Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Đề kiểm tra 45 phút – lần 1 - Năm học 2016-2017 Họ tên HS: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : 12C. . Môn : HÓA - Khối : 12CB – A, B Ñeà 1 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁ Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Số câu đúng Điểm ĐÁ Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thủy phân. X + H2O Y . (Không chú ý đến cân bằng phản ứng) . Chất X là : A. Saccarozơ B. glucozơ C. Tinh bột D. Fructozo Câu 2. Có thể phân biệt các dung dịch: glucozơ ; Fructozo và hồ tinh bột bằng thuốc thử: A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B. Dung dịch AgNO3 / NH3 C. Dung dịch I2 và dung dịch AgNO3 / NH3 D. Dung dịch I2 và nước Brom Câu 3. Số đồng phân cấu tạo este của ancol C4H9OH có cùng công thức phân tử C5H10O2 là: A. 4 B. 9 C. 2 D. 5. Câu 4. Hợp chất X có CTCT: HCOOCH=CH2. Tên gọi của X là: A. axit acrylic B. Vinyl fomat C. metyl axetat D. Vinyl axetat. Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat A thu được hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Biết A làm mất màu nước Brom . Vậy A là chất nào trong các chất sau đây? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ. Câu 6. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất h% = 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua V ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M vừa đủ, sau phản ưng hoàn toàn thấy xuất hiện 15 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X tăng so với dung dịch ban đầu 18 gam. Giá trị của m và V lần lượt là: (Ca = 40, C=12, O=16, H=1) A. 67,5 và 1500 B. 90 và 450 C. 90 và 900 D. 67,5 và 900 . Câu 7. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl axetat, Vinyl axetat, etylen di axetat phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy m gam hỗn hợp X thì thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O. Giá trị m gần nhất là: (C=12, H=1, O=16, Na=23) A. 33 g B. 32,6 g C. 32,5 g D. 32,2 g. Câu 8. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 89,1 Kg xenluzơ trinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10% (N=14, C=12, O=16, H=1) A. 43,74 kg B. 54,0 Kg C. 53,46 kg D. 44,18 kg Câu 9. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình: A. cô cạn ở nhiệt độ cao B. hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0) C. xà phòng hóa D. làm lạnh Câu 10. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,0 gam CH3COOC2H5 trong 200 ml dung dịch KOH 2M, khi phản ứng kết thúc, đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn, hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là (K=39, C=12, O=16, H=1) A. 32,9 B. 39,2 C. 40,0 D. 30,8 Câu 11. Lấy 1 tấn tinh bột (có 20% tạp chất) thủy phân thành glucozơ, sau đó lên men rượu. Nếu hiệu suất của toàn quá trình là 70% thì khối lượng C2H5OH thu được là:(C=12, O=16, H=1) A. 318,02 kg B. 545,19 kg. C. 340,74 kg D. 605,76 kg Câu 12. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.050.000 (u). Vậy số mắt xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là: (C=12, O=16, H=1) A. 30000 B. 35000 C. 27000 D. 25000 Câu 13. Xà phòng hóa một lượng chất béo cần vừa đủ 60 kg NaOH 28% ( hiệu suất phản ứng là 75% ). Tính khối lượng glixerol thu được : (Na=39, C=12, O=16, H=1) A. 12,42kg B. 13,8 kg C. 9,66 kg D. 18,63kg. Câu 14. Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Lipit là những chất có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ. (d) Tri panmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 . Số phát biểu đúng là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm este CH3COOC2H5 , glucozo cần 35,84 lít khí O2 (đkc) thu được 31,36 lít (đktc) CO2. Hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị m là: A. 28,6 B. 24,8 C. 35,6. D. 26,8 Câu 16. Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT CH3OH. Công thức của X là ? A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 17: Cho các chất: glucozơ, dầu thực vật ; saccarozơ, etyl axetat, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ , tristearin . Số chất tham gia phản ứng thủy phân là: A. 5 B. 6 C. 3 D. 4. Câu 18: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch Iot tạo hợp chất màu vàng B. Thủy phân tinh bột không thể thu được saccarozơ C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đun nóng là phản ứng thuận nghịch D. Xenlulozo tan trong nước Svayde (dung dịch Cu(OH)2 / NH3). Câu 19: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOC-CH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH2=CH-COOCH3; (6) CH3OOC–COOC2H5; (7) (C15H31COO)3C3H5. Những chất thuộc loại Este là: A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (3), (5), (6) C. Tất cả các chất D. (1), (2), (3), (5), (6), (7) Câu 20. : Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ¬ X ® Y ® Socbitol. X , Y lần lượt là A. xenlulozơ, glucozơ B. mantozơ, etanol C. saccarozơ, etanol. D. tinh bột, etanol Câu 21. Hoà tan 7,83 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Đun nóng dung dịch X với axit H2SO4; đem dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 84,24 gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 80%. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: (Ag=108, C=12, O=16, H=1) A. 34,2 g B. 51,3 g C. 41,04 g D. 27 g . Câu 22: Cho chuỗi biến đổi sau: Khí cacbonic tinh bột glucozơ rượu etylic Hãy chọn câu đúng: A. (1) là phản ứng thủy phân , (2) là phản ứng quang hợp, (3) là phản ứng lên men . B. (1) là phản ứng quang hợp, (2) là phản ứng lên men , (3) là phản ứng thủy phân. C. (1) là phản ứng quang hợp, (2) là phản ứng thủy phân, (3) là phản ứng lên men D. (1) là phản ứng lên men , (2) là phản ứng quang hợp, (3) là phản ứng lên men . Câu 23: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. Hoà tan Cu(OH)2 B. Trùng ngưng. C. Tráng gương. D. Thủy phân Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở với dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là: (C=12, O=16, H=1) A. Etylaxetat B. Etylfomat C. Etylpropionat D. Propylaxetat. Câu 25: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste chứa cả hai axit trên là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 26: Khử 24 gam gucozơ bằng H2 (Ni, t0) thu được 18,2 gam sobitol. Hiệu suất phản ứng là ? (C=12,O=16, H=1) A. 85% B. 90% C. 80% D. 75% Câu 27: Khi thuỷ phân chất béo lỏng trong môi trường axit, đun nóng thì thu được glixerol và A. xà phòng B. các axit béo no C. các axit béo D. các axit béo không no. Câu 28. Sản phẩm không tạo thành trong quá trình thủy phân tinh bột nhờ enzim là: A. Glucozo B. Saccarozo C. Mantozo D. Dectrin. Câu 29: Xà phòng hóa 9,286 kg hỗn hợp tri-stearin, tri-panmitin cần dùng hết 4,4 kg dung dịch NaOH 30%. Giả sử hiệu suất là 100%. Tính khối lượng xà phòng thu được ?(C=12, O=16, H=1, Na=23) A. 7,570 kg B. 10,606 kg C. 12,674 kg D. 9,594 kg Câu 30: Các chất: glucozo, saccarozo và fructozo đều tham gia: A. Phản ứng tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 B. Tất cả đều đúng. C. Phản ứng cộng với H2 (Ni, t0) D. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ----------------------------------- HEÁT ----------------------------- Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Đề kiểm tra 45 phút – lần 1 - Năm học 2016-2017 Họ tên HS: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : 12C. . Môn : HÓA - Khối : 12CB – A, B ĐỀ 2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁ Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Số câu đúng Điểm ĐÁ Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. Xà phòng hóa 9,286 kg hỗn hợp tri-stearin, tri-panmitin cần dùng hết 4,4 kg dung dịch NaOH 30%. Giả sử hiệu suất là 100%. Tính khối lượng xà phòng thu được ?(C=12, O=16, H=1, Na=23) A. 7,570 kg B. 10,606 kg C. 9,594 kg D. 12,674 kg Câu 2. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất h% = 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua V ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M vừa đủ, sau phản ưng hoàn toàn thấy xuất hiện 15 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X tăng so với dung dịch ban đầu 18 gam. Giá trị của m và V lần lượt là: (Ca = 40, C=12, O=16, H=1) A. 90 và 900 B. 90 và 450 C. 67,5 và 1500 D. 67,5 và 900 . Câu 3. Cho các chất: glucozơ, dầu thực vật ; saccarozơ, etyl axetat, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ , tristearin . Số chất tham gia phản ứng thủy phân là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 6. Câu 4. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.050.000 (u). Vậy số mắt xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là: (C=12, O=16, H=1) A. 30000 B. 25000 C. 27000 D. 35000 Caâu 5. Sản phẩm không tạo thành trong quá trình thủy phân tinh bột nhờ enzim là: A. Saccarozo B. Glucozo C. Mantozo D. Dectrin. Câu 6. Lấy 1 tấn tinh bột (có 20% tạp chất) thủy phân thành glucozơ, sau đó lên men rượu. Nếu hiệu suất của toàn quá trình là 70% thì khối lượng C2H5OH thu được là:(C=12, O=16, H=1) A. 605,76 kg B. 545,19 kg. C. 340,74 kg D. 318,02 kg Câu 7. : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. Hoà tan Cu(OH)2 B. Thủy phân C. Trùng ngưng. D. Tráng gương. Câu 8. Các chất: glucozo, saccarozo và fructozo đều tham gia: A. Phản ứng tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 B. Tất cả đều đúng. C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. Phản ứng cộng với H2 (Ni, t0) Câu 9. : Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ¬ X ® Y ® Socbitol. X , Y lần lượt là A. tinh bột, etanol B. saccarozơ, etanol. C. mantozơ, etanol D. xenlulozơ, glucozơ Câu 10. Khi thuỷ phân chất béo lỏng trong môi trường axit, đun nóng thì thu được glixerol và A. các axit béo no B. các axit béo không no C. các axit béo D. xà phòng Câu 11. Hoà tan 7,83 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Đun nóng dung dịch X với axit H2SO4; đem dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 84,24 gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 80%. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: (Ag=108, C=12, O=16, H=1) A. 34,2 g B. 41,04 g C. 51,3 g D. 27 g . Câu 12. Cho chuỗi biến đổi sau: Khí cacbonic tinh bột glucozơ rượu etylic Hãy chọn câu đúng: A. (1) là phản ứng quang hợp, (2) là phản ứng thủy phân, (3) là phản ứng lên men B. (1) là phản ứng quang hợp, (2) là phản ứng lên men , (3) là phản ứng thủy phân. C. (1) là phản ứng thủy phân , (2) là phản ứng quang hợp, (3) là phản ứng lên men . D. (1) là phản ứng lên men , (2) là phản ứng quang hợp, (3) là phản ứng lên men . Câu 13. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Thủy phân tinh bột không thể thu được saccarozơ B. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch Iot tạo hợp chất màu vàng C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đun nóng là phản ứng thuận nghịch D. Xenlulozo tan trong nước Svayde (dung dịch Cu(OH)2 / NH3). Câu 14. Khử 24 gam gucozơ bằng H2 (Ni, t0) thu được 18,2 gam sobitol. Hiệu suất phản ứng là ? (C=12, O=16, H=1) A. 85% B. 75% C. 80% D. 90% Câu 15. Có thể phân biệt các dung dịch: glucozơ ; Fructozo và hồ tinh bột bằng thuốc thử: A. Dung dịch I2 và nước Brom B. Dung dịch AgNO3 / NH3 C. Dung dịch I2 và dung dịch AgNO3 / NH3 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm este CH3COOC2H5 , glucozo cần 35,84 lít khí O2 (đkc) thu được 31,36 lít (đktc) CO2. Hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị m là:(C=12, O=16, H=1) A. 35,6. B. 24,8 C. 28,6 D. 26,8 Câu 17. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste chứa cả hai axit trên là A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 18. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,0 gam CH3COOC2H5 trong 200 ml dung dịch KOH 2M, khi phản ứng kết thúc, đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn, hiệu suất phản ứng đạt 100%.. Giá trị của m là (K=39, C=12, O=16, H=1) A. 30,8 B. 39,2 C. 40,0 D. 32,9 Câu 19. : Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở với dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là: (C=12, O=16, H=1) A. Etylaxetat B. Etylfomat C. Etylpropionat D. Propylaxetat. Câu 20. Số đồng phân cấu tạo este của ancol C4H9OH có cùng công thức phân tử C5H10O2 là: A. 5 B. 9 C. 2 D. 4 Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat A thu được hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Biết A làm mất màu nước Brom . Vậy A là chất nào trong các chất sau đây? A. Fructozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ. Câu 22. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình: A. cô cạn ở nhiệt độ cao B. làm lạnh C. xà phòng hóa D. hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0) Câu 23. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 89,1 Kg xenluzơ trinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10% (N=14, C=12, O=16, H=1) A. 43,74 kg B. 44,18 kg C. 53,46 kg D. 54,0 Kg Câu 24. Hợp chất X có CTCT: HCOOCH=CH2. Tên gọi của X là: A. axit acrylic B. metyl axetat C. Vinyl fomat D. Vinyl axetat. Câu 25. Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thủy phân. X + H2O Y . (Không chú ý đến cân bằng phản ứng) . Chất X là : A. Tinh bột B. glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozo Câu 26. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl axetat,Vinyl axetat, etylen di axetat phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy m gam hỗn hợp X thì thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O. Giá trị m gần nhất là: (C=12, H=1, O=16, Na=23) A. 33 g B. 32,6 g C. 32,2 g D. 32,5 g . Câu 27. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOC-CH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH2=CH-COOCH3; (6) CH3OOC–COOC2H5; (7) (C15H31COO)3C3H5. Những chất thuộc loại Este là: A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5), (6), (7) D. Tất cả các chất Câu 28. Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Lipit là những chất có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ. (d) Tri panmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 . Số phát biểu đúng là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 29. Xà phòng hóa một lượng chất béo cần vừa đủ 60 kg NaOH 28% ( hiệu suất phản ứng là 75% ). Tính khối lượng glixerol thu được : (Na=39, C=12, O=16, H=1) A. 9,66 kg B. 13,8 kg C. 12,42kg D. 18,63kg. Câu 30. Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT CH3OH. Công thức của X là ? A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H5. ----------------------------------- HẾT ----------------------------- Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Đề kiểm tra 45 phút – lần 1 - Năm học 2016-2017 Họ tên HS: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : 12C. . Môn : HÓA - Khối : 12CB – A, B ĐỀ 3 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁ Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Số câu đúng Điểm ĐÁ Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Thủy phân tinh bột không thể thu được saccarozơ B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đun nóng là phản ứng thuận nghịch C. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch Iot tạo hợp chất màu vàng D. Xenlulozo tan trong nước Svayde (dung dịch Cu(OH)2 / NH3). Câu 2. : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. Hoà tan Cu(OH)2 B. Trùng ngưng. C. Thủy phân D. Tráng gương. Câu 3. Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT CH3OH. Công thức của X là ? A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5. Câu 4: Xà phòng hóa 9,286 kg hỗn hợp tri-stearin, tri-panmitin cần dùng hết 4,4 kg dung dịch NaOH 30%. Giả sử hiệu suất là 100%. Tính khối lượng xà phòng thu được ?(C=12, O=16, H=1, Na=23) A. 7,570 kg B. 9,594 kg C. 10,606 kg D. 12,674 kg Câu 5: Hợp chất X có CTCT: HCOOCH=CH2. Tên gọi của X là: A. Vinyl fomat B. metyl axetat C. axit acrylic D. Vinyl axetat. Câu 6: Có thể phân biệt các dung dịch: glucozơ ; Fructozo và hồ tinh bột bằng thuốc thử: A. Dung dịch I2 và dung dịch AgNO3 / NH3 B. Dung dịch AgNO3 / NH3 C. Dung dịch I2 và nước Brom D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 7: Lấy 1 tấn tinh bột (có 20% tạp chất) thủy phân thành glucozơ, sau đó lên men rượu. Nếu hiệu suất của toàn quá trình là 70% thì khối lượng C2H5OH thu được là:(C=12, O=16, H=1) A. 605,76 kg B. 318,02 kg C. 340,74 kg D. 545,19 kg. Câu 8: Xà phòng hóa một lượng chất béo cần vừa đủ 60 kg NaOH 28% ( hiệu suất phản ứng là 75% ). Tính khối lượng glixerol thu được : (Na=39, C=12, O=16, H=1) A. 18,63kg. B. 13,8 kg C. 12,42kg D. 9,66 kg Câu 9: Các chất: glucozo, saccarozo và fructozo đều tham gia: A. Phản ứng tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. Tất cả đều đúng. D. Phản ứng cộng với H2 (Ni, t0) Câu 10: Hoà tan 7,83 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Đun nóng dung dịch X với axit H2SO4; đem dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 84,24 gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 80%. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: (Ag=108, C=12, O=16, H=1) A. 34,2 g B. 41,04 g C. 27 g . D. 51,3 g Câu 11: Khi thuỷ phân chất béo lỏng trong môi trường axit, đun nóng thì thu được glixerol và A. các axit béo no B. các axit béo C. xà phòng D. các axit béo không no Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl axetat, Vinyl axetat, etylen di axetat phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy m gam hỗn hợp X thì thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O. Giá trị m gần nhất là: (C=12, H=1, O=16, Na=23) A. 32,5 g B. 32,6 g C. 32,2 g D. 33 g Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất h% = 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua V ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M vừa đủ, sau phản ưng hoàn toàn thấy xuất hiện 15 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X tăng so với dung dịch ban đầu 18 gam. Giá trị của m và V lần lượt là: (Ca = 40, C=12, O=16, H=1) A. 90 và 450 B. 90 và 900 C. 67,5 và 1500 D. 67,5 và 900 . Câu 14. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste chứa cả hai axit trên là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 15. Khử 24 gam gucozơ bằng H2 (Ni, t0) thu được 18,2 gam sobitol. Hiệu suất phản ứng là ? (C=12, O=16, H=1) A. 85% B. 80% C. 75% D. 90% Câu 16. Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thủy phân. X + H2O Y . (Không chú ý đến cân bằng phản ứng) . Chất X là : A. glucozơ B. Fructozo C. Saccarozơ D. Tinh bột Câu 17. Cho các chất: glucozơ, dầu thực vật ; saccarozơ, etyl axetat, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ , tristearin . Số chất tham gia phản ứng thủy phân là: A. 6 B. 5 C. 3 D. 4. Câu 18. Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Lipit là những chất có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ. (d) Tri panmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 . Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4. Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm este CH3COOC2H5 , glucozo cần 35,84 lít khí O2 (đkc) thu được 31,36 lít (đktc) CO2. Hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị m là:(C=12, O=16, H=1) A. 26,8 B. 24,8 C. 28,6 D. 35,6 Câu 20. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình: A. hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0) B. làm lạnh C. xà phòng hóa D. cô cạn ở nhiệt độ cao Câu 21. Số đồng phân cấu tạo este của ancol C4H9OH có cùng công thức phân tử C5H10O2 là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 9 Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat A thu được hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Biết A làm mất màu nước Brom . Vậy A là chất nào trong các chất sau đây? A. Fructozơ B. Xenlulozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ Câu 23. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOC-CH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH2=CH-COOCH3;
Tài liệu đính kèm: