HÓA HỌC 12 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn thi: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................ Mã đề thi 186 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ag=108, Br = 80, Cu = 64 Câu 1: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? CH3COOC6H5. B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H33COO)2C2H4. D. C17H35COOC3H5. Câu 2: Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương: CH3COOH B. CH3COCH3 C. HCOOC2H5 D. C6H5OH Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng? Chất béo là este của glixerol và axit béo Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hidro hóa Câu 4: Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomandehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là: A.2 B. 3 C. 4 D.5 Câu 5: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 là A. 5 B. 6. C. 7. D. 8. Câu 6: Công thức phân tử chung của axit không no 1 liên kết C=C, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). CnH2nO2 (n ≥ 3). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). Câu 7: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào? A. HCOOCH=CHCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOC(CH3)=CH2 D.CH2=CHCOOCH2 Câu 8: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là. 27,44 gam B. 29,60 gam C. 29,52 gam D. 25,20 gam Câu 9: Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu este có dạng (RCOO)3C3H5 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 10: Cho 13,26 gam triolein tác dụng với lượng dư Br2. Số mol Br2 phản ứng tối đa là: 0,010. B. 0,015. C. 0,030. D. 0,045 Câu 11: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn: C2H5OH B. (C17H31COO)3C3H5 C. (C17H33COO)3C3H5 D.(C17H35COO)3C3H5 Câu 12: Cho 4,8 gam CH3OH phản ứng với CuO dư,đun nóng thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với AgNO3/NH3 thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là: 16,2 B. 32,4 C. 48,6 D. 64,8 Câu 13: Poli vinyl axetat (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng để trùng hợp PVA là: CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH3 Câu 14: Cho các phát biểu sau: Metyl axetat là đồng phân của axit axetic Thủy phân este thu được axit và ancol Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon Glixerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm. Số phát biểu đúng là: 4 B. 3 C.2 D.1 Câu 15: Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào? A. Dung dịch bão hòa NaHSO3 B.H2/Ni, t˚ C.Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cả A,B,C đều đúng Câu 16: Cho các chất: C2H4(OH)2, (2) CH3CHO, (3) HCOOH, (4) CH3COOH, (5) CH2=CHCOOH, (6) CH3COCH3, (7) CH2(OH)CH2CH2OH, (8) CH2OH-CH2-COOH. Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2/OH- trong điều kiện thích hợp là: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 17: Chất có mùi chuối chin là: Axit axetic B. Đimetyl ete C. Glixerol D. Isoamyl axetat Câu 18: Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được: Oxi hóa chậm tạo thành CO2 C. Được máu vận chuyển đến các tế bào Tích lũy vào các mô mỡ D. Thủy phân thành glixerol và axit béo Câu 19: Hidro hóa hoàn toàn 1 mol trilinolein xúc tác Ni, đun nóng cần dùng a mol H2. Giá trị của a là: 1 B. 3 C. 6 D.9 Câu 20: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2 ? Propyl fomat. B. Etyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Etyl acrylat Câu 21: Hỗn hợp X chứa 2 hợp chất hữu cơ Y và Z có nhóm chức khác nhau (My> Mz). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 2,24 lít CO2(đktc) và 1,8 gam H2O. Nhận xét nào sau đây đúng: Z có thể tham gia phản ứng tráng gương Y,Z bị thủy phân trong NaOH Hỗn hợp X không phản ứng với Cu(OH)2 Y không thể tham gia phản ứng tráng gương Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong môi trường H2SO4 đun nóng thu được bao nhiêu gam axit? Biết hiệu suất phản ứng đạt 85% 10,2 gam B. 12 gam C. 13,9 gam D. 14,1 gam Câu 23: Đốt cháy một anđehit X đơn chức, mạch hở cần dùng 8,4 lít O2(đktc) thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Mặt khác cho X phản ứng với H2 thu được hợp chất hữu cơ Y.Tên gọi của Y là: Ancol metylic B. Ancol etylic C. Axit axetic D. Axit fomic Câu 24: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Y + Z. Đem Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra kết tủa Ag. Nhận xét nào sau đây sai: Z có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử Phân tử khối của Y lớn hơn phân tử khối của Z Z có thể phản ứng được với Cu(OH)2 1 mol Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra 2 mol Ag Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 1 hiđrocacbon không no mạch tạo ra 48,4 gam CO2 và 14,4 gam H2O. Nếu cho a mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là A. 0,3. B. 0,6. C. 0,8. D. 1,1. Câu 26: . Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai phân bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11.44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH. Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là: 0,828 gam. B. 2,3 gam 1 C. 0,656 gam D. 4,6 gam Câu 27: Đun sôi hỗn hợp gồm axit cacboxylic RCOOH, ancol R’OH (xúc tác H2SO4 đặc) một thời gian. Để nguội, sau đó pha loãng hỗn hợp bằng lượng dư nước cất. Hiện tượng xảy ra là Chất lỏng tạo thành dung dịch đồng nhất. Chất lỏng tách thành hai lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất. Không quan sát được hiện tượng. Chất lỏng tách thành hai lớp Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào bình được nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch thu được giảm đi 9,87 gam so với đung dịch ban đầu. Mặt khác thủy phân 8,06 gam X trong NaOH dư đun nóng thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: 9,74 B. 2,78 C. 8,20 D. 8,34 Câu 29: Khối lượng Glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là: 1,78 kg. B. 0,184 kg. C. 0,89 kg. D. 1,84 kg Câu 30: Cho 7,4 gam hỗn hợp andehit đơn chức phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 64,8 gam Ag. Biết hai andehit có số mol bằng nhau. Công thức của hai anđehit là: HCHO và CH3CHO D. HCHO và C2H3CHO CH3CHO và C2H5CHO C. HCHO và C2H5CHO MÔN TRẮC NGHIỆM HÓA Lu ý: - ThÝ sinh dïng bót t« kÝn c¸c « trßn trong môc sè b¸o danh vµ m· ®Ò thi tríc khi lµm bµi. C¸ch t« sai: ¤ ¢ Ä - §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®îc chän vµ t« kÝn mét « trßn t¬ng øng víi ph¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng : 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
Tài liệu đính kèm: