Đề kiểm tra chất lượng môn Hóa học Lớp 9 - Mã đề 109 - Trường THPT Lê Quý Đôn

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/01/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng môn Hóa học Lớp 9 - Mã đề 109 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng môn Hóa học Lớp 9 - Mã đề 109 - Trường THPT Lê Quý Đôn
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
( Đề gồm có 3 trang).
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 
Môn: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài: 60 phút,không kể thời gian phát đề 
(40 câu trắc nghiệm) 
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;Br= 80 K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108, Ba = 137.
Câu 1: Một hợp chất hữu cơ A có phân tử khối là 78 đvC. Vậy A là
A. C2H2.	B. C6H12.	C. C2H4.	D. C6H6.
Câu 2: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là
A. 0,126 tấn.	B. 0,467 tấn.	C. 0,156 tấn.	D. 0,378 tấn.
Câu 3: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm
A. Mg	B. Al	C. Fe	D. Ag .
Câu 4: Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?
A. CO2	B. CuO	C. CO	D. NO
Câu 5: Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 . Chất A là
A. Na2SO4	B. H2SO4	C. HCl	D. Ca(OH)2
Câu 6: Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
A. 2,8 lít.	B. 5,6 lít.	C. 11,2 lít	D. 8,4 lít.
Câu 7: Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH. Có mấy cặp chất có phản ứng?
A. 4	B. 5	C. 6	D. 7
Câu 8: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là
A. 0,10 mol.	B. 0,18 mol.	C. 0,15 mol.	D. 0,20 mol.
Câu 9: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. chu kỳ 3, nhóm II.	B. chu kỳ 3, nhóm III.	C. chu kỳ 2, nhóm II.	D. chu kỳ 2, nhóm III.
Câu 10: Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
A. 44,8 lít	B. 4,48 lít	C. 2,24 lít	D. 22,4 lít
Câu 11: Trong tự nhiên , muối natri clorua có nhiều trong
A. Nước sông.	B. Nước biển.	C. Nước giếng.	D. Nước mưa.
Câu 12: Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al , Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là
A. 30% và 70% .	B. 70% và 30%	C. 10% và 90% ;	D. 90% và 10%
Câu 13: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
A. Rót nhanh axit đặc vào nước.	B. Rót nước vào axit đặc.
C. Rót từ từ axit đặc vào nước.	D. Rót từ từ nước vào axit đặc.
Câu 14: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là
A. 4,5%	B. 10%	C. 4%.	D. 6%.
Câu 15: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là
A. Ba(OH)2	B. K2SO4	C. NaNO3	D. NaCl
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H4, CH4, C2H5Cl.	B. C2H6, C4H10, C2H4.
C. C2H6O, C3H8, C2H2.	D. CH4, C2H2, C3H7Cl.
Câu 17: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 1M cần dùng để trung hoà 1/2 dung dịch X là
A. 60ml.	B. 150ml.	C. 75ml.	D. 30ml.
Câu 18: Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là
A. nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C.
B. nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C.
C. trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước.
D. trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất.
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
A. 11,79%.	B. 24,24%.	C. 28,21%.	D. 15,76%.
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :
A. CaO và CO2	B. CaO và SO2	C. CaO và P2O5	D. CaO và CO
Câu 21: Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng brombenzen thu được là
A. 15,7 gam.	B. 23,8 gam.	C. 19,625 gam.	D. 12,56 gam.
Câu 22: Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là
A. axetilen.	B. benzen.	C. etilen.	D. metan.
Câu 23: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là
A. Lưu huỳnh	B. Thuỷ ngân	C. Đồng	D. Kẽm
Câu 24: Cho vài giọt dung dịch natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch sắt(III) clorua. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa trắng xanh tạo ra.
B. có kết tủa xanh đậm.
C. có kết tủa trắng xanh sau chuyển màu nâu đỏ.
D. có kết tủa nâu đỏ tạo ra.
Câu 25: Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC. Số mắt xích (-C6H10O5-) trong phân tử tinh bột là
A. 1850.	B. 1950.	C. 1900.	D. 2100.
Câu 26: Cho 30 gam axit axetic CH3COOH tác dụng với rượu etylic dư ,có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất phản ứng 62,5%). Khối lượng etyl axetat tạo thành là
A. 24 gam.	B. 44 gam.	C. 25,5 gam.	D. 27,5 gam.
Câu 27: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl cũng được muối X. Kim loại M có thể là
A. Al.	B. Cu.	C. Ag.	D. Fe.
Câu 28: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. P2O5	B. CO2	C. Na2O	D. MgO
Câu 29: Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?
A. Mantozơ.	B. Frutozơ.	C. Sacarozơ.	D. Glucozơ.
Câu 30: Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4, khi lấy đinh sắt ra khối lượng tăng 0,2 gam so với ban đầu. Khối lượng kim loại đồng tạo thành bám vào sắt là
A. 0,2 gam .	B. 6,4 gam.	C. 1,6 gam.	D. 3,2 gam.
Câu 31: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
A. Mg.	B. Zn.	C. Cu.	D. Fe.
Câu 32: Cặp chất tồn tại trong một dung dịch
A. KOH và NaCl	B. KOH và HCl	C. KOH và MgCl2	D. KOH và Al(OH)3
Câu 33: Các chất đều phản ứng được với Na và K là
A. rượu etylic, axit axetic.	B. benzen, axit axetic.
C. rượu etylic, benzen	.	D. dầu hoả, rượu etylic.
Câu 34: Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:
A. Na2O, SiO2	B. P2O5, SO3	C. Na2O, CO2	D. K, K2O
Câu 35: Cho 200g dung dịch KOH 8,4% hoà tan 14,2g P2O5. Sản phẩm thu được sau phản ứng chứa các chất tan là:
A. K3PO4 và K2HPO4	B. K3PO4 và H3PO4
C. KH2PO4 và K2HPO4	D. K3PO4 và KOH
Câu 36: Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là
A. 200 ml.	B. 400 ml.	C. 100 ml .	D. 300 ml.
Câu 37: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1: 1. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,1 mol	B. 0,2 mol	C. 0,15 mol	D. 0,25 mol
Câu 38: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là
A. Zn(NO3)2	B. NaNO3.	C. AgNO3.	D. Cu(NO3)2.
Câu 39: Cho 0,224 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là
A. 0,2 lít.	B. 0,15 lít.	C. 0,1 lít.	D. 0,5 lít.
Câu 40: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: 
Thí nghiệm đó là:
A. Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.
C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
D. Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể MnO2.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_mon_hoa_hoc_lop_9_ma_de_109_truong_th.doc