SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc * -----o0o------ (Đề thi đề xuất ) ĐỀ THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2017 Nhóm Sinh MÔN THI : SINH HỌC TN6 Thời gian : 50 PHÚT CÂU HỎI : Câu 1 : Mã mở đầu là : A. mã AUG, mã hóa Mêtiônin và mang tín hiệu khởi đầu dịch mã. B. mã UAA, UAG, UGA không mã hóa axit amin và mang tín hiệu kết thúc dịch mã. C. mã AUG ở trong gen mã hóa Mêtiônin. D. mã mở đầu ở vị trí khởi đầu của gen và mã kết thúc ở vị trí cuối cùng của gen. Câu 2 : Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hòan chỉnh. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu. Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin gắn liền sau axit amin mở đầu). Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ 3’. Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1. Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là: A. (1) (3) (2) (4) (6) (5). B. (2) (1) (3) (4) (6) (5). C. (3) (1) (2) (4) (6) (5). D. (5) (2) (1) (4) (6) (3). Câu 3 : Thể đồng hợp tử về 2 cặp tính trạng là : A. AaBbCc . B. Aabb CC C. AaBbCc . D. AABbCc. Câu 4: Cơ thể biểu hiện ưu thế lai cao nhất ở kiểu gen : A. AABBDD. B. AaBbDd C. AaBBDD. D. AABbdd. Câu 5 : Cho các bệnh tật và Hội chứng di truyền sau đây ở người : 1. Bệnh pheninketo niệu 5. Bệnh mù màu . 9. Hội chứng Siêu nữ. 2. Bệnh ung thư máu. 6. Hội chứng turner 10.Bệnh máu khó đông. 3. Tật túm lông ở vành tai. 7. hội chứng Đao 4. Bệnh bạch tạng . 8. Hội chứng claiphento Bệnh ,tật và hội chứng di truyền do đột biến gen lặn trên NST thường qui định là : A . 1,4 B. 2,4,5 C. 3,5,10. D.6,7,8,9 Câu 6 : Cho những nhận định sau: (1) Ổ sinh thái là một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái qui định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài. Vì điều này mà ổ sinh thái đóng vai trò như nơi cư trú của loài. (2) Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi dao động trong 200C - 420C . (3) Các loài có ổ sinh thái trùng lặp nhau sẽ giúp đỡ lẫn nhau cùng phát triển ôn định. (4) Ánh sáng nhìn thấy gián tiếp tham gia vào quá trình quang hợp, quyết định đến thành phần cấu trúc hệ sắc tố và phân bố của các loài thực vật. (5) Nhóm cây ưa sáng có lá dày, màu xanh đậm (6) nhóm cây chịu bóng phát triển được ở những nơi giàu ánh sáng và it ánh sáng nên tạo tấm thảm xanh ở đáy rừng. (7) Sinh vật hằng nhiệt điều chỉnh thân nhiệt thông qua sự trao đổi nhiệt trực tiếp với môi trường. (8) Sự phân bố của chim cánh cụt là kiểu phân bố theo nhóm. Có bao nhiêu nhận định sai : A. 3 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 7 : Vai trị chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá A. Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá B.Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định. C.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen thích nghi nhất trong quần thể. D.Hình thành những đặc điểm thích nghi. Câu 8: Dấu hiệu đặc trưng của sự sống quan trọng nhất là A. trao đổi chất. B. sinh trưởng, phát triển. C. cảm ứng, vận động. D. sinh sản. Câu 9: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60 C đến 420C thì nội dung giải thích không đúng là A. nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên B. khoảng thuận lợi là từ 5,60C đến 420C . C. nhiệt độ 420C gọi là ngoài giới hạn chịu đựng. D.nhiệt độ 5,60C và 420C gọi là điểm gây chết. Câu 10: Thí dụ minh họa về quần xã sinh vật : A. cá sống trong hồ. B. cây tràm trong rừng tràm. C. con cọp trong vườn bách thú . D. cây hồng trong vườn. Câu 11: Tập hợp các quần thể có mối liên hệ sinh thái tương hỗ và khu vực sống của chúng gọi là A. . quần xã. B . hệ sinh thái. C. sinh cảnh. D. sinh quyển. Câu 12: Dựa vào thời gian tồn tại trong tự nhiên, quần xã được chia thành hai loại là A. quần xã ổn định và quần xã nhất thời B. quần xã một năm và quần xã nhiều năm C. quần xã tạm thời và quần xã vĩnh viễn D. quần xã biến đổi và quần xã không biến đổi Câu 13: Đột biến gen có những đặc điểm nào sau đây: 1. Có biến đổi kiểu gen và di truyền qua các thế hệ. 2. Không biến đổi kiểu gen và không di truyền. 3. Xuất hiện đồng loạt và có hướng xác định. 4. Xuất hiện riêng lẻ ở từng cơ thể, không định hướng. 5. Biến đổi đột ngột ở một hoặc một số tính trạng. 6. Biến đổi có lợi giúp cho sinh vật thích nghi với môi trường. 7. Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá 8. Ít có ý nghĩa trong tiến hoá. A. 1,4,5,6,7. B. 2,3,6,8. C. 1,4,5,7. D. 1,3,5,7. Câu 14: Loài châu chấu, trong tế bào sinh dưỡng ở châu chấu đực có 23 NST và ở châu chấu cái là 24 NST. Bộ NST của châu chấu là A. 2n = 22. B. 2n = 23. C. 2n = 24. D. 2n = 25. Câu 15: Một người thể ba nhiễm trong tế bào có 47 NST, biểu hiện bệnh mù màu sắc, tay dài,chân dài đó là A. bệnh Đao. B. hội chứng 3X (siêu nữ ). C. hội chứng Claiphentơ. D. hội chứng Tơcnơ. Câu 16: Các kiểu gen A-B- mào hồ đào; các kiểu gen A-bb mào hoa hồng; các kiểu gen aaB- mào hạt đậu; kiểu gen aabb qui định mào đơn. Hai cặp gen tương tác kiểu A. Bổ trợ. B. Cộng gộp. C. Át chế trội. D. Át chế lặn. Câu 17: Cơ thể đực hoặc cái AaBb giảm phân tạo ra số loại giao tử là A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 18: Ở ruồi giấm, trong tế bào 2n có số lượng nhóm gen liên kết là A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 19 : F1 có kiểu gen AB/ab. De/dE, các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở 2 giới. Cho F1 x F1 . Số loại kiểu gen ở F2 là A. 20. B. 100. C. 81. D. 256. Câu 20: Dựa trên cơ sở giao phối cận huyết, người ta đã A.phát hiện thể ba nhiễm XXX, XXY hoặc XO ở người. B. bệnh do gen đột biến lặn biểu hiện ở người. C. cấm kết hôn họ hàng gần trong vòng 3 đời. D. tư vấn khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời sau. Câu 21: Cấu trúc di truyền của một số quần thể như sau: 1. 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa. 2. 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. 3. 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa. 4. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa. Các quần thể nêu trên ở trạng thái cân bằng di truyền là A. 1, 4. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 2, 4. Câu 22: Đặc điểm của lai xa là 1. Lai giữa các dòng, các giống khác nhau trong cùng 1 loài. 2. Lai bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau hoặc thuộc chi, họ khác nhau. 3. Dễ lai do không có cách li sinh sản. 4. Tiến hành lai gặp khó khăn do có sự cách li sinh sản. 5. Cơ thể lai xa bị bất thụ. 6. Cơ thể lai xa hữu thụ. 7. Tạo ra giống mới. 8. Tạo ra loài mới. A. 1, 3,5 ,7. B. 2, 4, 5, 7. C. 2, 4, 6, 8. D. 2, 4, 5, 8 Câu 23: Ví dụ không đúng về ổ sinh thái là A. tầng cây trong rừng. B. chim ăn sâu - chim ăn hạt. C. kích thước thức ăn. D. nơi cư trú trên cùng một cây. Câu 24: Ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật thông qua A. trao đồi chất, thoát hơi nước. B. sinh trưởng và phát triển. C. sự phân bố của sinh vật. D. quang hợp và quan sát. Câu 25: Động vật hằng nhiệt cùng loài hoặc loài có họ hàng gần sống ở vùng ôn đới lạnh có đặc điểm khác với sống ở vùng nhiệt đới ấm áp là A. kích thước cơ thể lớn hơn – tai, đuôi, chi,... nhỏ hơn. B. kích thước cơ thể lớn hơn – tai, đuôi, chi,... lớn hơn. C. kích thước cơ thể nhỏ hơn – tai, đuôi, chi,... lớn hơn. D. kích thước cơ thể nhỏ hơn – tai, đuôi, chi,... nhỏ hơn. Câu 26: Quan hệ nào dưới đây là quan hệ cộng sinh ? A. Sâu bọ sống trong các tổ mối B. Dây tơ hồng bám trên thân cây gỗ C. Nhạn và cò biển làm tổ tập đoàn D. Trùng roi Tricomonas sống trong ruột mối Câu 27: Quan hệ giữa cỏ dại và cây trồng là A. cạnh tranh khác loài B. ức chế cảm nhiễm C. quan hệ đối địch D. quan hệ hội sinh Câu 28: Cho lưới thức ăn sau: Dê Hổ Cỏ Thỏ Cáo Vi khuẩn Gà Mèo rừng Số lượng chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 29 : Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen : P AaBbDdEeHH x AabbDDeehh. Cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau .Tỉ lệ đời con (F1) có kiểu gen đồng hợp về 3 cặp và dị hợp về 2 cặp là : A. 5/32. B. 27/64 C. 1/4 D. 9/16 Câu 30 : Gen A bị đột biến thành gen a. Chiều dài gen A và gen a bằng nhau. Gen A có G = 186 và có 1068 liên kết Hidrô. Gen a hơn gen A một liên kết hidrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen a là A. G = X = 186, A = T = 255. B. G = X = 187, A = T = 254. C. G = X = 185, A = T = 256. D. G = X = 186, A = T = 254. Câu 31. Một gen có 3000 Nu. Gen có hiệu số giữa Xitôzin với một loại nuclêôtit khác bằng 10% số nuclêôtit của gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là : A. A = T = 1050Nu, G = X = 450Nu. B. A = T = 450Nu, G = X = 1050Nu. C. A = T = 900Nu, G = X = 600Nu. D. A = T = 600Nu, G = X = 900Nu. Câu 32 : Một gen có khối lượng 9.105 đvC. Tích số phần trăm giữa Timin với một loại nuclêôtit khác không bổ sung với nó bằng 4%. Biết rằng số lượng Timin nhiều hơn số lượng nuclêôtit không bổ sung đó. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là : A. %A = %T = 40%, %G = %X = 10%. B. %A = %T = 30%, %G = %X = 20%. C. %A = %T = 35%, %G = %X = 15%. D. %A = %T = 10%, %G = %X = 40%. Câu 33: Một cơ thể chứa 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau: ABD = ABd = abD =abd = 10 ; AbD = Abd = aBD = aBd = 190 . Kiểu gen của cơ thể đó là: A. Aa B. Aa C. Dd D. Dd Câu 34: Trình tự các gen trên nhiễm săc thể có các tần số tái tổ hợp sau : A – B : 8 đơn vị bản đồ; A-C : 28 đơn vị bản đồ ; A-D : 25 đơn vị bản đồ; B- C: 20 đơn vị bản đồ; B – D: 33 đơn vị bản đồ là: A. D – A – B – C. B. A – B – C – D. C. A – D – B – C. D. B – A – D – C. Câu 35 : Giả sử sự khác nhau giữa ngô cao 10cm và ngô cao 26cm do 4 gen tác động cộng gộp qui định. Các cá thể thân cao 10cm có kiểu gen aabbccdd, cây cao 26cm có kiểu gen AABBCCDD chiều cây F1 có bố cao 10cm và mẹ cao 22cm thuần chủng : A. 20cm B. 18cm . C.22cm D. 16cm Câu 36 : Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diên tích 5000ha. Người ta theo dõi số lượng của quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 0,25 cá thể. đế cuối năm thứ hai số lương cá thể trong quần thể là 1350 cá thể biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2% . Tỉ lệ sinh sản theo phần % của quần thể là : A. 8 % . B. 10% . C.10,10%. D. 8,1% Câu 37 : Cho cặp P thuần chủng về các cặp tính trang tương phản giao phấn với nhau . Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang aabbdd . Về lí thuyêt , hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu ? A. 300 . B.150 . C.450 . D. 600. Câu 38 : Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp, alen B qui định màu tím trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng; alen D qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định quả vàng; alen E qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e qui định quả dài. Tính theo lí thuyết phép lai P : Ab/aB .DE/de x Ab/aB. DE/de . trong các trường hợp giảm phân bình thường quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20% , giữa các alen E và e có tần số là 40% . Cho các phát biểu sau đây về đời con F1 tính theo lí thuyết : (1) . Kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng,tròn chiếm 8,16% . (2) . tính tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả đỏ,dài bằng tỉ lệ kiểu hình thân thấp,hoa tím, quả vàng,tròn. (3) Tỉ lệ kiểu hình mang 4 alen trội lớn hơn 30%. (4) Kiểu gen ab/ab.de/de chiếm 0,09%. Số phát biểu đúng là : A. 3. B. 4 C. 1 D. 2 Câu 39 Ở người A phân biệt được mùi vị trội hoàn toàn so với a không phân biệt mùi vị . Nếu trong cộng đồng tần số a = 0,4 thì xác suất của cặp vợ chồng đều phân biệt mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó có 2 con trai phân biệt được mùi vị và một con gái không phân biệt được mùi vị là : A. 1,72% . B. 9,44% . C.52%. D. 1.97% Câu 40 : Tính trạng nhóm máu của người có 3 alen qui định . Ở một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền. , trong đó IA chiếm 0,4; IB chiếm 0,3 ; I0 chiếm 0,3 . Trong kết quả sau đây có bao nhiêu kết quả không chính xác? 1. Có 4 loại kiểu gen vế tính trạng nhóm máu. 2. Nhóm máu O chiếm 9%. 3. Nhóm máu A chiếm 40% 4.Người nhóm máu B chiếm 25% A. 2 . B.3 . C.4. D. 1. ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 11 A 21 B 31 D 2 C 12 A 22 B 32 A 3 B 13 C 23 D 33 D 4 B 14 C 24 D 34 A 5 A 15 C 25 D 35 D 6 B 16 A 26 A 36 B 7 A 17 C 27 D 37 D 8 D 18 A 28 B 38 B 9 B 19 C 29 C 39 A 10 A 20 C 30 B 40 A ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÁP Câu 1 Mã mở đầu là : A. mã AUG, mã hóa Mêtiônin và mang tín hiệu khởi đầu dịch mã. B. mã UAA, UAG, UGA không mã hóa axit amin và mang tín hiệu kết thúc dịch mã. C. mã AUG ở trong gen mã hóa Mêtiônin. D. mã mở đầu ở vị trí khởi đầu của gen và mã kết thúc ở vị trí cuối cùng của gen. Câu 2: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu. Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin gắn liền sau axit amin mở đầu). Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ 3’. Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1. Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là: A. (1) (3) (2) (4) (6) (5). B. (2) (1) (3) (4) (6) (5). C. (3) (1) (2) (4) (6) (5). D.(5) (2) (1) (4) (6) (3). Câu 3 : Thể đồng hợp tử về 2 cặp tính trạng là : A. AaBbCc . B. Aabb CC C. AaBbCc . D. AABbCc. Câu 4: Cơ thể biểu hiện ưu thế lai cao nhất ở kiểu gen : A. AABBDD. B. AaBbDd .C. AaBBDD. D. AABbdd. Câu 5: Cho các bệnh tật và Hội chứng di truyền sau đây ở người : 1. Bệnh pheninketo niệu 5. Bệnh mù màu . 9. Hội chứng Siêu nữ. 2. Bệnh ung thư máu. 6. Hội chứng turner 10.Bệnh máu khó đông. 3. Tật túm lông ở vành tai. 7. hội chứng Đao 4. Bệnh bạch tạng . 8. Hội chứng claiphento Bệnh ,tật và hội chứng di truyền do đột biến gen lặn trên NST thường qui định là : A. 1,4 B. 2,4,5 C. 3,5,10. D. 6,7,8,9 Câu 6 : Cho những nhận định sau: (1) Ổ sinh thái là một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái qui định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài. Vì điều này mà ổ sinh thái đóng vai trò như nơi cư trú của loài. Đúng (2) Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi dao động trong 200C - 420C . Đúng (3) Các loài có ổ sinh thái trùng lặp nhau sẽ giúp đỡ lẫn nhau cùng phát triển ổn định. Đúng (4) Ánh sáng nhìn thấy gián tiếp tham gia vào quá trình quang hợp, quyết định đến thành phần cấu trúc hệ sắc tố và phân bố của các loài thực vật. Đúng (5) Nhóm cây ưa sáng có lá dày, màu xanh đậm ( Đúng .) (6) nhóm cây chịu bóng phát triển được ở những nơi giàu ánh sáng và it ánh sáng nên tạo tấm thảm xanh ở đáy rừng. ( Sai ) (7) Sinh vật hằng nhiệt điều chỉnh thân nhiệt thông qua sự trao đổi nhiệt trực tiếp với ôi trường. Đúng (8) Sự phân bố của chim cánh cụt là kiểu phân bố theo nhóm. Đúng Có bao nhiêu nhận định sai : A. 3 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 7 : Vai trị chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá A. Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá B.Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định. C.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen thích nghi nhất trong quần thể. D.Hình thành những đặc điểm thích nghi. Câu 8: Dấu hiệu đặc trưng của sự sống quan trọng nhất là A. trao đổi chất. B. sinh trưởng, phát triển. C. cảm ứng, vận động. D. sinh sản. Câu 9: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60 C đến 420 thì nội dung giải thích không đúng là A. nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên B. khoảng thuận lợi là từ 5,60C đến 420C . C. nhiệt độ 420C gọi là ngoài giới hạn chịu đựng. D.nhiệt độ 5,60C và 420C gọi là điểm gây chết. Câu 10: Thí dụ minh họa về quần xã sinh vật : A. cá sống trong hồ. B. cây tràm trong rừng tràm. C. con cọp trong vườn bách thú . D. cây hồng trong vườn. Câu 11: Tập hợp các quần thể có mối liên hệ sinh thái tương hỗ và khu vực sống của chúng gọi là A. . quần xã. B . hệ sinh thái. C. sinh cảnh. D. sinh quyển. Câu 12: Dựa vào thời gian tồn tại trong tự nhiên, quần xã được chia thành hai loại là A. quần xã ổn định và quần xã nhất thời B. quần xã một năm và quần xã nhiều năm C. quần xã tạm thời và quần xã vĩnh viễn D. quần xã biến đổi và quần xã không biến đổi Câu 13: Đốt biến gen có những đặc điểm no sau đy: 1. Có biến đổi kiểu gen và di truyền qua các thế hệ. 2. Không biến đổi kiểu gen và không di truyền. 3. Xuất hiện đồng loạt và có hướng xác định. 4. Xuất hiện riêng lẻ ở từng cơ thể, không định hướng. 5. Biến đổi đột ngột ở một hoặc một số tính trạng. 6. Biến đổi có lợi giúp cho sinh vật thích nghi với môi trường. 7. Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá 8. Ít có ý nghĩa trong tiến hoá. A. 1,4,5,6,7. B. 2,3,6,8. C. 1,4,5,7. D. 1,3,5,7. Câu 14: Loài châu chấu, trong tế bào sinh dưỡng ở châu chấu đực có 23 NST và ở châu chấu cái là 24 NST. Bộ NST của châu chấu là A. 2n = 22. B. 2n = 23. C. 2n = 24. D. 2n = 25. Câu 15: Một người thể ba nhiễm trong tế bào có 47 NST biểu hiện bệnh mù màu sắc, tay dài,chân dài đó là A. bệnh Đao. B. hội chứng 3X (siêu nữ ). C. hội chứng Claiphentơ. D. hội chứng Tơcnơ. Câu 16: Các kiểu gen A-B- mào hồ đào; các kiểu gen A-bb mào hoa hồng; các kiểu gen aaB- mào hạt đậu; kiểu gen aabb qui định mào đơn. Hai cặp gen tương tác kiểu A. Bổ trợ. B. Cộng gộp. C. Át chế trội. D. Át chế lặn. Câu 17: Cơ thể đực hoặc cái AaBb giảm phân tạo ra số loại giao tử là A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 18: Ở ruồi giấm, trong tế bào 2n có số lượng nhóm gen liên kết là A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 19 : F1 có kiểu gen AB De, các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở 2 ab dE giới. Cho F1 x F1 . Số loại kiểu gen ở F2 là A. 20. B. 100. C. 81. D. 256. *Hướng dẫn giải đáp: Phép lai AB/ab x AB/ab cho số loại KG là 9 Phép lai De/dE cho số loại KG là 9 số loại KG ở F2 là: 9x9 = 81 Câu 20: Dựa trên cơ sở giao phối cận huyết, người ta đã A.phát hiện thể ba nhiễm XXX, XXY hoặc XO ở người. B. bệnh do gen đột biến lặn biểu hiện ở người. C. cấm kết hôn họ hàng gần trong vòng 3 đời. D. tư vấn khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời sau. Câu 21: Cấu trúc di truyền của một số quần thể như sau: 1. 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa. 2. 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. 3. 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa. 4. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa. Các quần thể nêu trên ở trạng thái cân bằng di truyền là A. 1, 4. B. 2, 4. C. 2, 3. D. 1, 3. Câu 22: Đặc điểm của lai xa là 1. Lai giữa các dòng, các giống khác nhau trong cùng 1 loài. 2. Lai bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau hoặc thuộc chi, họ khác nhau. 3. Dễ lai do không có cách li sinh sản. 4. Tiến hành lai gặp khó khăn do có sự cách li sinh sản. 5. Cơ thể lai xa bị bất thụ. 6. Cơ thể lai xa hữu thụ. 7. Tạo ra giống mới. 8. Tạo ra loài mới. A. 1, 3,5 ,7. B. 2, 4, 5, 8. C. 2, 4, 6, 8. D. 2, 4, 5, 7 Câu 23: Ví dụ không đúng về ổ sinh thái là A. tầng cây trong rừng. B. chim ăn sâu - chim ăn hạt. C. kích thước thức ăn. D. nơi cư trú trên cùng một cây. Câu 24: Ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật thông qua A. trao đồi chất, thoát hơi nước. B. sinh trưởng và phát triển. C. sự phân bố của sinh vật. D. quang hợp và quan sát. Câu 25: Động vật hằng nhiệt cùng loài hoặc loài có họ hàng gần sống ở vùng ôn đới lạnh có đặc điểm khác với sống ở vùng nhiệt đới ấm áp là
Tài liệu đính kèm: