Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 06 - Trường THPT Đông Thọ

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 19/01/2026 Lượt xem 40Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 06 - Trường THPT Đông Thọ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 06 - Trường THPT Đông Thọ
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn : Hóa học 12
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Điểm
Mã đề thi 06
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
ĐA
(Cho Cu = 64, Ag = 108, Zn = 65, Al= 27, Fe =56, Na =23, K =39, Ba =137, Ca =40, O =16, N =14, H=1, S = 32, Cl = 35,5)
Câu 1: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
A. Fe(NO3) 3.	B. Fe(NO3) 2, Cu(NO3) 2 dư.
C. Fe(NO3) 2.	D. Fe(NO3) 3, Cu(NO3) 2 dư.
Câu 2: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ?
A. Cl2 + 2e → 2Cl–	B. Mg → Mg2+ + 2e.	C. 2Cl– → Cl2 + 2e.	D. Mg2+ + 2e → Mg
Câu 3: Cấu hình electron của ion Fe3+
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2	B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1	D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. Na2O, CO2, H2O.	B. Na2CO3, CO2, H2O.	C. NaOH, CO2, H2.	D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 5: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm có 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là:
A. 13,5 g	B. 0,75 g	C. 0,81 g	D. 1,35 g
Câu 6: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?
A. 5	B. 2	C. 1	D. 3
Câu 7: Phản ứng nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A. Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, dư.
B. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
C. Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dư.
D. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.
Câu 8: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí.
A. Chỉ có Fe3O4.	B. FeO và Fe3O4	C. Chỉ có Fe2O3.	D. Chỉ có FeO.
Câu 9: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là :
A. 1,12 gam.	B. 5,6 gam.	C. 0,56 gam.	D. 11,2 gam.
Câu 10: Cho từ từ dung dịch 0,65 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi dừng phản ứng thì thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng vừa đủ . Xác định m ?
A. 11,7 g	B. 50,7g	C. 16,9 g	D. 15,6 g
Câu 11: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là:
A. 0,82%.	B. 0,84%.	C. 0,85%.	D. 0,86%.
Câu 12: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Na, K, Mg, Ca,	B. Be, Mg, Ca, Ba	C. Ba, Na, K,Ca	D. K, Na, Ca, Zn
Câu 13: : Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là?
A. 5,4g	B. 43,2g	C. 10,8g	D. 7,8g
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.	B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.	D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 15: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4 ?
A. dung dịch NaOH.	B. dung dịch KMnO4/H2SO4.
C. dung dịch NH3.	D. dung dịch Ba(OH)2.
Câu 16: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,96 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 39 g	B. 56,2g	C. 38,6 g	D. 45g
Câu 17: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
A. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
B. Ngâm trong dung dịch HgSO4
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
D. Ngâm trong dung dịch HCl.
Câu 18: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe FeCl2 Fe Fe(NO3)3
(1) Fe + Cl2 →FeCl2;	(2) FeCl2 + Mg→ Fe + MgCl2;	
(3) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Phản ứng nào sai?
A. (2)	B. (1)	C. (1) và (3)	D. (1) và (2)
Câu 19: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây
	1. Al 	2. Al2O3 	3. Fe3O4 4. FeO	 	5. Fe2O3 	6. Fe
A. 2, 3, 6 .	B. 2, 3, 4 .	C. 1, 2, 3	D. 1, 2, 6.
Câu 20: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A. 4,48 lít.	B. 6,72 lít.	C. 3,36 lít.	D. 2,24 lít.
Câu 21: Có thể phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH	B. dung dịch HNO3	C. dung dịch HCl	D. dung dịch CuSO4
Câu 22: : Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít H2 (đktc). Tìm pH của dung dịch A?
A. 13,1	B. 13,7	C. 11,2	D. 12
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
A. 15,9 gam.	B. 21,2 gam.	C. 10,6 gam.	D. 5,3 gam.
Câu 24: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. FeO.	B. Fe3O4.	C. Fe2O3.	D. Fe(OH)2.
Câu 25: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là
A. Thép cacbon để trong không khí ẩm	B. Đốt dây Fe trong khí O2
C. Kim loại Zn trong dung dịch HCl	D. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng
Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
B. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
C. Gang là hợp chất của Fe – C
D. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
Câu 27: Chọn đáp án đúng
A. Số oxi hóa của sắt trong các hợp chất thường gặp là +2 và +3
B. Sắt có 2 electron hóa trị
C. Sắt có 8 electron lớp ngoài cùng
D. Sắt là nguyên tố p
Câu 28: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH . Số phản ứng xảy ra là :
A. 1	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 29: Có các dung dịch : AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên ?
A. Dung dịch NH3	B. Dung dịch BaCl2	C. Dung dịch NaOH	D. Quỳ tím
Câu 30: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B.
Khối lượng chất rắn A là :
A. 4,08 gam	B. 7,12 gam	C. 6, 16 gam	D. 8,23 gam
Câu 31: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3 lần lượt phản ứng với H2SO4 loãng, dư. Số phản ứng hóa học xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6.	B. 1.	C. 5	D. 2.
Câu 32: Cấu hình e của Al là
A. 1s22s22p63s23p3.	B. 1s22s22p63s3.	C. 1s22s22p63s23p2.	D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 33: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
A. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
B. Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
C. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
D. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Câu 34: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ?
A. Sắt và đồng đều bị ăn mòn.	B. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
C. Đồng bị ăn mòn.	D. Sắt bị ăn mòn.
Câu 35: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
A. 1,28gam.	B. 1,92gam.	C. 0,64gam.	D. 2,56gam
Câu 36: Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
A. 6.	B. 4.	C. 2.	D. 3.
Câu 37: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. KOH.	B. KCl.	C. CaCl2.	D. NaNO3.
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là:
A. Be.	B. Ca.	C. Ba.	D. Mg.
Câu 39: Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
 X, Y, Z, T lần lượt là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.	B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.	D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
Câu 40: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A. Li+.	B. Na+.	C. K+.	D. Rb+.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_06_truong_thp.doc
  • docdáp án.doc