Đề kiểm tra môn Hóa học Khối 9

docx 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 02/01/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Hóa học Khối 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn Hóa học Khối 9
ĐỀ SỐ 3
Phần 1: Trắc nghiện khách quan (4,0 điểm) 
Câu 1: Chất nào là oxit axit?
 A. CO. 	 	B. SO2.	 	 C. CaO.	 D. Fe2O3.
Câu 2: Nhỏ 3 – 4 giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát thấy xuất hiện kết tủa có màu
 A. vàng. 	B. xanh lam. 	C. đen.	D. trắng.
Câu 3: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây? 
 A. CaO. 	B. HCl.	C. KOH. 	D. NaCl.
Câu 4: Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh là 
 A. NaOH. 	B. HCl.	C. NaCl. 	D. H2SO4.
Câu 5: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học là
 A. K, Na, Al, Fe, Cu.	 	B. Na, Mg, Cu, Ag, Fe. 	
 C. Mg, K, Fe, Zn, Pb.	D. Al, Zn, Na,Pb, Ag.
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt nhất là 
 A. Ag. 	 	B. Al.	 	 C. Cu.	 D. Fe.
Câu 7 : Chất khí làm mất màu giấy quỳ tím ẩm là
A. CO2. 	 	B. O2.	 	 C. Cl2.	 D. SO2 .
Câu 8: Cho các cặp chất sau: 
(1) BaO và H2O (4) Fe3O4 và dd HCl 
(2) CuO và SO2 (5) Al2O3 và dd NaOH 
(3) SiO2 và H2O (6) Na2O và SO3 
Số cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4 	B. 5	C. 3 	D. 2
Câu 9: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo. Để khử độc hiệu quả, có thể xịt vào không khí dung dịch 
A. Nước đường. B. Axit sunfuric loãng. C. Nước vôi trong. 	 D. Nước muối loãng.
Câu 10: Trong thực tế để làm sạch lớp cặn trong dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta có thể dùng dung dịch 
 A. Nước vôi trong. B. Giấm ăn hoặc nước cốt chanh. C. Nước muối loãng. D. Rượu loãng.
Câu 11: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch axit HCl là:
 A. CuO, Fe(OH)3, CO. B. Al2O3, CO2, Ca(OH)2. C. NaOH, NO, K2O. D. KOH, Al, Fe2O3.
Câu 12: Cặp chất dùng điều chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm là
 A. CaCO3 và HCl. 	 B. Ca(OH)2 và Na2CO3. C. CaO và H2SO4 D. Ca(HCO3)2 và NaOH.
Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng là 
A. NaCl và Cu(NO3)2.	B. FeCl3 và NaOH.	 C. H2SO4 và BaCO3.	 D. K2CO3 và CaCl2.
Câu 14: Muối Cu(NO3)2 có lẫn muối AgNO3. Kim loại được sử dụng để làm sạch muối Cu(NO3)2 là 
 A. Fe. 	B. Al. 	 	C. Cu. 	D. Ag.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc. % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là 
A. 63,6% 	B. 31,8%	C. 42,4% 	D. 36,4%
to
to
Câu 16:Cho các phản ứng sau: 	
to
to
(a) C + O2 ® (b) CO + O2 ®
đpdd
to
(c) Na + H2O ® (d) KClO3 ® 
to
(e) KMnO4 ® (f) NaCl + H2O ® 
(g) HCl(nóng, đặc) + MnO2 ® (h) CaCO3 ® 
Số phản ứng sinh ra đơn chất khí là 
A. 7. 	B. 6.	 	C. 5.	 D.4
Câu 17: Công thức cấu tạo nào sau đây là của rượu etylic?
A.CH3 – CH2- OH B. C. D.
Câu 18: Có các chất hữu cơ sau: 
 CH2 = CH2 (1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – COOH (3) 
Trong số các chất trên, chất tác dụng được với Na là:
 A. 1,2,3 
B. 1 , 3 
C. 1
D . 2,3
Câu 19:Công thức chung của chất béo là:
 A. RCOOC3H5
B. (R-COO)3C3H5
C. C3H5(OH)3
D. RCOOH
Câu 20:Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?
A. Dầu vừng (mè)
B. Dầu dừa
C. Dầu luyn
D. Dầu lạc (đậu phông)
Câu 21:Cho este X phản ứng với dd NaOH , thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức cấu tạo của X là:
A.CH3COOC2H5
B.CH3 COO CH3
C.C2H3 COO C2H5
D.C2H3 COOCH3
Câu 22:Để phân biệt rượu etylic và axit axetic không dùng:
A.Na
Zn
CuO
Quỳ tím.
Câu 23: Axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A.A.Fe, KOH, NaCl.
B.Cu, CaO, C2H5OH.
C,Fe, Na2CO3, C2H5OH.
D.NaOH, Na2SO4, C2H5OH .
Câu 24: Khi cho Na vào rượu 120, số phương trình hóa học xảy ra là:
 A. 0.
B. 1. 
C. 2.
D . 3.
Câu 25: Cho các chất : CaCO3, Fe, Cu, MgO, NaCl, C2H5OH, KOH. Dung dịch Axit Axetic có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất trên? 
 A. 4.
B. 5. 
C. 6.
D . 7.
Câu 26: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm: C2H5OH và CH3COOH vào Canxi cacbonat dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc). Cho C2H5OH tác dụng với CH3COOH thu được este. ( biết hiệu suất đạt 80%). Số gam este thu được là: 
A.0,16g.
B.14,08g.
C.7,04g.
D.1,76g.
Câu 27.Ống dẫn nước thải từ các chậu rửa bát thường rất hay bị tắc do dầu mỡ nấu ăn dư 
thừa làm tắc. Người ta dùng chất nào sau đây để xử lí hết tắc
A. H2O
B. NaCl
C. NaOH
D. KNO3
Câu 28. Ứng dụng nào sau đây không phải là của rượu etylic?
A. Điều chế giấm ăn
B.Điều chế chất béo
C. Pha nước hoa
D. Làm dược phẩm
Câu 29. Cho 15 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư .Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
A. 3,36 lit
B.1,68 lit
C. 6,72lit
D. 2,24 lit
Câu 30. Để tách dầu ăn ra khỏi nước, ta dùng phương pháp nào sau đây
A. Chiết
B. Lọc
C. Chưng cất
D. Cô cạn
Câu 31.Công thức phân tử C2H4O2, số CTCT tác dụng với NaOH là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32. Hiện tượng gì xảy ra khi cho quả trứng chín vào giấm ăn:
A. Sủi bọt khí 
B. Không hiện tượng
C. Vỏ trứng tan
D. Vỏ trứng tan , sủi bọt khí.
II. TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 1:Viết PTHH của các phản ứng để thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng). 
	 Etilen Rượu etylic Axit axetic Etyl axetat Rượu etylic
Câu 2 : Có 4 kim loại là nhôm, sắt, đồng và bạc. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết từng kim loại.
Câu 3 : Nhà máy thép Thái Nguyên đã sử dụng quặng hematit nâu
 (Fe2O3. 2H2O) trong quá trình luyện thép. Để trong một ngày nhà máy sản xuất được một tấn thép (98% Fe) thì lượng quặng hematit nâu cần dùng là bao nhiêu. Biết rằng hàm lượng hematit nâu trong quặng là 80%. Hiệu suất của quá trình phản ứng là 93%.
Câu 4 Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic. Cho a gam hồn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,1M thì hết 200ml. Mặt khác cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,336l khí H2 ( ĐKTC).
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
	b. Hãy xác định a gam.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_mon_hoa_hoc_khoi_9.docx