Rượu tỏc dụng với Na biết thể tớch khớ H2 tớnh độ rượu
Bài 40: Cho 87g dd rượu etylic chưa rừ độ rượu, tỏc dụng với Na lấy dư thỡ thu được 28 lớt H2 (đktc).
Tớnh k.l của rượu etylic và nước trong dung dịch?
Tỡm độ rượu của dd trờn? (Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)	ĐS: 69g; 18g
Bài 41: Cho 20,2 gam rượu tỏc dụng với Na lấy dư thấy thoỏt ra 5,6 lớt khớ H2 (đktc).
Xỏc định độ rượu? 	ĐS: 92,70
Nếu dựng rượu etylic 400 cho tỏc dụng với Na thỡ cần bao nhiờu gam rượu để thu được thể tớch H2 núi trờn?	
Bài 42: Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tỏc dụng với Na dư thỡ thu được 15,68 lớt H2 ( đktc). Biết khối lượng riờng của ancol nguyờn chất là 0,8 g/ml. Xỏc định độ ancol và nồng độ mol của dd X?
Bài 43: Cho Na dư vào 1,76g dung dịch rượu etylic thỡ thu được 0,05g H2. Tớnh độ rượu 
(Biết dr = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)
Dạng 8: Bài tập liờn quan đến axit axetic.
Tớnh theo phương trỡnh(cú nồng độ)
Bài 44: Cho 100g dung dịch CH3COOH 12% tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 8,4%
a. Tớnh khối lượng dung dịch NaOH cần dựng
b. Tớnh nồng độ % của muối thu được
ĐS: 95,2 g; 8,4%
Bài 45: Cho 200g dung dịch CH3COOH 30% tỏc dụng vừa đủ với 200g dung dịch Na2CO3.
a. Tớnh nồng độ % của dung dịch Na2CO3 đó dựng
b. Tớnh nồng độ % của muối thu được
ĐS: 26,5%; 21,69%
Bài 46: Cho 180g dung dịch CH3COOH 15% tỏc dụng vừa đủ với 120g dung dịch KHCO3.
a. Tớnh nồng độ % của dung dịch KHCO3 đó dựng
b. Tớnh nồng độ % của muối thu được
c. Dẫn toàn bộ khớ qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Tớnh khối lượng kết tủa thu được.
ĐS: 37,5%; 15,7%; 45g
Bài tập cú lượng dư
Bài 47: Hũa tan 12 g axit axetic vào nước được 100ml dung dịch A. Trộn dung dịch A với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M.
Tớnh nồng độ mol của dung dịch A.
Tớnh nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng.
ĐS: 2M; 0,133M; 0,533M
Bài 48: Hũa tan Zn vào 100 ml dung dịch axit axetic 2M thu được 1,68 lit khớ H2 (đktc)
Tớnh khối lượng kẽm đó phản ứng.
Tớnh nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng.
ĐS: 4,875g; 0,75M; 0,5M
Bài 49: Cho 7,2 g Mg vào 120 g dung dịch CH3COOH 20%. Tớnh nồng độ % của dung dịch thu được.
ĐS: 22,76% 
Bài 50: Cho 120 g dung dịch CH3COOH 15% vào 100g dung dịch NaOH 20%. Tớnh nồng độ % của dung dịch thu được.	ĐS: 3,64%; 11,18%
Bài 51: Cho 14g vụi sống (CaO) vào 200 g dung dịch CH3COOH 18%. Tớnh nồng độ % của dung dịch thu được.
ĐS: 18,46%; 2,8%
Bài 52: Trộn lẫn 42,4g dung dịch Na2CO3 10% vào dung dịch CH3COOH 5% thu được 0,448 lớt khớ(đktc)
Tớnh khối lượng dung dịch axit cần dựng
Tớnh nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng.	ĐS: 48g; 3,6%; 2,3%
Bài toỏn hỗn hợp
Bài 53: Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tỏc dụng hết với Na thu được 1,68 lit khớ H2 (đktc).
	a. Viết cỏc PTHH.
	b. Tớnh % khối lượng cỏc cú trong hỗn hợp đầu.	ĐS: 60,5%; 39,5%
Bài 54: Cho 16,6g hỗn hợp A gồm axit axetic và rượu etylic. Để trung hũa hỗn hợp A cần 200ml dung dịch NaOH 1M.
	a. Viết phương trỡnh húa học.
	b. Tớnh % khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp A.
	c. Tớnh khối lượng muối tạo thành.	ĐS: 27,7%; 72,3%
Dạng 9: Bài tập liờn quan chất bộo, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ.
Bài 55: Để thủy phõn hoàn toàn 1,78kg một loại chất bộo (C17H35COO)3C3H5 với NaOH vừa đủ, thu được glixerol và muối.
a.Viết phương trỡnh phản ứng.
b.Tớnh khối lượng C17H35COONa.
c. Tớnh khối lượng xà phũng thu được biết xà phũng cúa chứa 60% khối lượng C17H35COONa.
Bài 56: Để thủy phõn hoàn toàn x g một loại chất bộo (C17H33COO)3C3H5 với NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 182,4g muối C17H33COONa.
a.Viết phương trỡnh phản ứng.
b.Tớnh x.
Bài 57: Đun 1 kg một loại chất bộo (C17H31COO)3C3H5 với NaOH vừa đủ, thu được glixerol và muối.
a.Viết phương trỡnh phản ứng.
b.Tớnh khối lượng glixerol tạo thành.
c. Tớnh khối lượng xà phũng thu được biết xà phũng cúa chứa 60% khối lượng C17H31COONa.
Bài 58: Để thủy phõn hoàn toàn 4,45kg một loại chất bộo (C17H35COO)3C3H5 với NaOH vừa đủ, thu được glixerol và muối.
a.Viết phương trỡnh phản ứng.
b. Tớnh khối lượng xà phũng thu được biết xà phũng cúa chứa 62% khối lượng C17H35COONa.
Bài 59: Đun 50 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư Ag2O trong mụi trường NH3, sau phản ứng thu được 2,16 gam bạc.
a.Viết PTHH
b.Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ
Bài 60: Cho 7,2 g glucozo lờn men rượu, khớ sinh ra cho đi qua dung dịch nước vụi trong lấy dư, sau phản ứng thu được m gam một chất kết tủa trắng. Biết hiệu suất cỏc quỏ trỡnh lờn men là 80%.
a.Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
b.Tớnh m.
c.Tớnh khối lượng rượu thu được.
Bài 61: Cho 4 lit dung dịch glucozo lờn men rượu thu được 35,84 lit khớ cacbonic(đktc)
a.Viết PTHH.
b.Tớnh nồng độ của glucozo biết hiệu suất của phản ứng lờn men là 80%
Bài 62: Người ta lờn men 10 kg tinh bột để điều chế rượu etylic. Tớnh khối lượng rượu etylic thu được biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 65%.
Bài 63: Người ta lờn men 10 kg gạo chứa 90% tinh bột để điều chế rượu etylic. Tớnh khối lượng rượu etylic thu được biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 60%.
Bài 64: Từ 400kg nước mớa chứa 15% đường saccarozơ, ta cú thể thu được bao nhiờu kg saccarozơ? Biết hiệu suất thu hồi đường saccarozơ đạt 90%.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_thi_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_9.doc