SỞ GDĐT HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017 TTGDNN-GDTX huyện Mỹ Đức Môn : Hóa học (Khối 12) Thời gian: 50 phút Họ tên học sinh:......................................................................Lớp:......... Câu 1: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do: A. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại B. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại. C. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại. D. Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại. Câu 2: Hiện tượng khi sục khí H2S vào dung dịch Pb2+ là: A. xuất hiện kết tủa trắng B. sủi bọt khí mùi trứng ung C. xuất hiện kết tủa đen D. xuất hiện kết tủa keo trắng Câu 3: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời? A. Ca2+, Mg2+, Cl- B. Ca2+, Mg2+, SO42+ C. Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D. HCO3-, Ca2+, Mg2+ Câu 4: Đặc điểm nào sau đây khônglà đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ? A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử Câu 5: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất. A. Tóc. B. Xương. C. Máu D. Da. Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao khan. B. thạch caosống. C. đá vôi. D. thạch cao nung. Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 8: Quặng boxit là nguyên liệudùng để điều chế kimloại A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri. Câu 9: Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. cấu hình electron nguyên tử C. số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất Câu 10: Cho Fe vào trong dung dịch HNO3 loãng thì sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu ngoài không khí. tỉ lệ mol Fe và HNO3 là: A. 1:2 B. 1:1 C. 1:4 D. 1:6 Câu 11: Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí: A. Cl2 , CH4 , SO2 B. CO , CO2 , NO C. HCl , CO , CH4 D. SO2 , NO , NO2 Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là? A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử: (1)FeS + 2 HCl ® FeCl2 + H2S. (3). 2 FeCl3 + Fe ® 3 FeCl2. (2)Fe + 2 HCl ® FeCl2 + H2. (4). 2 Fe + 3 Cl2® 2 FeCl3. A. (1), (4) B. (1), (3). C. (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 14 : Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit Al2O3bền vững bảo vệ C. có màng hiđroxit Al(OH)3bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 15: Kim loại bị thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội là: A. Al, Zn, Ni B. Al, Fe, Cr C. Fe, Zn, Ni D. Au, Fe, Zn Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là? A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 17: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là A. Ca(NO3)2 B. NaCl. C. Na2CO3 D. CaCl2 Câu 18: Hợp kim là: A. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại. B. hỗn hợp các kim loại C. hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim D. vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác Câu 19: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Ca. B. Li. C. Be. D. K. Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)3là bazơ lưỡng tính C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3là một hiđroxit lưỡng tính Câu 21: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3? A. 21,3 gam B. 12,3 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam. Câu 22: Để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. dd Ca(OH)2 B. dd Br2 C. Ba(OH)2 D. Quỳ tím ẩm Câu 23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA. Câu 24: Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15g hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗnhợp lần lượt là A. 1,17g và 2,98g B. 1,12g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g D. 0,8g và 2,24g . Câu 25: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch A. H2SO4 loãng. B. NaOH đặc. C. KOH đặc. D. H2SO4 đặc nguội Câu 26: Cho 3,9g K tác dụng với H2O thu được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là A. 0,1M B. 0,5M C. 1M D. 0,75M Câu 27: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là A. 1e B. 2e C. 3e D. 4e Câu 28: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba. Câu 29: Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 0,672 lít khí CO2(đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6% C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4% Câu 30: Dung dịch NaOH phản ứng được với A. FeO. B. CuO. C. Al2O3 D. Fe2O3 Câu 31: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí. B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh. C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC). D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3). Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. Câu 33: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+. A. S B. Br2 C. AgNO3 D.H2SO4 đặc nóng. Câu 34: Cho 0,3 mol Fe vào dung dịch H2SO4 loãng và 0,3 mol Fe vào trong dung dịch H2SO4 đặc nóng. Tỉ lệ mol khí thoát ra ở hai thí nghiệm là: A. 1:3 B. 2:3 C. 1:1 D. 1: 1,2 Câu 35: Có thể điều chế Fe2O3 bằng cách thực hiện phản ứng. A. Fe + O2 C. Nhiệt phân Fe2(SO4)3. B. Fe + H2O. D. nhiệt phân Fe(OH)3. Câu 36: Các số oxi hoá thường gặp của crom là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 37: Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí nhờ có lớp màng oxit bền, mỏng bảo vệ là: A. Fe,Al B. Fe,Cr C. Al,Cr. D. Mn,Cr Câu 38: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là: A. N2 B. H2 C. CO2 D. O2 Câu 39: Crom(III) oxit là oxit A. trung tính. B. axit . C. bazơ. D. lưỡng tính. Câu 40: Để nhận biết khí NH3 ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. dd Ca(OH)2 B. dd Br2 C. Ba(OH)2 D. Quỳ tím ẩm
Tài liệu đính kèm: