ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ 2 MÔN HÓA 12NC (Năm học 2016-2017) Tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. Lớp: 12A. . . . . . . Điểm:. . . .. . . . . . . . Khoanh tròn vào đáp án đúng: Câu 1: Trong dãy các chất: NaHCO3, FeCl3, NH4NO3, Al2O3, Na2SO4, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazo là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách A. dùng C để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. B. điện phân Al2O3 nóng chảy. C. dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. D. dùng H2 để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. Câu 3: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 " cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 4: Cấu hình electron của Cr(Z = 24) là: A. [Ar]3d44s2 B. [Ar]3d54s1 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d54s2 Câu 5: chọn câu sai A. Cr có tính khử mạnh hơn Fe B. Cr là kim loại chỉ tạo được oxit bazo C. Cr có những tính chất hóa học giống Al D. Cr có những hợp chất giống hợp chất của S Câu 6: Thanh sắt nguyên chất và sợi dây sắt nối với sợi dây đồng đều để ở trong không khí ẩm. Thanh sắt và sợi dây sắt sẽ bị ăn mòn theo kiểu A. Điện hoá học B. Hoá học C. Thanh sắt bị ăn mòn hóa học, sợi dây sắt bị ăn mòn điện hoá học D. Đều không bị ăn mòn Câu 7: Trong số các phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào được sử dụng để sản xuất gang? A. Điện phân dd muối của sắt B. Điện phân muối nóng chảy của sắt C. Dùng phản ứng nhiệt nhôm D. Dùng chất khử là CO để khử oxit sắt trong lò cao Câu 8: Hóa chất nào dưới đây giúp phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 A. Dung dịch HCl B. Dung dịch HNO3 C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch FeCl3 Câu 9: Cho CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 nhiệt độ cao, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn là A. Fe và Al B. Fe và Al2O3 C. Fe3O4 và Al2O3 D. FeO và Al2O3 Câu 10: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là A. Cu2+ + 2e → Cu. B. Zn → Zn2+ + 2e. C. Zn2+ + 2e → Zn. D. Cu → Cu2+ + 2e. Câu 11: Mệnh đề không đúng là A. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+. Câu 12: Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 13: Cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là A. Al, Fe, Cu, Ag, Cu B. Ag, Cu, Au, Al, Fe C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu , Fe, Al, Au Câu 14: Có 2 dung dịch gần như không màu: FeSO4 và Fe2(SO4)3 tất cả các chất trong dãy nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai chất đó? A. Cu, KMnO4, NaOH, HNO3, Fe. B. BaCl2, Cu, NaOH, Mg. C. BaCl2, Cu, KMnO4, NaOH, Fe. D. Cu, KMnO4, NaOH, Mg. Câu 15: Có 3 dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là MgCl2, NH4Cl, NaCl. Có thể dùng dung dịch nào cho dưới đây để nhận được cả 3 dung dịch? A. Na2CO3. B. NaOH. C. quỳ tím. D. dung dịch NH3. Câu 16: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2? A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2 Câu 17: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18: Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch có thể thu được Ag riêng rẽ mà không làm khối lượng thay đổi. Dung dịch đó là A. AgNO3. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)3. D. Hg(NO3)2. Câu 19: Cho các phát biểu sau: Chuẩn độ axit – bazơ là phương pháp xác định nồng độ các dung dịch axit hoặc các dung dịch bazơ. Chuẩn độ oxi hóa – khử là phương pháp xác định nồng độ các dung dịch chất oxi hóa hoặc các dung dịch chất khử. Trong phương pháp chuẩn độ, chất đã biết trước nồng độ gọi là chất chuẩn. Trong phương pháp chuẩn độ axit-bazo, ta không cần chất chỉ thị màu A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20: Cho 200ml dung dịch NaOH và 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68g kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là A. 0,7 hoặc 1,1 B. 0,7 hoặc 1,2 C. 0,9 hoặc 1,4 D. 0,9 hoặc 1,3 Câu 21: Cho 31,2g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lit khí H2(đktc). Khối lượng của Al và Al2O3 có trong hỗn hợp đầu lần lượt là A. 10,8g và 20,4g B. 11,8g và 19,4g C. 9,8g và 21,4g D. 5,4g và 25,8g Câu 22: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 g. Một miếng cho tác dụng hết với Cl2 và một miếng tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối Clorua thu được là A. 14,245 g B. 16,125g C. 12,7g D. 14,47 g Câu 23: Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là A. 2,95g B. 3,90g C. 2,24g D. 1,85g Câu 24: Chia hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu thành 2 phần bằng nhau: -Phần thứ nhất: cho tác dụng hoàn toàn với ddịch HNO3 đặc, nguội thì thu được 8,86 lít khí NO2 duy nhất. -Phần thứ hai: cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 6,72 lít khí. Xác định %m của Cu trong hỗn hợp đầu. Biết các khí đo ở đktc. A. 29,67% B. 70,33% C. 56% D. 23% Câu 25: Hỗn hợp A gồm bột 0,3 mol Al và 0,3 mol Cr. Cho hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư (Không có không khí). Thể tích khí (đktc) thoát ra là A. 8,96 lít B. 13,44 lít C. 16,8 lít D. 20,16 lít Câu 26: Chuẩn độ 20ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M. Hãy tính pH của dung dịch tại các thời điểm thể tích dung dịch NaOH tiêu thụ là 19,98ml. A. 2,3 B. 4,3 C. 7 D. 12 Câu 27: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5x (mol/lit) tác dụng với 200ml dung dịch Fe(NO3)2 x(mol/lit). Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,25 gam chất rắn và dung dịch X. Cho HCl vào dung dịch X thu được m gam kết tủa . m có giá trị là A. 28,7 gam. B. 34,44 gam. C. 40,18 gam. D. 43,05 gam. Câu 28: 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan bao nhiêu gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ só mol nFe : nCu = 2 : 3 (sản phẩm khử duy nhất là NO)? A. 18,24 gam. B. 15,20 gam. C. 14,59 gam. D. 21,89 gam. Câu 29: Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 x (M) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại. x có giá trị là A. 0,4M. B. 0,5M. C. 0,8M. D.1,0M. Câu 30: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 có cùng số mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đ ược 1,568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M? A. 42 ml. B. 56 ml. C. 84 ml. D. 112 ml. ---Hết---
Tài liệu đính kèm: