01-06-2017 Câu 1: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước. (2) Ở trạng thái rắn, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực. (3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac. (4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và là cơ sở tạo nên protein. (5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen. (6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy. Số nhận định đúng là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư. (2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư. (3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. (4) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng. (5) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (6) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3. (7) Đốt bột sắt dư trong hơi brom. Số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (2) Cho bột Zn dư vào dung dịch CrCl3. (3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CrO nung nóng ở nhiệt độ cao. (4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4. (5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm thu được kim loại là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 4: Hai polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen và nilon-6,6. B. Nilon-6,6 và poli(etylen terephtalat). C. Tơ nitron và poli(vinylclorua). D. Thủy tinh hữu cơ và poli(vinylclorua). Câu 5: Tiến hành thí nghiệm với 3 dung dịch đựng riêng biệt: saccarozơ, glyxylalanin, anilin thì thu được kết quả sau: DUNG DỊCH THUỐC THỬ (1) (2) (3) Cu(OH)2/OH– (-) (-) Dung dịch màu xanh lam Nước brom Kết tủa trắng (-) (-) Lưu ý: (-) là không có phản ứng hoặc phản ứng nhưng không có hiện tượng. Các dung dịch đựng trong lọ (1), (2), (3) lần lượt là: A. Glyxylalanin, anilin, saccarozơ. B. saccarozơ, glyxylalanin, anilin. C. Anilin, saccarozơ, glyxylalanin. D. Anilin, glyxylalanin, saccarozơ. Câu 6: Cho các cặp chất và dung dịch sau: (1) Cho Cu vào dung dịch FeCl3. (2) H2S vào dung dịch CuSO4. (3) HI vào dung dịch FeCl3. (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (5) NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2. (6) CuS vào dung dịch HCl. Số cặp phản ứng được với nhau ở nhiệt độ thường là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 7: Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong HNO3 đặc thấy sinh ra x mol khí NO2. Giá trị của x là A. 0,30. B. 0,15. C. 0,075. D. 0,45. Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein Xdung dịch Y dung dịch Z. Các chất hữu cơ có trong Z là A. axit stearic và glixerol. B. axit panmitic và glixerol. C. axit oleic và glixerol. D. axit stearic và natri glixerat. Câu 9: Hòa tan 1 mol Fe vào dung dịch chứa 0,5 mol FeCl3 và 1,5 mol HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là A. FeCl2 và HCl. B. FeCl2. C. FeCl3 và HCl. D. FeCl2 và FeCl3. Câu 10: Crom được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế thép không gỉ vì: A. crom có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ bên ngoài. B. crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt. C. crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy. D. crom là kim loại nặng và có độ cứng cao. Câu 11: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ axetat. D. tơ polieste. Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 loãng, dư và Fe tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi – hóa khử này bằng A. 17. B. 9. C. 13. D. 12. Câu 13: Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối magie thu được là A. 35,1 gam. B. 27,6 gam. C. 24,9 gam. D. 18 gam . Câu 14: Cho các phát biểu sau: (a) Natri hiđroxit được dùng tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ. (b) Hợp kim natri-kali có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân. (c) Muối cacbonat kim loại kiềm trong dung dịch nước có môi trường kiềm. (d) NaHCO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. (e) Na2CO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dạy,) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,..). Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không đúng của aminoaxit? A. Axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon. B. Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống C. Methionin (CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH) dùng làm thuốc bổ gan. D. Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt). Câu 16: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ C2H4O2, C4H6O2, C6H8O2 và C6H10O4. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng bình tăng 31,14 gam và thu được 54 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 12,00. B. 12,20. C. 12,50. D. 11,78. Câu 17: Phát biểu không đúng là: A. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. B. Trong tự nhiên, sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất. C. Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại, có thể rạch được thủy tinh. D. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam, dung dịch K2CrO4 có màu vàng. Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và hai amin cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được khí N2, 0,63 mol CO2 và 0,69 mol H2O. Mặt khác m gam X phản ứng vừa đủ với 70 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị lớn nhất của m là: A. 12,02. B. 11,74. C. 10,62. D. 12,86. Câu 19: Phát biểu đúng là: A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. C. CH3-CH2-CH2(CH2NH2)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. D. Ở điều kiện thường, metylamin và benzylamin đều tan rất tốt trong nước. Câu 20: Có các phát biểu sau: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa. Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. Vinyl axetat tham gia được phản ứng trùng hợp và làm mất màu dung dịch brom. Các sản phẩm của phản ứng thủy phân vinyl fomat đều tham gia được phản ứng tráng gương. Các este thường không độc và có mùi thơm dễ chịu. Các este tan ít trong nước vì giữa các phân tử của chúng không có liên kết hiđro. Tơ poliamit bền về mặt hóa học hơn tơ polieste. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 21: Đốt m gam Fe trong khí O2, sau một thời gian thu được 20 gam hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch chứa x mol HCl thu được dung dịch Y và 2,688 lít H2 (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thu được 0,56 lít NO (đktc) và 126,17 gam kết tủa. Giá trị của x là: A. 0,76. B. 0,74. C. 0,7. D. 0,8. Câu 22: Phương trình hóa học sai là: A. Fe(NO3)2 + AgNO3 ¾® Fe(NO3)3 + Ag. B. 3Mg (dư) + 2FeCl3 ¾® 3MgCl2 + 2Fe. C. 2Cr + 6HCl ¾® 2CrCl3 + 3H2. D. Cu + 2FeCl3 ¾® CuCl2 + 2FeCl2. Câu 23: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Ở nhiệt độ phòng, chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu), chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ). (c) Trieste (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là tristearin. (d) Dầu ăn dễ tan trong nước, còn mỡ không tan trong nước. (e) Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2SO4 đặc làm xúc tác là phản ứng một chiều. (g) Các loại dầu mỡ động thực vật đều dễ bay hơi hơn nước. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng 6,656 gam O2; thu được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O. Công thức phân tử X là A. C3H6O2. B. C5H8O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2. Câu 25: Cho 24,94 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl vào nước dư, thu được dung dịch X. Điện phân X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian t giậy, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,7 gam. Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây, khối lượng catot tăng 6,4 gam; đồng thời thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa m gam Al2O3. Giá trị của m và t lần lượt là. A. 1,36 gam và 4632 giây. B. 2,04 gam và 3088 giây. C. 1,36 gam và 3088 giây. D. 2,04 gam và 4632 giây. Câu 26: Cho m gam Ba vào 500ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau phản ứng thu được dung dịch X , kết tủa Y và khí Z. Khối lượng dung dịch X giảm đi so với khối lượng dung dịch ban đầu là 19,59 gam. Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X thì thấy xuất hiện a gam kết tủa. Giá trị của a gần nhất với: A. 2,30. B. 1,60. C. 3,10. D. 4,00. Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là: A. Al, Ag và Mg(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3 C. Mg, Ag và Al(NO3)3 D. Mg, Ag và Mg(NO3)2 Câu 28: Cho các phát biểu sau về crom: (a) Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d44s2. (b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt và kẽm. (c) Lưu huỳnh, photpho bốc cháy khi tiếp xúc với bột crom (III) oxit. (d) Khi thêm dung dịch HCl đến dư vào muối cromat, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. (g) Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr. (h) Crom(III) hiđroxit tan trong dung dịch kiềm tạo ra hợp chất cromat. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2O3 và CuO vào 120 ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z. Cho Y tác dụng hết với KOH dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 7,2. B. 5,4. C. 14,4. D. 10,8. Câu 30: Thủy phân hoàn toàn tripeptit mạch hở X (có công thức phân tử C9H17N3O4) chỉ thu được 2 aminoaxit. Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là: A. 9. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 31: Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,8M, thu được dung dịch X chứa 14,43 gam chất tan. X phản ứng vừa đủ với dung dịch Y chứa H2SO4 0,6M và HCl 0,8M, thu được dung dịch Z chứa 23,23 gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 7,35. B. 8,82. C. 10,29. D. 11,76 Câu 32: Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là: A. 4,96 gam. B. 5,50 gam. C. 5,32 gam. D. 3,34 gam. Câu 33: X, Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon và có tổng số liên kết peptit trong hai phân tử X, Y bằng 11. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y cần 640 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm hai muối của glyxin và alanin. Đốt cháy toàn bộ muối cần 1,92 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và N2. Phần trăm khối lượng của X trong E là: A. 58,37%. B. 42,86%. C. 48,64%. D. 54,56%. Câu 34: Chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết b = c + 3a). Hiđro hóa hoàn toàn a mol X cần 0,3 mol H2, thu được chất hữu cơ Y. Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 32,8 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng oxi trong X là: A. 40,00%. B. 37,80%. C. 32,00%. D. 36,92%. Câu 35: Hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở được tạo bởi từ Gly, Ala và Val, trong đó có hai peptit có cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi trong ba phân tử của ba peptit là 10. Thủy phân hoàn toàn 23,06 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắn đem đốt cháy cần 0,87 mol O2, thu được Na2CO3 và 1,5 mol hỗn hợp T gồm CO2, H2O và N2. Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất là: A. 57,24%. B. 56,98%. C. 65,05%. D. 45,79%. Câu 36: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M và X, thấy có kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dung dịch NaOH. Khối lượng rượu etylic thu được trong quá trình lên men là: A. 32,20 gam. B. 24,15 gam. C. 36,80 gam. D. 46,00 gam. Câu 37: Đồ thị nào ứng với các thí nghiệm a, b, c: Thí nghiệm a: Cho từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2. Thí nghiệm b: Cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. Thí nghiệm c: Cho từ từ dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. A. a-3, b-1, c-2 B. a-3, b-2, c-1 C. a-2, b-3, c-1 D. a-1, b-2, c-3 Câu 38: Cho 15,7 gam hỗn hợp gồm Al và Zn vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x (mol/l) và AgNO3 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 2 muối và 45,2 gam hỗn hợp rắn Y. Cho dung dịch HCl vào Y không thấy khí thoát ra. Đế tác dụng tối đa với các muối trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 1,2 mol NaOH. Tỉ lệ x : y là: A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1 Câu 39: X là tetrapeptit no, mạch hở; 0,1 mol X phản ứng được tối đa với 0,5 mol NaOH hoặc 0,4 mol HCl. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 177,3 gam kết tủa. Số nguyên tử H có trong một phân tử X là: A. 12 B. 14 C. 16 D. 10 Câu 40: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau: Thời gian điện phân (giây) t t + 3378 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,035 2,0625a Số mol Cu ở catot b b + 0,025 b + 0,025 Giả sử hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với: A. 18,60. B. 17,00. C. 14,70. D. 16,30. 01-06-2017 Câu 1: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước. (2) Ở trạng thái rắn, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực. (3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac. (4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và là cơ sở tạo nên protein. (5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen. (6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy. Số nhận định đúng là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư. (2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư. (3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. (4) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng. (5) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (6) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3. (7) Đốt bột sắt dư trong hơi brom. Số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (2) Cho bột Zn dư vào dung dịch CrCl3. (3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CrO nung nóng ở nhiệt độ cao. (4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4. (5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm thu được kim loại là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 4: Hai polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen và nilon-6,6. B. Nilon-6,6 và poli(etylen terephtalat). C. Tơ nitron và poli(vinylclorua). D. Thủy tinh hữu cơ và poli(vinylclorua). Câu 5: Tiến hành thí nghiệm với 3 dung dịch đựng riêng biệt: saccarozơ, glyxylalanin, anilin thì thu được kết quả sau: DUNG DỊCH THUỐC THỬ (1) (2) (3) Cu(OH)2/OH– (-) (-) Dung dịch màu xanh lam Nước brom Kết tủa trắng (-) (-) Lưu ý: (-) là không có phản ứng hoặc phản ứng nhưng không có hiện tượng. Các dung dịch đựng trong lọ (1), (2), (3) lần lượt là: A. Glyxylalanin, anilin, saccarozơ. B. saccarozơ, glyxylalanin, anilin. C. Anilin, saccarozơ, glyxylalanin. D. Anilin, glyxylalanin, saccarozơ. Câu 6: Cho các cặp chất và dung dịch sau: (1) Cho Cu vào dung dịch FeCl3. (2) H2S vào dung dịch CuSO4. (3) HI vào dung dịch FeCl3. (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (5) NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2. (6) CuS vào dung dịch HCl. Số cặp phản ứng được với nhau ở nhiệt độ thường là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 7: Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong HNO3 đặc thấy sinh ra x mol khí NO2. Giá trị của x là A. 0,30. B. 0,15. C. 0,075. D. 0,45. Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein Xdung dịch Y dung dịch Z. Các chất hữu cơ có trong Z là A. axit stearic và glixerol. B. axit panmitic và glixerol. C. axit oleic và glixerol. D. axit stearic và natri glixerat. Câu 9: Hòa tan 1 mol Fe vào dung dịch chứa 0,5 mol FeCl3 và 1,5 mol HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là A. FeCl2 và HCl. B. FeCl2. C. FeCl3 và HCl. D. FeCl2 và FeCl3. Câu 10: Crom được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế thép không gỉ vì: A. crom có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ bên ngoài. B. crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt. C. crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy. D. crom là kim loại nặng và có độ cứng cao. Câu 11: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ axetat. D. tơ polieste. Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 loãng, dư và Fe tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi – hóa khử này bằng A. 17. B. 9. C. 13. D. 12. Câu 13: Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối magie thu được là A. 35,1 gam. B. 27,6 gam. C. 24,9 gam. D. 18 gam . Câu 14: Cho các phát biểu sau: (a) Natri hiđroxit được dùng tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ. (b) Hợp kim natri-kali có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân. (c) Muối cacbonat kim loại kiềm trong dung dịch nước có môi trường kiềm. (d) NaHCO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. (e) Na2CO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dạy,) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,..). Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không đúng của aminoaxit? A. Axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon. B. Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống C. Methionin (CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH) dùng làm thuốc bổ gan. D. Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt). Câu 16: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ C2H4O2, C4H6O2, C6H8O2 và C6H10O4. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng bình tăng 31,14 gam và thu được 54 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 12,00. B. 12,20. C. 12,50. D. 11,78. Câu 17: Phát biểu không đúng là: A. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. B. Trong tự nhiên, sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất. C. Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại, có thể rạch được thủy tinh. D. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam, dung dịch K2CrO4 có màu vàng. Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và hai amin cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được khí N2, 0,63 mol CO2 và 0,69 mol H2O. Mặt khác m gam X phản ứng vừa đủ với 70 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị lớn nhất của m là: A. 12,02. B. 11,74. C. 10,62. D. 12,86. Câu 19: Phát biểu đúng là: A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. C. CH3-CH2-CH2(CH2NH2)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. D. Ở điều kiện thường, metylamin và benzylamin đều tan rất tốt trong nước. Câu 20: Có các phát biểu sau: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa. Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. V
Tài liệu đính kèm: