Đề ôn tập lý thuyết Hóa học 12

doc 16 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/05/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập lý thuyết Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập lý thuyết Hóa học 12
ÔN TẬP LÝ THUYẾT -12
I. ESTE
Câu 1. Hãy cho biết có bao nhiêu este đơn chức mạch hở mà trong phân tử có 3 nguyên tử cacbon?
	A. 4	B. 2	C. 5	D. 3
Câu 2. Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là. 
	A. n-propyl axetat.	B. isopropyl axetat.	C. propyl propionat.	D. isopropyl propionat.
Câu 3. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A. CH3COOCH=CH2 + NaOH →	B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →
C. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →	D. HCOOCH=CHCH3 + NaOH →
Câu 54: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là:
A. CH3OOC-COOCH3	B. CH3COOCH2CH2-OOC-H
C. CH3OOC-C6H5	D. CH3COOCH2-C6H5
Câu 56: Cho các chất sau: Metyl axetat, etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng thu được ancol là:
A. 2	B. 4	C. 3	D. 5
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 5. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3CH2OH. 	B. HCHO. 	C. CH3COOH. 	D. HCOOCH3.
Câu 6. Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3.	D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 7. Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau. Chất này thuộc loại hợp chất (axit salixilic; axit o-hydroxyl benzoic)
A. axit. 	B. este. 	C. ancol. 	D. andehit.
Câu 8. Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại
	A. đa chức.	B. polime.	C. protein.	D. cacbohiđrat.
Câu 9. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và 
	A. a mol natri oleat. B. a mol axit oleic. C. 3a mol axit oleic. 	D. 3a mol natri oleat.
Câu 10. Tính chất nào sau đây không phải của triolein?
	A. Là chất lỏng ở điều kiện thường.
	B. Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.
	C. Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.
	D. Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.
Câu 11. Khi thủy phân anlyl metacrylat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là: 
 A. CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH3-CH2-CHO. B. CH2=C(CH3)-COONa; CH3-CH2-CHO. 
 C. CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH2=CH-CH2-OH. D. CH2=C(CH3)-COONa; CH2=CH-CH2-OH. 
Câu 12. Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?	
A. a mol. 	B. 2a mol. 	C. 3a mol. 	D. 4a mol. 
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học chung của este? 
	A. Bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm.	B. Cho phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, to
	C. Thủy phân không hoàn toàn trong môi trường kiềm	D. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit
Câu 14. Khái niệm nào sau đây là đúng nhất về este?
	A. Este là những chất có chứa nhóm –COO–.
	B. Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
	C. Este là những chất có trong dầu, mỡ động thực vật.
	D. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 15. Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
	A. triolein	B. tristearin	C. trilinolein	D. tripanmitin 
Câu 16. Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là: 
	A. Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit	B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit
	C. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm	D. Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng :
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
	A. CH3COOCH=CH2.	B. CH3COOCH2CH3.	C. HCOOCH2CH2CH3.	D. CH2=CHCOOCH3.	
Câu 18. Thủy phân triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối gồm: natri oleat, natri stearat và natri linoleat. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được b mol CO2 và c mol H2O. Mối liên hệ giữa a, b, c là
A. b – c = 4a.	B. b – c = 6a.	C. b = c–a.	D. b – c = 5a.
Câu 19. Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
	A. b - c = 5a.	B. b - c = 3a.	C. b - c = 4a.	D. b -c = 2a. 
Câu 20. Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
 A. V = 22,4(b + 6a).	 B. V = 22,4(b + 3a).	 C. V = 22,4 (4a – b).	 D. V = 22,4(b + 7a)
Câu 21. Cho các chất sau: (COONH4)2, CH3COOC2H5, HCOOC6H5, HN3ClCH2COOH. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng theo tỷ lệ số mol 1:2 là:
A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
Câu 22. Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxilic và ancol tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là:
A. CH3COOC6H5	B. HCOOCH2-C6H5	C. p- HCOO-C6H4-CH3	D. C6H5COOCH3
Câu 23. Hai chất hữu cơ X1 và X2 là đồng phân của nhau. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH.	D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 24. Cho dãy chuyển hóa: 
Công thức cấu tạo của M là
	A. 	B. C. 	D. 
Câu 25. Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho): 
 X + 2NaOH toc Y + Z + T + X1 Y + 2AgNO3 + NH3 + H2O toc C2H4NaNO4 + 2Ag + 3NH3 + H2O 
 Z + HCl → C3H6O3 + NaCl T + Br2 +H2O → C2H4O2 + 2X2 
Phân tử khối của X là: A. 227. 	B. 231. 	C. 190. 	D. 220. 
Câu 26. Isoamyl axetat là este (mùi chuối chín) có công thức cấu tạo: 
 A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. B. CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3. C. CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3. D. CH3COOCH2C(CH3)3.
Câu 27. Axit nào sau đây là axit béo: 
 	 A. Axit axetic. 	B. Axit glutamic. 	C. Axit stearic. 	D. Axit ađipic. 
Câu 28. Cho triolein lần lượt tác dụng với: Na, H2 (Ni, t0), dung dịch NaOH (t0), Cu(OH)2 . Số trường hợp có phản ứng xảy ra là: 
 	A. 1. 	B. 2. 	C. 3. 	 D. 4. 
Câu 29. Este X đơn chức, mạch hở (phân tử chứa 2 liên kết π) có số nguyên tử cacbon nhiều hơn oxi là 3. Thủy phân X trong môi trường axit thu được sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương. Số đồng phân của X là: 
 	A. 2. 	B. 3. 	C. 4. 	D. 5 
Câu 30. Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng đều tạo ancol: 
 	 A. Triolein, vinyl fomat, anlyl axetat. 	 B. Benzyl fomat, etyl axetat, isomayl axetat. 
 	 C. Tripanmitin, phenyl benzoat, metyl axetat. 	D. Etyl fomat, triolein, vinyl benzoat. 
Câu 31. Nhận định nào sau đây là đúng: 
 	 A. Thủy phân một este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol. 
 	 B. Các triglyxerit đều làm mất màu dung dịch Br2. 
 	 C. Este đơn chức mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH luôn cho tỉ lệ mol 1 : 1. 
 	 D. Một este đơn chức mà phân tử chứa 2 liên kết p đều làm mất màu dung dịch Br2. 
Câu 32. Phản ứng nào dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn: 
 	 A. Brom hóa. 	B. Oxi hóa. 	C. Hiđro hóa. 	D. Polime hóa. 
Câu 33. Công thức tổng quát của este no, mạch hở tạo bởi ancol hai chức và axit cacboxylic đơn chức là: 
 	 A. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). B. CnH2n-4O4 (n ≥ 3). 	C. CnH2n-4O4 (n ≥ 4). D. CnH2n-2O4 (n ≥ 4). 
Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai: 
 	A. Thủy phân este no, đơn chức mạch hở luôn thu được ancol. 
 	 B. Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 
 	 C. Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol. 
 	 D. Thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa. 
Câu 35. Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được muối của axit X1 và ancol X2. Thủy phân este Y trong môi trường kiềm thu được muối của axit Y1 và anđehit Y2. Tên của X và Y lần lượt là: 
 	 A. etyl axetat và metyl fomat. B. etyl axetat và vinyl axetat. C. vinyl fomat và mety fomat. D. vinyl fomat và etyl acrylat. 
Câu 36. Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm: C6H5–COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2 
CH3COOCH = CH2 ; C6H5–OOC–CH=CH2 ; C6H5–OOC–C2H5 ; HCOOC2H5; C2H5–OOC–CH3. 
Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol: A. 3 	B. 4 	C. 5 	D. 6 
Câu 37. Cho các ứng dụng: 1. Dùng làm dung môi 	2. Dùng để tráng gương 3. Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm 4. Dùng trong công nghiệp thực phẩm Những ứng dụng nào là của este.
	A. 1, 2, 3	B. . 1, 2, 4 	C. 1, 3, 4	D. 2, 3, 4
Câu 38. Có các phát biểu sau: 
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. (b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước. 
(c) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước. 
(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. Các phát biểu đúng là 
A. (a), (b), (c), (d). 	B. (b), (c). 	C. (a), (b). 	D. (a), (c). 
Câu 39. Cho các tính chất sau: 
 (a) Hầu như không tan trong nước. (b) Thường có mùi thơm đặc trưng. 
 (c) Giữa các phân tử este không tạo được liên kết hidro. (d) Có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon. 
 Số tính chất chung của este là: A. 1. 	 B. 2. 	C. 3. 	D. 4. 
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng?
	 A.Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật. B.Trong phân tử Trilinolein có 9 liên kết π.
	C.Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol. D.Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
Câu 41. Phát biểu nào không đúng về chất béo: 
 	 A. Chất béo còn được gọi là triglyxerit. 	B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước. 
 	C. Chất béo có ở dạng lỏng (dầu) và rắn (mỡ). 	 D. Chất béo không bị oxi hóa bởi oxi không khí. 
Câu 42. Chất béo là trieste của axit béo với: 
 	 A. ancol etylic. 	B. ancol metylic. 	C. etylen glicol. 	D. glixerol. 
Câu 43. Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là: 
 A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 
Câu 44. Axit béo là: 
 A. Axit cacboxylic no, mạch thẳng, không phân nhánh. 	 B. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, không phân nhánh. 
 C. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh. 
 D. Axit cacboxylic đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh. 
Câu 45. Thủy phân este X thu được ancol Y. Từ ancol Y tách nước thu được 3 anken. Công thức cấu tạo của X là: 
 A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH(CH3)CH2CH3. C. CH3COOC(CH3)2CH2CH3. D. HCOOCH(CH3)CH3. 
Câu 46. Số liên kết π trong phân tử tristearin là: A. 3. 	B. 4. 	C. 5. 	D. 6. 
Câu 114: Để tăng hiệu suất của phản ứng etse hóa, người ta sẽ: 
 A. Tăng nồng độ các chất sản phẩm. 	B. Dùng H2SO4 đặc, đun nóng. 
 C. Tiến hành phản ứng ở điều kiện thường. 	D. Thêm nước trong quá trình phản ứng. 
Câu 47. Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng: 
 A. Chất T không có đồng phân hình học. 	B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3. 
 C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom. 
Câu 48. Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là: 
 A. 2. 	B. 3. 	C. 4. 	D. 5. 
Câu 49. Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O. Phân tử khối của X5 là: 
 A. 198. 	B. 202. 	C. 216. 	 D. 174. 
Câu 49a. Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O2, tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O. Biết c = 2(b - a). Số đồng phân este của X là 
A. 2. 	 B. 6. C. 4. D. 3. 
Câu 49b. Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
 A. (1), (2), (3).	B. (1), (3), (4).	 C. (2), (3), (5).	 D. (3), (4), (5).
Câu 50. Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là : 
 (1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este. (2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước. 
 (3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài. (4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước. 
 (5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể. Các nhận định đúng là ? 
 	 A. 1, 2, 3, 4. 	B. 1, 3, 4, 5. 	C. 1, 3, 5. 	D. 1, 4, 5. 
Câu 51. Cho các phát biểu sau:
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:. (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Tất cả các peptit có phản ứng màu với.Cu(OH)2/OH – 
Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là
A. 2.	B. 5.	C. 4.	D. 3.
Câu 52. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
	A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu 53. Có các nhận định sau:(1) Lipit là một loại chất béo.	(2)Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, (3) Chất béo là các chất lỏng.	(4)Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
	(5)Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
	(6)Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. 	Các nhận định đúng là
A. 1, 2, 4, 6.	B. 2, 4, 6.	C. 3, 4, 5.	D. 1, 2, 4, 5.
Câu 54. Cho các nhận định sau: (1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất. (2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no. (3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom. 
 (4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương. Số nhận định đúng là: 
A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 1. 
Câu 55. Cho các chấ t: (1) dung di ̣ch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to; (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung di ̣ch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiê ̣t đô ̣ phòng (6) Na. Hỏi triolein nguyên chất có phản ưng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ? 
A. 3 	B. 5 	C. 2 	 D. 4 
Câu 56. Cho các phát biểu sau: 
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. 
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. 
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. Số phát biểu đúng là 
A. 2. 	B. 1. 	C. 4. 	D. 3. 
Câu 57. Có các phát biểu sau: 
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol. (b) Triolein làm mất màu nước brom. 
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín. 
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic. Số phát biểu đúng là 
A. 4. 	B. 5. 	C. 2. 	D. 3. 
Câu 58. Cho các phát biểu sau: 
 (a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch. 
 (b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng. 
 (c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn. (d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol. Số phát biểu sai là. 
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. 
Câu 59. Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là : 
 (1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este. (2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước. 
 (3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài. 
 (4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước. 
 (5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể. 
A. 1, 2, 3, 4. 	B. 1, 3, 4, 5. 	C. 1, 3, 5. 	D. 1, 4, 5. 
Câu 60. Cho các phát biểu sau : 
(a) Phản ứng thủy phân của este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (b) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro 
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. 
(d) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu (e) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. 
(f) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là : 
A. 3 	B. 4 	C. 5 	D. 2 
Câu 61. Cho các phát biểu sau: 
 (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ như: xăng, benzen, ete 
 (c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố ; (d) Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơ. 
 (e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là : (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. 
 (f) Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni nung nóng. 
 (g) Chất béo được ứng dụng trong sản xuất mì sợi, đồ hộp. (h) Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo. 
Tổng số phát biểu chính xác là: 
 A. 5 	B. 6 	C. 3 	D. 4 
Câu 62. Cho các nhận định sau: 
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch. 
(b) Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol. (c) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc. 
 (d) Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối. Tổng số nhận định đúng là: 
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 
Câu 63. Trong các chất: glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat và tripanmitin. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là: 
A. 4 	B. 5 	C. 6 	D. 7 
Câu 64. Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5. Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là 
A. 1 	B. 3 	C. 2 	 D. 4 
Câu 65. Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức phân tử C4H6O4. X tác dụng với NaHCO3, giải phóng khí CO2. Y có phản ứng tráng gương. Khi cho X hoặc Y tác dụng với NaOH đun nóng, đều thu được một muối và một ancol. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là: A. CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H.	B. CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3.
	C. HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3.	D. CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3. 
Câu 66. Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
 - X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
 - Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
 - Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. B. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Câu 67. X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được Na và cho được phản ứng tráng gương.Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là: 
	A. 3	B. 6	C. 4	D. 5
Câu 68. Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2. X, Y, Z, T có đặc điểm sau:
- X có đồng phân hình học và dung dịch X làm đổi màu quỳ tím.
- Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol.
- Thuỷ phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc.
- T dùng để điều chế chất dẻo và T không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Y là anlyl fomat.	B. Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).
C. Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.	D. X

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_ly_thuyet_hoa_hoc_12.doc