Đề kiểm tra học một tiết lần 3 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Đăkrông

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/01/2026 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học một tiết lần 3 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Đăkrông", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học một tiết lần 3 môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Đăkrông
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNGTHPT ĐAKRÔNG 
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC MỘT TIẾT LẦN 3
Môn kiểm tra: Hóa Học Khối: 10
Thời gian làm bài 45 phút, Không kể thời gian giao đề
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên thuộc nhóm Halogen là:
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np6 
Câu 2: Đơn chất halogen duy nhất ở trạng thái rắn là:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot 
Câu 3: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot 
Câu 4: Cho clo dư tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:
A. FeCl2 và H2 B. FeCl3 C. FeCl3 và FeCl2 D. FeCl2 
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. CuO + HCl	B. Cu + HCl 	C. Fe + HCl	D. FeO + HCl
Câu 6: Tính chất vật lý đặc biệt của iot là:
 A. Tan nhiều trong nước B. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C. Thăng hoa D. Chất độc
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen
A. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
B. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron
C. Có tính oxi hóa mạnh
D. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
Câu 8: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây:
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaF B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaCl
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 9: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là:
A. Tính khử mạnh	B. Tính oxi hóa yếu	
C. Tính khử yếu	D. Tính oxi hóa mạnh
Câu 10: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kêt tủa trắng xuất hiện
A. NaF 	B. NaCl 	C. NaBr 	D. NaI
Câu 11: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần:
A. HI > HBr > HCl > HF. 	C. HCl > HBr > HI > HF. 
B. HF > HCl > HBr > HI. 	D. HCl > HBr > HF > HI.
Câu 12: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A. HCl 	B. H2SO4 	C. HNO3 	D. HF
Câu 13: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại:
A. Cu B. Ag 	 C. Fe 	 D. Zn 
Câu 14: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?
A. không có hiện tượng gì.	B. Có hơi màu tím bay lên.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.	D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Câu 15: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO3, H2O. 
 C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO4 , H2O.
Câu 16: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl ® MnCl2 + Cl2 + H2O. HCl đóng vai trò gì:
A. Chất oxi hóa B. Chất khử C. Vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D. Môi trường
Câu 17:Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O ® H2SO4 + 2HBr. Brom đóng vai trò là:
 A. Chất khử B. Chất oxi hóa
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D. Môi trường
Câu 18 : Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thu được hiện tượng là:
 A. Qùy tím hóa xanh B. Qùy tím hóa đỏ
C. Qùy tím không đổi màu D. Qùy tím hóa vàng
Câu 19: Để nhận biết 2 dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl ta dùng thuốc thử nào sau đây:
 A. Nước vôi trong B. Qùy tím
C. Nước brom D. Dung dịch AgNO3
Câu 20: Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
 A. điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn	
B. Điện phân NaCl nóng chảy
C. điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không có màng ngăn	
D. dùng F2 tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 21: Sục khí 3,36 lít clo (đktc) vào dung dịch muối NaI thu được m gam iot. Giá trị của m là:
A. 12,7 B. 38,1 C. 25,4 D. 63,5 
Câu 22: Cho 20g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được:
A. 40,5g	B. 45,5g	C. 55,5g	D. 65,5g
Câu 23: Cho phản ứng: (A) + MnO2 → Khí (B) + MnCl2 + (C). Các chất A, B, C lần lượt là:
 A. HCl, H2, H2O B. Cl2, O2, H2O C. HCl, O2, H2O D. HCl, Cl2, H2O
Câu 24: Cho các dung dịch mất nhãn gồm: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được mấy chất:
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 25: Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là:
A. Mg B. Fe C. Ca D. Zn
Câu 26: Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 7,175 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là: 
 A. 70,75%. B. 29,25%. C. 42,25% D. 57,75%
Câu 27: Cho 23,1 gam hỗn hợp X ( gồm Cl2 và Br2 ) có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng vừa đủ với 8,85gam hỗn hợp Y ( Fe và Zn). Khối lượng của Fe trong Y là:
A. 5,6 gam B. 2,8 gam C. 8,4 gam D. 11,2 gam 
Câu 28: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối. Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối. X là
A. Flo.	B. Clo.	C. Iot.	D. Brom.
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 28,7.	B. 68,2.	C. 57,4.	D. 10,8.
Câu 30: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)
A. 0,48M.	B. 0,24M.	C. 0,4M.	D. 0,2M.
(Cho H = 1, O = 16, F = 19, Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, Na = 23, Fe = 56, K = 39, Zn = 65, Al = 27)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_mot_tiet_lan_3_mon_hoa_hoc_lop_10_truong_thp.doc