BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Hóa học 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Điểm Mã đề thi 05 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : ............................. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA (Cho Cu = 64, Ag = 108, Zn = 65, Al= 27, Fe =56, Na =23, K =39, Ba =137, Ca =40, O =16, N =14, H=1, S = 32, Cl = 35,5) Câu 1: Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là A. sự tác dụng của kim loại với nước. B. sự ăn mòn hoá học. C. sự khử kim loại. D. sự ăn mòn điện hoá học. Câu 2: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động A. B. CaCO3 CaO + CO2 C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. D. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2. Câu 3: Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. [Ar]3d3. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d6. D. [Ar]3d2. Câu 4: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước B. Loại bỏ ion SO42− trong nước C. Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước. D. Loại bỏ ion HCO3− trong nước Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là? A. 10,8g B. 43,2g C. 5,4g D. 7,8g Câu 6: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4 ? A. dung dịch Ba(OH)2. B. dung dịch NH3. C. dung dịch KMnO4/H2SO4. D. dung dịch NaOH. Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ? A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 8: Phản ứng nào sau đây thu được muối sắt (II)? A. Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dư. B. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. C. Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, dư. D. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Câu 9: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là : A. 1,12 gam. B. 5,6 gam. C. 0,56 gam. D. 11,2 gam. Câu 10: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là A. 8,1 B. 3,36 C. 10,08 D. 5,4 Câu 11: Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T X, Y, Z, T lần lượt là A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7. B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7. C. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4. D. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4. Câu 12: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư. B. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư. C. không có kết tủa. D. không có hiện tượng gì xảy ra. Câu 13: Cho a mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 23,64g kết tủa. a là A. 0,38 hoặc 0,25 B. 0,12 hoặc 0,38 C. 0,12 D. 0,36. Câu 14: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,96 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 45g B. 56,2g C. 38,6 g D. 39 g Câu 15: Để phân biệt Fe2+ và Fe3+ người ta dùng chất nào dưới dây: A. dd BaSO4. B. dd HCl. C. H2SO4. D. dd NaOH. Câu 16: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là A. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe. B. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe. C. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe. D. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe. Câu 17: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa A. Fe(NO3) 3. B. Fe(NO3) 2. C. Fe(NO3) 3, Cu(NO3) 2 dư. D. Fe(NO3) 2, Cu(NO3) 2 dư. Câu 18: Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ? A. Fe3O4 , FeO , FeCl2 B. Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2 C. Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D. Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3 Câu 19: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh B. Có kết tủa màu xanh C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra D. Có khí thoát ra Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là: A. Be. B. Ca. C. Mg. D. Ba. Câu 21: Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau : X : 1s22s2 Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2 G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2 Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm : A. X,Z,T B. Z,T,G C. X,Y,Z D. Z,T,H Câu 22: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm có 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là: A. 0,81 g B. 0,75 g C. 1,35 g D. 13,5 g Câu 23: Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 g M ở catot, M là: A. Li B. Rb C. Na D. K Câu 24: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép B. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác C. Gang là hợp chất của Fe – C D. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám Câu 25: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá? A. Sắt nguyên chất. B. Sắt tây (sắt tráng thiếc). C. Tôn (sắt tráng kẽm). D. Hợp kim gồm Al và Fe. Câu 26: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao? A. CO B. Na C. H2 D. Al Câu 27: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí. A. FeO và Fe3O4 B. Chỉ có Fe2O3. C. Chỉ có FeO. D. Chỉ có Fe3O4. Câu 28: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng vừa đủ tạo ra một chất khí không màu bị hóa nâu trong không khí. Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là: A. 1: 2 B. 1:4 C. 1: 1 D. 1: 5 Câu 29: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là: A. CaO. B. dd NaOH. C. nước brom. D. dd Ba(OH)2. Câu 30: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7%. Khối lượng của vật sau phản ứng là : A. 10 , 123 gam B. 10,076 gam C. 10,184 gam D. 10,546 gam Câu 31: Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là: A. Cu. B. Fe. C. Mg. D. Zn. Câu 32: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây 1. Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC 2. Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 3. Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước A. 1, 3. B. 2, 3. C. 1, 2, 3. D. 1, 2. Câu 33: Cấu hình electron của ion 24Cr là A. [Ar]3d44s2. B. [Ar]3d24s1. C. [Ar]3d34s2. D. [Ar]3d5 4s1. Câu 34: Vai trò của Fe3+ trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là: A. chất bị khử. B. chất trao đổi. C. chất bị oxi hoá. D. chất khử. Câu 35: Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là: A. 0,056 gam. B. 0,56 gam. C. 5,6 gam. D. 0,28 gam Câu 36: Có các dung dịch : AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên ? A. Quỳ tím B. Dung dịch NH3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch BaCl2 Câu 37: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là : A. ns2 B. ns1 C. (n–1)dxnsy D. ns2np1 Câu 38: Cho sơ đồ : Ca A BCDCa Công thức của A, B, C, D lần lượt là A. CaCl2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4 B. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaCO3, Ca(OH)2 C. Ca(NO3)2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2 D. CaO, CaCO3, Ca(NO3)2 , CaCl2 Câu 39: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH . Số phản ứng xảy ra là : A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 40: Để bảo quản các kim loại kiềm cần A. ngâm chúng vào nước B. ngâm chúng trong rượu nguyên chất C. ngâm chúng trong dầu hỏa D. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: