ÔN TẬP HÓA HỌC 9 KỲ 1 SẮT - HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP Câu 1: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm: A. Trên 2% B Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 5% Câu 3: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S, trong đó hàm lượng cacbon chiếm: A. Từ 2% đến 6% B. Dưới 2% C Từ 2% đến 5% D. Trên 6% Câu 4: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là: A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình. B. Không thấy hiện tượng phản ứng C Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen Câu 5: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. Không có hiện tượng gì cả. B. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi. C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. Câu 6: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2 B FeCl2, Cu và khí H2 C. Cu và khí H2 D. FeCl2 và Cu Câu 7: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ? A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch CuSO4 C. Dung dịch MgSO4 D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Câu 8: Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là: A Fe B. Zn C. Cu D. Al Câu 10: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng: A. Dung dịch CuSO4 dư B. Dung dịch FeSO4 dư C. Dung dịch ZnSO4 dư D Dung dịch H2SO4 loãng dư Câu 11: Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. FeS2 B FeO C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 12: Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch: A. HCl B. H2SO4 C NaOH D. AgNO3 Câu 12: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là: A Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. B. Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng C. Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4 D. Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 Câu 13: Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại đem hoà tan là: A. Mg B. Zn C. Pb D Fe Câu 14: Khử một lượng quặng hemantit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là: A. 2,4 tấn B. 2,6 tấn C. 2,8 tấn D 3,0 tấn Câu 15: Một loại quặng chứa 82% Fe2O3. Thành phần % của Fe trong quặng theo khối lượng là: A 57,4% B. 57,0 % C. 54,7% D. 56,4 % Câu 16: Một tấn quặng manhetit chứa 81,2% Fe3O4. Khối lượng Fe có trong quặng là: A. 858 kg B. 885 kg C 588 kg D. 724 kg Câu 17: Clo hoá 33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl3. A là kim loại: A. Al B. Cr C. Au D Fe Câu 18 : Ngâm một lá sắt có khối lượng 20g vào dung dịch bạc nitrat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá kim loại ra làm khô cân nặng 23,2g. Lá kim loại sau phản ứng có: A 18,88g Fe và 4,32g Ag B. 1,880g Fe và 4,32g Ag C. 15,68g Fe và 4,32g Ag D. 18,88g Fe và 3,42g Ag NHÔM Câu 1: Nhôm là kim loại A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại . B.dẫn điện và nhiệt đều kém C.dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm. D dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng . Câu 2 : Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính : A dẻo B. dẫn điện . C . dẫn nhiệt . D . ánh kim . Câu 3 : Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại đó là : A. sắt B nhôm C. đồng . D . bạc . Câu 4 : Nhôm bền trong không khí là do A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B . nhôm không tác dụng với nước . C . nhôm không tác dụng với oxi . D có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ . Câu 5 : Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại: A. Cu, Ag B. Ag C. Fe, Cu D Fe Câu 6 : Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước ? A. Al2O3 B. Al(OH)3 C AlCl3 D. AlPO4 Câu 7: Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng: A.Không có dấu hiệu phản ứng. B.Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần. C Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần. D.Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu Câu 8: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit. B nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ. C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối. D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh Câu 9: Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng : A. Hematit B. Manhetit C Bôxit D. Pirit. Câu 10: Trong các chất sau đây: FeO, Al2O3, Zn(OH)2 , Al(OH)3 , SO2, số chất lưỡng tính là: A. 5 B. 4 C 3 D. 2 Câu 11: Nhôm phản ứng được với : A Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi. B.Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro. C.Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm D.Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat Câu 12: Cặp chất nào dưới đây có phản ứng ? A. Al + HNO3 đặc , nguội B. Fe + HNO3 đặc , nguội C Al + HCl D. Fe + Al2(SO4)3 Câu 13: Khi cho từ từ ( đến dư) dung dịch kiềm vào dung dịch nhôm clorua ta thấy: A.đầu tiên xuất hiện kết tủa keo và không tan trong kiềm dư B đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt. C.không xuất hiện kết tủa và dung dịch có màu xanh D.không có hiện tượng nào xảy ra. Câu 14: Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi nhúng dây nhôm vào dung dịch: A. AgNO3 B CuCl2 C. Axit HCl D. Fe2(SO4)3 . Câu 15: Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) p/ư với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là: A. Na B. Fe C Al D. Mg. Câu 16: Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là : A. 1,8 g B 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g Câu 17: Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al ,Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là A. 70% và 30% B 90% và 10% C. 10% và 90% ; D. 30% và 70% . Câu 18: Hòa tan 5,1g oxit của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol axit cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxit đó là : A. Fe2O3 B Al2O3 C. Cr2O3 D. FeO Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm trong oxi. .Khối lượng nhôm oxit tạo thành và khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là: A. 2,25g và 1,2g B. 2,55g và 1,28g C 2,55 và 1,2g D. 2,7 và 3,2 g Câu 20: Cho 17g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là: A. 56 B. 52 C. 55 D 27 Câu 21: Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là : A. 2,7g B 1,8g C. 4,1g D. 5,4g. Câu 22: Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M .Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) và nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là: (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A 1,12 lít và 0,17M B. 6,72 lít và 1,0 M C. 11,2 lít và 1,7 M D. 67,2 lít và 1,7M. Câu 23: Hòa tan 25,8g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng người ta thu được 0,6g khí H2. Khối lượng muối AlCl3 thu được là : A. 53,4g B. 79,6g C 80,1g D. 25,8g. TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI Câu 1: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Nhôm ( Al ) B Bạc( Ag ) C. Đồng ( C u ) D. Sắt ( Fe ) Câu 2: Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: A Vonfam( W ) B. Đồng ( Cu ) C. Sắt ( Fe ) D. Kẽm ( Zn ) Câu 3: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là: A. Đồng ( Cu ) B. Nhôm ( A l) C. Bạc ( Ag ) D Vàng( Au ) Câu 4: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) ? A Liti ( Li ) B. Na( Natri ) C. Kali ( K ) D. Rubiđi ( Rb ) Câu 5: Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại: A. Na B. Zn C. Al D. K Câu 6: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại: A. Ag, Cu. B Au, Pt. C . Au, Al. D. Ag, Al. Câu 7: 1 mol nhôm ( nhiệt độ, áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 2,7 g/ cm3 , có thể tích tương ứng là: A. 10 cm3 B. 11 cm3 C. 12cm3 D. 13cm3 Câu 8: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là: A. Đồng B. Lưu huỳnh C Kẽm D. Thuỷ ngân Câu 9 : Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng: A Al, Zn, Fe B. Mg, Fe, Ag C. Zn, Pb, Au D. Na, Mg, Al Câu 10 : Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, ngươì ta ngâm mẫu chì nầy vào một lượng dư dung dịch: A. ZnSO4 B Pb(NO3)2 C. CuCl2 D. Na2CO3 Câu 11 : Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên: A. Zn B Fe C. Mg D. Ag Câu 12: Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH: A. Fe, Al B. Ag, Zn C. Al, Cu D Al, Zn Câu 13 : Đồng kim loại có thể phản ứng được với: A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc, nóng D. Dung dịch NaOH Câu 14:Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau: A. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần. B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần. C. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu. D Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần Câu 15 : Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách sau: A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. B. Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội. C Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3. D. Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag . Câu 16: Nung 6,4g Cu ngoài không khí thu được 6,4g CuO. Hiệu suất phản ứng là: A. 100%. B 80%. C. 70%. D. 60%. Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại nào sau đây: A. Fe B. Mg C. Ca D Zn Câu 18: Hoà tan hết 2,3g Na kim loại vào 97,8g nước thu được dung dịch có nồng độ: A. 2,4%. B 4,0%. C.23,0%. D. 5,8%. Câu 19 : Hoà tan hết 12g một kim loại ( hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại nầy là: A. Zn B. Fe C Ca D. Mg Câu 20: Hàm lượng sắt trong Fe3O4: A. 70% B 72,41% C. 46,66% D. 48,27% Câu 21 : Cho 4,6g một kim loại M (hoá trị I) phản ứng với khí clo tạo thành 11,7g muối. M là kim loại nào sau đây: A. Li B. K C. Na D. Ag Câu 22 : Cho lá sắt có khối lượng 5,6g vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân lại thấy khối lượng lá sắt là 6,4g. Khối lượng muối tạo thành là: A. 15,5 gam B. 16 gam C. 17,2 gam D 15,2 gam Câu 23 : Cho 1 gam Natri tác dụng với 1 gam khí Clo sau phản ứng thu được 1 lượng NaCl là: A. 2 g B. 2,54 g C. 0,82 g D 1,648 g Câu 24 : Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu và Zn lần lượt là: A. 61,9% và 38,1% B 38,1 % và 61,9% C. 65% và 35% D. 35% và 65% Câu 25: Cho 0,83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là: A 32,5% và 67,5% B. 67,5% và 32,5% C. 55% và 45% D. 45% và 55% Câu 26 : Cho 22,4g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ % của dung dịch axít đã phản ứng là: A. 32% B. 54% C 19,6% D. 18,5% Câu 27 : Hoà tan một lượng sắt vào 400ml dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hidrô (đktc). Nồng độ M của dung dịch HCl là: A. 0,25M B. 0,5M C 0,75M D. 1M Câu 28: Cho 9,6 gam kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là : A. 29,32% B 29,5% C. 22,53% D. 22,67% Câu 29: Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g. Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là: A. 19,2g B. 10,6g C. 16,2g D 9,6g Câu 30 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: A Na , Mg , Zn B.Al , Zn , Na C.Mg , Al , Na D.Pb , Al , Mg Câu 31 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần: A.K , Al , Mg , Cu , Fe B.Cu , Fe , Mg , Al , K C Cu , Fe , Al , Mg , K D.K , Cu , Al , Mg , Fe Câu 31 : Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4 ? A.MgSO4 B.Al2(SO4)3 C.H2SO4 loãng D H2SO4 đặc , nóng Câu 32 : Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 , có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại A.Zn B Mg C.Fe D.Cu Câu 33 : Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch A.FeCl2 dư B.ZnCl2 dư C CuCl2 dư D. AlCl3 dư Câu 34: Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2, kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2 là: A.Na B.Mg C Zn D.Cu Câu 35 : Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại: A Al , Zn , Fe B.Zn , Pb , Au C.Mg , Fe , Ag D.Na , Mg , Al Câu 36: Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với A Dung dịch NaOH dư B.Dung dịch H2SO4 loãng C.Dung dịch HCl dư D.Dung dịch HNO3 loãng . Câu 37 : Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3 ? A Zn B.Cu C.Fe D.Pb Câu 38 : Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nguội: A Không có hiện tượng B.Thanh sắt tan dần C.Khí không màu và không mùi thoát ra D.Khí có mùi hắc thoát ra Câu 39: Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra (ở đktc) là: A.4,48 lít B 6,72 lít C.13,44 lít D.8,96 lít Câu 40 : Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là A Zn B.Fe C.Mg D.Cu Câu 41 : Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào ? A Tăng so với ban đầu B.Giảm so với ban đầu C.Không tăng , không giảm so với ban đầu D.Giảm một nửa so với ban đầu Câu 42 : Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào? A.Tăng so với ban đầu B Giảm so với ban đầu C.Không tăng , không giảm so với ban đầu D.Tăng gấp đôi so với ban đầu Câu 43: Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt: A.Al , Fe , Cu B Al , Na , Fe C.Fe , Cu , Zn D.Ag , Cu , Fe Câu 44 : Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là A.10,8 g B.21,6 g C.1,08 g D 2,16 g Câu 45: Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy lá Zn ra thấy khối lượng dung dịch tăng 0,2 g. Vậy khối lượng Zn phản ứng là A.0,2 g B 13 g C.6,5 g D.0,4 g PHÂN BÓN HOÁ HỌC Câu 1 : Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học: A/CaCO3 B Ca3(PO4)2 C/Ca(OH)2 D/CaCl2 Câu 2: Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là: A/(NH4)2SO4 B/Ca (H2PO4)2 C/KCl D KNO3 Câu 3 : Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ? A/ KCl B/Ca3(PO4)2 C/K2SO4 D (NH2)2CO Câu 4: Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là: A/KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO B/ KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2 C (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2 D/ (NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl Câu 5 :Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ? A/ NH4NO3 B/NH4Cl C/(NH4)2SO4 D (NH2)2CO Câu 6 :Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch: A/ NaOH B/ Ba(OH)2 C AgNO3 D/ BaCl2 Câu 7 :Để nhận biết dung dịch NH4NO3 , Ca3 (PO4)2 , KCl người ta dùng dung dịch : A/ NaOH B Ba(OH)2 C/ KOH D/ Na2CO3 Câu 8 : Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là : A/ 2,24 lít B 4,48 lít C/ 22,4 lít D/ 44,8 lít Câu 9: Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 g (NH4)2SO4 là A 42,42 g B/ 21,21 g C/ 24,56 g D/ 49,12 g Câu 10: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là : A/ 32,33% B/ 31,81% C 46,67% D/ 63,64% MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG (NaCl và KNO3) Câu 1: Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong: A Nước biển. B. Nước mưa. C. Nước sông. D. Nước giếng Câu 2: Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là: A. NO. B. N2O C. N2O5 D O2. Câu 3: Muối kali nitrat (KNO3): A. Không tan trong trong nước. B. Tan rất ít trong nước. C Tan nhiều trong nước. D. Không bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. Câu 4: Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được hỗn hợp khí là: A. H2 và O2. B H2 và Cl2. C. O2 và Cl2. D. Cl2 và HCl Câu 5 : Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng: A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch HCl. C Dung dịch BaCl2. D. Dung dịch Pb(NO3)2. Câu 6: Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch có nồng độ là: A. 15%. B 20%. C. 18%. D. 25% Câu 7: Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng NaCl cần lấy hoà tan vào 200 gam nước là: A. 90g. B 94,12 g. C. 100g. D. 141,18 g. Câu 8: Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 200C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là: A. 35g. B 35,9g. C. 53,85g. D. 71,8g. Câu 9: Hoà tan 10,95 g KNO3 vào 150g nước thì được dung dịch bão hoà ở 200C, độ tan của KNO3 ở nhiệt độ này là: A. 6,3g. B. 7 g C 7,3 g D. 7,5 g. Câu 10: Hoà tan 5,85 g natri clorua vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là: A. 1M. B. 1,25M. C 2M. D. 2.75M. Câu 11:Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại: A.Mg B.Cu C.Fe D.Au Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là: A.Na2CO3, Na2SO3, NaCl B.CaCO3, Na2SO3, BaCl2 C.CaCO3,BaCl2, MgCl2 D.BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2 Câu 12: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng: A.Quỳ tím B.Dung dịch Ba(NO3)2 C.Dung dịch AgNO3 D.Dung dịch KOH Câu 13:Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra: A.4,6 g B.8 g C 8,8 g D.10 g Câu 14: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất: A.CO2, NaOH, H2SO4,Fe B.H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al C.NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D NaOH, BaCl2, Fe, Al Câu 15: Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ? A.2 B 4 C.3 D.5 Câu 16: Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là: A.19,6 g B 9,8 g C.4,9 g D.17,4 g Câu 17: Cho a g Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Vậy a có giá trị: A 15,9 g B.10,5 g C.34,8 g D.18,2 g Câu 18: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao: A.BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4 B.AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4 C CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4 D.Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl Câu 19: Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là: A. 36,5 % B 3,65 % C. 1,825% D. 18,25% Câu 20: Cho 17,1 g Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng khi lọc bỏ kết tủa là: A 193,8 g B. 19,3 g C. 18,3 g D. 183,9 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG Câu 1: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là: A Na2CO3 B. KCl C. NaOH D. NaNO3 Câu 2: Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau: A. pH = 8 B. pH = 12 C. pH = 10 D pH = 14. Câu 3: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là: A. HCl, NaOH B. H2SO4, HNO3 C NaOH, Ca(OH)2 D. BaCl2, NaNO3 Câu 4: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử: A. Quỳ tím B. HCl C. NaCl D H2SO4 Câu 5: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3. B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2 C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2 Câu 6: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2 C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4 D HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4 Câu 7: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch ( không tác dụng được với nhau) là: A NaOH, KNO3 B. Ca(OH)2, HCl C. Ca(OH)2, Na2CO3 D. NaOH, MgCl2 Câu 8: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit: A. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B. Fe2O3; SO2; SO3
Tài liệu đính kèm: