Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 123 - Năm học 2016-2017

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/03/2026 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 123 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 123 - Năm học 2016-2017
Ngày kiểm tra: 11/5/2017
(Đề có 2 trang, 25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016 - 2017
Mã đề: 123
Môn: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 40 phút. 
Họ, tên thí sinh..........................................Số báo danh.....................................
Câu 1: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của: A. rARN	 B. tARN	 C. mARN	 D. ARN
Câu 2: Khái niệm HIV:
A. HIV là vi rút gây ung thư ở người	 B. HIV là vi rút gây tiêu chảy, sốt, ho... ở người
C. HIV là vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người	 D. HIV là vi rút gây bệnh ngoài da ở người
Câu 3: Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực xảy ra ở kì nào:
A. Pha S của kì trung gian	B. Pha G1 của kì trung gian
C. Kì cuối	D. Kì đầu
Câu 4: Các phương thức lây truyền bệnh truyền nhiễm gồm:
A. Truyền qua da	B. Truyền ngang và truyền dọc
C. Truyền qua không khí	D. Truyền qua quan hệ tình dục
Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 6: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 7: Bản chất của mã di truyền là:
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 8: Cho một số nhận định sau: 
1. Nguyên phân xảy ra ở hợp tử
2. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dục sơ khai
3. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
4. Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào ở sinh vật nhân thực
5. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín
6. Nguyên phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp
Các nhận định đúng về nguyên phân gồm: A. 1, 2, 3, 4	B. 1, 2, 3, 5	C. 2, 3, 4, 6	D. 3, 4, 5, 6
Câu 9: Gen là:
A. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít hay một phân tử ARN
B. Một đoạn của phân tử mARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít
C. Một đoạn của phân tử rARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít
D. Một đoạn của phân tử tARN chuyên vận chuyển các axít amin
Câu 10: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn nhanh nhất ở pha nào?
A. Pha tiềm phát	B. Pha suy vong	C. Pha cân bằng	D. Pha lũy thừa
Câu 11: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của:
A. tARN	B. mạch mã gốc	C. mạch mã hoá	D. mARN
Câu 12: Gen có chiều dài 5100A0 và A đênin chiếm 20%. Gen này có:
A. 299 liên kết hóa trị	B. 300 chu kỳ xoắn	C. 3900 liên kết hyđrô	D. 300 mã di truyền
Câu 13: Điều không đúng khi nói về đột biến gen:
A. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau
B. Đột biến điểm là đột biến gen
C. Các đột biến gen khi phát sinh đều được thể hiện thành kiểu hình
D. Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi ADN
Câu 14: Một loài có 2n = 20, chu kì nguyên phân là 30 phút, kì trung gian là 10 phút, các kì còn lại mỗi kì là 5 phút. Bắt đầu tính từ đầu kì trung gian lần nguyên phân thứ nhất, xác định số NST môi trường cung cấp cho 1 hợp tử nguyên phân tại thời điếm sau 30 phút và sau 60 phút lần lượt là:
A. 48, 112	B. 20, 60	C. 16, 48	D. 32, 48
Câu 15: Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. (1) và (4)	B. (2) và (3)	C. (2) và (4)	D. (3) và (4)
Câu 16: Ba con đường lây truyền HIV gồm:
A. Qua bắt tay, qua đường tình dục, mẹ bị nhiễm HIV có thể truyền qua thai nhi
B. Qua đường máu, qua đường tình dục, mẹ bị nhiễm HIV có thể truyền qua thai nhi và truyền cho con qua sữa mẹ
C. Qua việc ăn uống và dùng chung đồ dùng, qua đường tình dục, qua tiêm chích ma túy
D. Qua đường máu, qua da do tiếp xúc, mẹ bị nhiễm HIV chắc chắn truyền cho con qua sữa mẹ
Câu 17: Các đặc điểm của vi rút khác với các cơ thể sống khác gồm:
A. Kích thước nhỏ, hệ gen chỉ chứa ADN hoặc ARN
B. Kí sinh nội bào bắt buộc, hệ gen chỉ chứa ADN
C. Kích thước lớn, phân bố rộng
D. Kí sinh nội bào bắt buộc, kích thước rất nhỏ, hệ gen chỉ chứa ADN hoặc ARN
Câu 18: Một hợp tử có số lượng NST lưỡng bội là 2n = 46, nguyên phân liên tiếp tạo ra một số tế bào mới có chứa 1472 NST. Số lần nguyên phân của hợp tử là: A. 5	 B. 2	 C. 4	 D. 3
Câu 19: Thành phần cấu tạo của NST là:
A. ADN và lipit B. ADN và cholesteron C. ADN và protein histon D. ARN và protein
Câu 20: Một phân tử prôtêin hoàn chỉnh chứa 498 aa sẽ được tổng hợp từ gen nào sau đây?
A. Gen cấu trúc có 2178 nuclêôtit	B. Gen cấu trúc dài 5100 A0
C. Gen khởi động có 1998 cặp nuclêôtit	D. Gen vận hành có khối lượng 665210 đvC
Câu 21: Dịch mã là:
A. Quá trình tổng hợp mARN	B. Quá trình nhân đôi ADN
C. Quá trình tổng hợp prôtêin	D. Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 22: Điều hòa hoạt động gen là:
A. điều hòa hoạt động của quá trình dịch mã	B. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
C. điều hòa quá trình phân chia tế bào	D. điều hòa quá trình nhân đôi ADN
Câu 23: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã
D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ
Câu 24: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
Câu 25: Các dạng đột biến điểm gồm:
A. Mất hoặc thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtít B. Mất hoặc thêm một vài cặp nuclêôtít
C. Thay thế một vài cặp nuclêôtít D. Mất đoạn ADN
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_1.doc