BÀI 3: TRUNG QUỐC Câu 1. Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian 1. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc. 2. Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn. 3. Tuyên bố thành lập Trung Hoa Dân Quốc. 4. Cách mạng Tân Hợi bùng nổ A. 1, 2, 3, 4. B. 2,3, 4, 1. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 2, 4, 3. Câu 2. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 đã thực hiện được những nhiệm vụ gì? A. Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, tạo điều kiện cho CNTB phát triển. B. Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược. C. Đánh đuổi đế quốc xâm lược. D. Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, giải quyết ruộng đất cho nông dân. Câu 3. Ngày 29/12/1911, Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh quyết định vấn đề gì? A. Tuyên bố thành lập Trung Hoa Dân quốc, bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống. B. Tôn Trung Sơn nhường chức Đại Tổng thống cho Viên Thế Khải. C. Công nhận quyền bình đẳng và giải quyết ruộng đất cho nông dân. D. Tuyên bố xóa bỏ chế độ Mãn Thanh, Trung quốc trở thành nước cộng hòa. Câu 4. Ý nghĩa của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc là A. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển. B. Lật đổ phong kiến tạo điều kiện cho CNTB phát triển. C. Lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại mới tiến bộ hơn. D. Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược. Câu 5. Tích chất của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là? A. Cách mạng dân chủ tư sản. B. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. C. Cách mạng vô sản. D. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để. Câu 6. Hạn chế của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là? A. Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược. B. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân. C. Chưa tạo điều kiện cho CNTB phát triển. D. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền. Câu 7. Từ thế kỉ XVIII, nhất là sang thế kỉ XIX, Trung Quốc đứng trước nguy cơ trở thành A. “sân sau” của các nước đế quốc. B. “ván bài” trao đổi giữa các nước đế quốc. C. “quân cờ” cho các nước đế quốc điều khiển. D. “miếng mồi” cho các nước đế quốc phân chia, xâu xé. Câu 8. Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc? A. Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước. B. Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản. C. Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh. D. Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ. Câu 9. Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước A. Nửa thuộc địa, nửa phong kiến. B. Thuộc địa, nửa phong kiến. C. Phong kiến quân phiệt. D. Phong kiến độc lập. Câu 10. Phong trào đấu tranh chống thực dân, phong kiến của nhân dân Trung Quốc bắt đầu từ A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 11. Chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 là cuộc chiến tranh giữa A. Pháp và Trung Quốc. B. Anh và Trung Quốc. C. Anh và Pháp. D. Đức và Trung Quốc. Câu 12. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là A. Trần Thắng. B. Ngô Quảng. C. Hồng Tú Toàn. D. Chu Nguyên Chương. Câu 13. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc nổ ra tại A. Kim Điền (Quảng Tây). B. Dương Tử (Quảng Đông). C. Mãn Châu ( vùng Đông Bắc). D. Nam Kinh (Quảng Đông). Câu 14. Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là A. Xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh). B. Buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng. C. Xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến. D. Mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước. Câu 15. Chính sách tiến bộ nhất của chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh) là A. Thực hiện chính sách bình quân ruộng đất, bình quyền nam nữ. B. Xóa bỏ sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến. C. Xóa bỏ mọi loại thuế khóa cho nhân dân. D. Thực hiện các quyền tự do dân chủ. Câu 16. Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc là A. Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu. B. Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu. C. Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi. D. Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn. Câu 17. Kim Điền-Quảng Tây là nơi diễn ra A. phong trào Duy tân. B. kí kết điều ước Tân sửu. C. khởi nghĩa Nghĩa Hòa đoàn. D. khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc. Câu 18. Sơn Đông là nơi diễn ra A. phong trào Duy tân. B. kí kết điều ước Tân sửu. C. khởi nghĩa Nghĩa Hòa đoàn. D. khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc. Câu 19. Nhận xét nào dưới đây không phản ánh đúng về cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc? A. Kéo dài suốt 14 năm liên tục. B. Lãnh đạo xuất thân từ quan lại phong kiến. C. Là phong trào nông dân lớn nhất Trung Quốc. D. Thành lập chính quyền Trung ương, thi hành nhiều chính sách tiến bộ. Câu 20. Kết quả lớn nhất của khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc là A. mở rộng căn cứ ra khắp cả nước. B. xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến. C. buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng. D. xây dựng được chính quyền Trung ương ở Thiên Kinh (Nam Kinh). Câu 21. Chính sách tiến bộ của chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh) là A. thực hiện chính sách bình quân ruộng đất, bình quyền nam nữ. B. xóa bỏ sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến. C. xóa bỏ mọi loại thuế khóa cho nhân dân. D. thực hiện quyền tự do dân chủ. Câu 22. Cuối thế kỉ XIX đánh dấu sự ra đời của giai tầng nào ở Trung Quốc? A. Tư sản. B. Công nhân. C. Tiểu tư sản. D. Quý tộc phong kiến. Câu 23. Đầu thế kỉ XX, ở Trung Quốc xuất hiện A. yêu cầu hợp nhất các đảng phái. B. yêu cầu liên minh giai cấp công nông. C. phong trào cách mạng theo khuynh hướng vô sản. D. phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản. Câu 24. Lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản của Trung Quốc là A. Tôn Trung Sơn. B. Hồng Tú Toàn. C. Khang Hữu Vi. D. Lương Khải Siêu. Câu 25. Trung Quốc Đồng minh hội là tổ chức của A. giai cấp vô sản Trung Quốc. B. giai cấp nông dân Trung Quốc. C. giai cấp tư sản dân tộc Trung Quốc. D. Liên minh giữa tư sản và vô sản Trung Quốc. Câu 26. Sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Trung Quốc tháng 8-1898? A. Trung Quốc Đồng minh hội thành lập. B. Trung Quốc Quang phục hội phục hồi. C. Trung Quốc nghĩa đoàn hội ra đời. D. Trung Quốc liên minh hội giải thể. Câu 27. Cương lĩnh chính trị của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là A. Chủ nghĩa Tam dân. B. Chủ nghĩa Dân tộc C. Chủ nghĩa Nước lớn. D. Chủ nghĩa Mác. Câu 28. Lực lượng tham gia tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là A. công nhân, trí thức tư sản, thân sĩ, đại biểu công nông. B. nông dân, trí thức tiểu tư sản, địa chủ, thân sĩ, đại biểu công nông. C. trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ, thân sĩ, đại biểu công nông. D. công nhân, nông dân, trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ, thân sĩ. Câu 29. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Trung Quốc ngày 9-5-1911? A. Chính quyền Mãn thanh ra sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt”. B. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn được thông qua. C. Tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội thành lập. D. Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ. Câu 30. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng mục tiêu hoạt động của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội? A. Đánh đổ Mãn Thanh. B. Tấn công tô giới của các đế quốc. C. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc. D. Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày. Câu 31. Cuộc khởi nghĩa nào đã bùng nổ vào ngày 10-10-1911? A. Khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc. B. Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn. C. Khởi nghĩa Vũ Xương. D. Khởi nghĩa Nam Kinh. Câu 32. Tổ chức Đồng minh hội đã lãnh đạo phong trào cách mạng Trung Quốc đi theo con đường A. đấu tranh bạo động. B. cách mạng vô sản. B. đấu tranh ôn hòa. D. dân chủ tư sản. Câu 33. Thành quả lớn nhất cuộc khởi nghĩa Vũ Xương do tổ chức Đồng minh hội ở Trung Quốc lãnh đạo là A. đem lại ruộng đất cho nông dân nghèo. B. thành lập nhà nước Trung Hoa Dân quốc. C. công nhận quyền bình đẳng và quyền tự do cho mọi công dân. D. buộc các nước đế quốc phải xóa bỏ hiệp ước bất bình đẳng đã kí. Câu 34. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng Tân Hợi 1911? A. Mở đường cho CNTB phát triển. B. Chấm dứt sự thống trị của các nước đế quốc ở Trung Quốc. C. Tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á. D. Lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ phong kiến ở Trung Quốc. Câu 35. Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc thất bại nhanh chóng do A. không được nhân dân ủng hộ. B. chưa được chuẩn bị kĩ càng về mọi mặt. C. những người lãnh đạo chưa có nhiều kinh nghiệm. D. sự chống đối, đàn áp của phái thủ cựu do Từ Hi Thái hậu đứng đầu. Câu 36. Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc phát triển chủ yếu trong A. lực lượng nhân dân đông đảo. B. tầng lớp công nhân vừa mới ra đời. C. giai cấp địa chủ, phong kiến nắm quyền. D. tầng lớp quan lại, sĩ phu có ý thức tư tưởng tiên tiến. Câu 37. Mục tiêu tấn công của phong trào Nghĩa Hòa đoàn là A. các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh. B. trụ sở của chính quyền phong kiến. C. tô giới của các nước đế quốc. D. trụ sở của các nước đế quốc. Câu 38. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phong trào Nghĩa Hòa đoàn thất bại là do A. bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp. B. không nhận được sự ủng hộ của nhân dân. C. thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí. D. triều đình Mãn Thanh thỏa hiệp với các nước đế quốc. Câu 39. Năm 1901 sự kiện nào đã diễn ra ở Trung Quốc? A. Kí kết điều ước Tân Sửu. B. Liên quân 8 nước tiến vào Bắc Kinh. C. Khang Hữu Vi, Lương Khải Siêu lánh ra nước ngoài. D. Các nước đế quốc được đóng quân ở Bắc Kinh, Nam Kinh. Câu 40. Nội dung chính của điều ước Tân Sửu là A. nhà Thanh cắt đất cho các nước đế quốc mở rộng vùng tô giới. B. mở cửa tự do cho người nước ngoài vào Trung Quốc buôn bán. C. nhà Thanh trả tiền bồi thường chiến tranh, Bắc kinh bị chiếm đóng. D. trả lại quyền lợi cho nhà Thanh, các nước đế quốc chiếm Bắc Kinh.
Tài liệu đính kèm: