Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Thanh Tùng

docx 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 33Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Thanh Tùng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Thanh Tùng
Phòng GD & ĐT Đầm Dơi
Trường THCS Thanh Tùng
Họ, tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 9 . . . .
 	ĐỀ KT HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 – 2017
 	Ngày..tháng ..... năm 20....
 	Môn thi : Hóa học – 9
	 	Thời gian làm bài : 45 phút .
Điểm
Nhận xét của giáo viên
( Học sinh làm bài vào tờ giấy thi này )
A. TRẮC NGHIỆM : ( 4,0 điểm )	
 I. HÃY KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG: ( 3,0 điểm )
Câu 1. Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước ?
	A. CaO ;	B. CuO ;	C. Fe2O3 ;	D. ZnO.
Câu 2. Bazơ nào bị nhiệt phân hủy ?
	A. Ba(OH)2 ;	B. Ca(OH)2 ;	C. NaOH ;	D. Cu(OH)2.
	Câu 3 : Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với :
	A. Au ;	B. Fe ;	C. Ag ;	D. Cu.
	Câu 4 : Có 3 lọ mất nhãn đựng các hóa chất sau : HCl , H2SO4 , NaOH. Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ ?
Dùng quì tím ;
Dùng dung dịch BaCl2 ;
Dùng quì tím và dung dịch BaCl2 ;
Dùng quì tím và dung dịch phenol phtalein .
Câu 5 : Trong các dung dịch sau, chất nào phản được với dung dịch BaCl2 ?
	A. AgNO3 ;	B. NaCl ;	C. HNO3 ;	D. HCl.
Câu 6 : Hãy chọn cách sắp xếp theo tính hoạt động hóa học tăng dần (từ trái sang phải) của các nhóm kim loại sau:
	A. Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb ;	B. Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na ;
	C. Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na ;	D. Ag, Pb, Cu, Fe, Zn, Al, Na . 
 II. ĐÁNH DẤU (X) VÀO Ô TRỐNG CHỈ CÂU ĐÚNG HOẶC CÂU SAI: ( 1,0 điểm )
	Có những oxit sau: Fe2O3, SO2, CuO, MgO, CO2.	
Câu
Tính chất hóa học của oxit
Đ
S
1.
Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là: CuO, MgO, Fe2O3;
2.
Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là: Fe2O3, SO2, CO2;
3.
Những oxit tác dụng được với dung dịch H2O là: SO2, CO2;
4.
Những oxit làm đổi màu quỳ tím ẩm là: SO2,CO2 , CuO.
B. TỰ LUẬN : ( 6,0 điểm )
	Câu 1 : Để điều chế khí SO2: ( 1,0 điểm )
Trong phòng thí nghiệm, người ta cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4);
Trong công nghiệp, người ta đốt quặng pirit sắt (FeS2).
Hãy viết phương trình hóa học cho mỗi trường hợp trên ?
Câu 2 : Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) biểu diễn sự chuyển đổi sau đây : ( 2 điểm )	
 	 Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) Al2O3 (4) Al
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
	Câu 3 : Cho 13 g hỗn hợp gồm bột Fe và bột Cu tác dụng với lượng dung dịch H2SO4 dư, thu được 4,48 lít khí H2 ( đktc ) . ( 3 điểm )
	a) Viết phương trình hóa học của phản ứng hóa học xảy ra ?
	b) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại ban đầu ? 
	c) Tính thể tích của dung dịch H2SO4 20% (có khối lượng riêng là 1,14 g/ml) cần dùng cho phản ứng trên ?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 	 
Phòng GD & ĐT Đầm Dơi
Trường THCS Thanh Tùng
	ĐÁP ÁN ĐỀ KT HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 – 2017
	 Môn thi : Hóa học – 9
A. TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
 I. HÃY KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG: ( 3,0 điểm )	
Câu
Đáp án
Biểu điểm
1
A
0,5 điểm
2
D
0,5 điểm
3
B
0,5 điểm
4
C
0,5 điểm
5
A
0,5 điểm
6
B
0,5 điểm
 II. ĐÁNH DẤU (X) VÀO Ô TRỐNG CHỈ CÂU ĐÚNG HOẶC CÂU SAI: ( 1,0 điểm )
	1. Đ;	2. S; 	3. Đ; 	4. S. (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
B. TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
	Câu 1: ( 1 điểm )
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
4 FeS2 + 11 O2 t0 2 Fe2O3 + 8 SO2
	Câu 2 : ( 3 điểm )
	(1). 2 Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 
	(2). Al2(SO4)3 + 6 NaOH 2 Al(OH)3 + 3 Na2SO4
	(3). 2 Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3 H2O
	(4). 2 Al2O3 Đpnc; Criolit 4 Al + 3 O2
	Câu 3 : ( 3 điểm )
	a / Phương trình hóa học : ( 1 điểm )
	Fe(r) 	+ 	H2SO4(dd) 	FeSO4 (dd)	+ 	H2(k) 
	 	Cu không phản ứng với dung dịch H2SO4.
	b / Khối lượng các chất rắn ban đầu ( Fe, Cu ) : ( 1 điểm )
	- Ta có : nH2 = 4,4822,4 = 0,2 ( mol )
	 - Theo phương trình hóa học, ta có : nFe = nH2 = 0,2 (mol)
* Khối lượng của sắt tham gia phản ứng là : 0,2 . 56 = 11,2 (g)
* Khối lượng của đồng tham gia phản ứng là : 13 – 11,2 = 1,8 (g)
* Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại ban đầu là:
	% Fe = 11,213 . 100% = 86,2 %
	% Cu = 1,813 . 100% = 13,8 %
	( Hoặc: % Cu = 100% - 86,2 % = 13,8 % )
	c / - Theo phương trình hóa học, ta có : nH2SO4 = nH2 = 0,2 (mol)
	 - Khối lượng của 0,2 mol H2SO4 là : mH2SO4 = 0,2 . 98 = 19,6 (g)
	 - Khối lượng của dung dịch H2SO4 20% là: mdd H2SO4 = 19,620 . 100 = 98 (g)
	 - Thể tích của dung dịch H2SO4 cần dùng cho phản ứng trên là :
	vdd H2SO4 = 981,14 = 86 (ml) ( 1 điểm )
	 Hết
PHÒNG GD&ĐT ĐẦM DƠI
TRƯỜNG THCS THANH TÙNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: HÓA HỌC 9
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Tính chất hóa học của oxit 
- Hiểu được oxit của kim loại kiềm pư được với nước. 
-Viết được PTHH điều chế khí SO2 trong PTN và trong CN.
-Vận dụng tchh của oxit để chọn Đ hoặc S.
Số câu hỏi
1 câu
2 câu
3 câu
Số điểm
0,5 đ
2,0 đ
2,5 đ
(25%)
2. Tính chất hóa học của bazơ
- Biết được tchh của bazơ không tan thì bị nhiệt phân hủy.
 Viết được PTHH của bazơ không tan bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước.
Số câu hỏi
1 câu
1 câu 
2 câu
Số điểm
0,5 đ
 0,5 đ
1,0
(10%)
3. Tính chất hóa học của axit
Hiểu được dd axit phản ứng được với KL đứng trước H.
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
Số điểm
0,5 đ
0,5
(5%)
4. Tính chất hóa học của muối
Hiểu được tchh của dd muối (khi pư với dd muối hoặc axit, bazơ → chất rắn hoặc chất khí).
Vận dụng tchh, viết PTHH của dd muối pư với dd bazơ → bazơ và muối (mới).
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
2 câu
Số điểm
0,5 đ
0,5 đ
1,0 đ
(10%)
5. Nhận biết các dung dịch axit và bazơ
Dùng thuốc thử quỳ tím và dd muối Bari để nhận biết bazơ, axit và gốc =SO4;
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
Số điểm
0,5 đ
0,5 đ
(5%)
6. Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Biết được dãy hđhh của một số kim loại.
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
Số điểm
0,5 đ
0,5 đ
(5%)
7. Tính chất hóa học của nhôm và sắt
-Viết được PTHH của Al pứ với dd axit, hoặc với muối của KL đứng sau.
-Viết được PTHH điều chế Al.
Vận dụng được dãy hđhh của KL để viết được PTHH của KL nào pứ với dd axit và xác định được KL nào không pứ với dd axit.
Số câu hỏi
2 câu
1 câu
3 câu
Số điểm
1,0 đ
1,0 đ
2,0 đ
(20%)
9. Tính toán
Tính được số mol H2, Fe, H2SO4→ khối lượng của Fe, Cu, H2SO4; C% của H2SO4. 
Số câu hỏi
2 câu
2 câu
Số điểm
2,0 đ
2,0 đ
(20%)
5. Tổng các nội dung trên:
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ phần trăm
2 câu
1,0 đ
10 %
2 câu
1,0 đ
10 %
2 câu
1,0 đ
10 %
1 câu
0,5 đ
5 %
5 câu
3,5 đ
35 %
3 câu
3,0 đ
30 %
15câu
10,0
100%

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2016_2017_tru.docx