Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 7 - Trường THCS Võ Thị Sáu

doc 5 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 25/01/2021 Lượt xem 282Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 7 - Trường THCS Võ Thị Sáu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 7 - Trường THCS Võ Thị Sáu
PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HẢI
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 
Môn : Vật Lý 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ). (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Để nhìn thấy một vật :
 	A. vật ấy phải được chiếu sáng 
B. vật ấy phải là nguồn sáng
 	C. phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt 
D. khi mắt ta hướng vào vật
Câu 2 : Vật nào không phải là nguồn sáng ?
 	A. Mặt trời 
B. Mặt trăng
 	C. Ngọn nến đang cháy 
D. Con đom đóm
Câu 3 : Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ 1 góc 1200 . Hỏi góc tới có giá trị bao nhiêu ?
 	A . 90o 
B . 75o 
C . 30o 
D. 60o 
Câu 4 : Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng :
 	A. bằng vật 
B. lớn hơn vật 
C. nhỏ hơn vật 
D. gấp đôi vật 
Câu 5 : Một người cao 1,7m đứng trước gương phẳng , cho ảnh cách người 3m . Hỏi người đó cách gương bao nhiêu ?
 	A . 3m 
B . 1,5m 
C . 1,7m 
 	D . 1,25m 
Câu 6 : Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi :
 	A. lớn hơn vật 
B. bằng vật 
C. bằng nữa vật 
D. nhỏ hơn vật
Câu 7 : Đơn vị của tần số : 
 	A . m 
B . dB 
C . Hz 
D . m/s
Câu 8 : Âm phát ra to hơn khi :
 	A . Biên độ dao động càng lớn 
B . Tần số dao động càng nhỏ
 	C . Tần số dao động càng lớn 
D . Biên độ dao động càng nhỏ
Câu 9 : Vận tốc truyền âm trong các môi trường tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?
 	A . Rắn , lỏng , khí 
B . khí , rắn , lỏng 
 	C . khí , lỏng , rắn 
D . Lỏng , khí , rắn
Câu 10 : Đơn vị đo độ to của âm :
 	A . cm 
B . dB 
C . s (giây) 
D . Hz
Câu 11 : Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt âm thanh ?
 	A . Sắt , thép , đá 
B . Thép , vải , bông
 	C . Bêtông , gỗ , vải 
D . Lụa , nhung , gấm
Câu 12 : Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây . Tần số dao động của con lắc này là :
 	A . 2 Hz 
B . 0,5 Hz 
C . 2 s 
D . 0,5 dB
Câu 13 : Âm thanh được tạo ra nhờ : 
 	A . ánh sáng 
B. nhiệt 
C . điện 
D . dao động
Câu 14 : Một người dùng cây sáo gõ vào mặt trống thì nghe được âm thanh . Đó là do :
 	A . Âm thoa dao động 
B . không khí
 	C . Mặt trống 
D . cây sáo và mặt trống
Câu 15 : Em hãy điền vào chổ trống (.) trong câu sau : (0,5đ)
 Gương .có thể cho ảnh .lớn hơn vật , không hứng được trên màn chắn .
II. TỰ LUẬN : (6 điểm )
Câu 1 : (1đ) 
 Giải thích tại sao trên ô tô , để quan sát được những vật ở phía sau mình người lái xe thường đặt phía trước mặt một gương cầu lồi .
Câu 2 : (2đ) 
 a/ Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
 b/ Vẽ tia phản xạ và xác định góc tới , góc phản xạ ở hình vẽ sau : 
 30o (
Câu 3 : (1đ) 
 Hai con lắc a và b dao động trong cùng điều kiện , con lắc a trong 10 giây thực hiện 100 dao động , con lắc b trong 5 giây thực hiện 60 dao động . Hỏi tần số dao động của hai con lắc a và b là bao nhiêu ?
Câu 4 : (2đ) 
 Cho một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng
 a/ Vẽ ảnh A,B, của AB tạo bởi gương phẳng 
 b/ Hãy vẽ 1 tia phản xạ ứng với tia tới AI.
 A
 B
III. ĐÁP ÁN :
I. Trắc nghiệm :
1 – C , 2 – B , 3 – D , 4 – A , 5 – B , 6 – D , 7 – C , 8 – A , 9 – C , 10 – B , 
11 – A , 12 – A , 13 – D , 14 – C , 15 – cầu lõm , ảo 
II.Tự luận : 
Câu 1 : (1đ)
 Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước .
Câu 2 :
 a/ - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới (0,5đ)
 - Góc phản xạ bằng góc tới . (0,5đ)
 b/ 
	(0,5đ)
 30o ( 
 I
 - Góc tới i = 90o – 30o = 60o	(0,5đ)
 - Góc phản xạ i’ = i = 60o
Câu 3 : (1đ)
 - Tần số dao động của con lắc a là : = 10 Hz
 - Tần số dao động của con lắc b là : = 12 Hz
Câu 4 : (2đ)
 A
 B
 I
 B’
 A’

Tài liệu đính kèm:

  • docNgan_hang_de.doc