I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: FeO thuộc loại: A. oxit bazơ B. oxit trung tính C. oxit lưỡng tính D. oxit axit Câu 2: Dãy kim loại phản ứng với dung dịch axit HCl là: A. S, Cl2 B. Na, Ag C. Zn, Fe D. Cu, Al Câu 3: Kim loại tác dụng được với dung dịch AlCl3 là: A. Ag B. Cu C. Fe D. Mg Câu 4 : Chất tác dụng với axit H2SO4 sinh ra muối và nước là: A. HCl B. Mg C. Cu D. ZnO Câu 5: Chất tác dụng với dung dịch NaOH là: A. Cl2 B. Fe C. NaCl D. CuO Câu 6: Dung dịch bazơ làm phenolphtalein không màu chuyển thành: A. Màu tím B. Màu xanh C. Màu đỏ D. Không đổi màu Câu 7: Cho bột nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng, khí thoát ra là: A. CO2 B. H2 C. Cl2 D. O2 Câu 8: Dung dịch axit HCl làm quỳ tím: A. Hóa xanh B. Hóa đỏ C. Không đổi màu D. Kết quả khác II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) Câu 1 ( 2 điểm): Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) : a. Mg + Cl2 ® b. Na2O + H2SO4 ® c. Fe + CuCl2 ® ..... d. KOH + FeSO4 ® . Câu 2 (3điểm): Cho 16 g CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 nồng độ 1M. a / Viết phương trình hóa học xảy ra . b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 nồng độ 1M cần dùng . c/ Tính khối lượng muối thu được. Câu 3 (1 điểm): Cho 11 g hỗn hợp gồm kim loại A có hóa trị II và kim loại B có hóa trị III tác dụng vừa đủ với dung dịch CuCl2 thu được 25,6g chất rắn. Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được. (Cho : H = 1; Cl = 35,5 ; S= 32 ; O = 16; Cu =64) Đề kiểm tra 1 tiết hóa 9 lần 1 Bài 1. (3đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau: 1/ Al2O3 + H2SO4 → ? + ? ... 2/ ? + ? → Na2SO4 + ? + H2O .... 3/ K2SO3 + HCl → Bài 2. (2đ) Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: H2SO4 , HCl, NaOH, NaCl Bài 3. (2đ) Nêu hiện tượng và viết PTHH khi dẫn khí SO2 vào dung dịch nước vôi trong. Bài 4. (3đ) Hòa tan hoàn toàn 4 gam MgO vào 300ml dung dịch HCl 1M. 1/ Viết phương trình hóa học xảy ra 2/ Tính nồng độ phần phần trăm(C %) của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc. (Biết khối lượng riêng của dd HCl là D = 1,14g/ml) (cho Mg = 24 , O = 16 , H =1 Cl = 35,5) Đề 1: I. Trắc nghiệm (3điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây. 1. CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau? A. dung dịch NaOH B. dung dịch Ca(OH)2 C. CaO D. dung dịch HCl 2. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm? A. Al và H2SO4 loãng B. NaOH và dung dịch HCl C. Na2SO4 và dung dịch HCl D. Na2SO3 và dung dịch HCl 3. Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit ? A. CaO B. Ba C. SO3 D. Na2O 4. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl A. Fe B. Fe2O3 C. SO2 D. Mg(OH)2 5. Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65) A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 22,4 lit 6. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2 A. Al và H2SO4 loãng B. Al và H2SO4 đặc nóng C. Cu và dung dịch HCl D. Fe và dung dịch CuSO4 II. Tự luận (7 điểm) Câu 1(1.5 điểm) Axit tác dụng với : kim loại, bazơ, oxit bazơ. Viết PTHH để minh họa. Câu 2( 0.5 điểm) Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (Na2O và MgO) (Viết PTHH nếu có). Câu 3:(2 điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có S SO2 SO3 H2SO4 BaSO4 Câu 4(3 điểm) Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và MgO vào dung dịch HCl 14,6% vừa đủ. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở đktc. a)Viết PTHH b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu. c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 14,6% đã dùng. ( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;) Đề 2: I. Trắc nghiệm ( 3điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây 1. CaO không phản ứng với chất nào trong các chất sau: A. H2O B. SO2 C. HCl D. O2 2. Cho sơ đồ phản ứng: Na2SO3 + HCl ® NaCl + X + H2O. Hỏi X là chất nào trong số các chất cho sau đây: A. SO2 B. SO3 C. CO2 D. O2 3. Bazơ nào sau đây có phản ứng với khí CO2 ? A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Cu(OH)2 D. Mg(OH)2 4. Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất: A. Fe, Cu, SO2, B. NaOH, CO2, C. Mg, CuO, Cu(OH)2 D. Fe, Cu, H2SO4 (l) 5. Đơn chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí : A. Cacbon B. Sắt C. Đồng D. Bạc 6. Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65) A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 22,4 lit II. Tự luận (7 điểm) Câu 1(1,5 điểm):Oxít tác dụng với : nước, axit, bazơ . Viết PTHH để minh họa. Câu 2 (1 điểm)Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (K2O và CuO) (Viết PTHH nếu có). Câu 3(2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 SO2 Câu 4: (3 điểm)Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm( Mg, MgO) bằng dung dịch axit HCl 7,3% vừa đủ. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 22,4 lit khí ở đktc. a)Viết PTHH b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu. c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 7,3% đã dùng. ( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;) ĐỀ: Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là: A. CO2, B. Na2O. C. SO2, D. P2O5 Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO. Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là: A. K2O. B. CuO. C. CO. D. SO2. Câu 4: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là: A. CaO, B. BaO, C. Na2O D. SO3. Câu 5: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit: A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl. B. MgO, CaO, CuO, FeO. C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4. D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO Câu 6: Dãy chất gồm các oxit axit là: A. CO2, SO2, NO, P2O5. B. CO2, SO3, Na2O, NO2. C. SO2, P2O5, CO2, SO3. D. H2O, CO, NO, Al2O3. Câu 7: Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl): A. CuO, Fe2O3, CO2, FeO. B. Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3. C. CaO, CO, N2O5, ZnO. D. SO2, MgO, CO2, Ag2O. Câu 8: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là: A. Na2O, SO3, CO2 . B. K2O, P2O5, CaO. C. BaO, SO3, P2O5. D.CaO, BaO, Na2O Câu 9: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Zn, ZnO, Zn(OH)2. B. Cu, CuO, Cu(OH)2. C. Na2O, NaOH, Na2CO3. D.MgO, MgCO3, Mg(OH)2. Câu 10: Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với dung dịch HCl . Khối lượng muối thu được là: A. 2,22 g B. 22,2 g C. 23,2 g D. 22,3 g II. Tự luận (7đ). Câu 1. Cho các chất sau: Na2O, SO2, CuO, P2O5. Chất nào tác dụng với a/ H2O b/ dung dịch NaOH c/ dung dịch HCl Viết phương trình phản ứng xảy ra và cân bằng. Câu 2. Hoàn thành phương trình phản ứng sau và cân bằng. FeO + H2SO4 MgO + HCl ZnO + H2SO4 Na2O + HCl P2O5 + H2O CO2 + Ca(OH)2 Fe + HCl Fe + H2SO4 AlOH)3 + HCl CuO + H2SO4 Câu 3. Hòa tan m gam Mg bằng V lít dung dịch axit sunfuaric 1M. Sau phản ứng người ta thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc a/ Tính giá trị m ? b/ Tính giá trị V ? c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ? (cho biết Mg = 24, S = 32, O = 16)
Tài liệu đính kèm: