Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Hóa học Lớp 9

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/12/2025 Lượt xem 51Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Hóa học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Hóa học Lớp 9
ĐỀ KIỂM TRA 1T HÓA HỌC 9 Lần 1
Ma trận
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TCHH của oxit và axit
- Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit. Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
-Axít tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại.
-Điều chế oxit axit
-Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2. Viết PTHH chứng minh
-Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại. Viết PTHH chứng minh
-Mối quan hệ giữa oxit và axit
- Nhận biết được một số oxit, axit cụ thể.
-Bài tập tính khối lượng các chất rắn trong hỗn hợp
 Bài tập tính nồng độ
Tổng số câu
2
1
2
1
2
3
1
12
Tổng số điểm
1
1
1
1
1
4
1
10
Đề 1: 
I. Trắc nghiệm (3điểm)
 Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1. CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
 	A. dung dịch NaOH B. dung dịch Ca(OH)2 
 	C. CaO D. dung dịch HCl 
2. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
 	A. Al và H2SO4 loãng B. NaOH và dung dịch HCl
 	C. Na2SO4 và dung dịch HCl D. Na2SO3 và dung dịch HCl 
3. Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit ?
 	A. CaO 	B. Ba C. SO3 D. Na2O
4. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl
 	A. Fe B. Fe2O3 	C. SO2 D. Mg(OH)2 
5. Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65)
 	A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 22,4 lit
6. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2
 	A. Al và H2SO4 loãng B. Al và H2SO4 đặc nóng 
 	C. Cu và dung dịch HCl D. Fe và dung dịch CuSO4 
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(1.5 điểm) Axit tác dụng với : kim loại, bazơ, oxit bazơ. Viết PTHH để minh họa.
Câu 2( 0.5 điểm) Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (Na2O và MgO)
 (Viết PTHH nếu có). 
Câu 3:(2 điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có 
 S SO2 SO3 H2SO4 BaSO4 
Câu 4(3 điểm) Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và MgO vào dung dịch HCl 14,6% vừa đủ. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở đktc.
a)Viết PTHH
b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu.
c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 14,6% đã dùng.
 ( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)
Đề 2: 
I. Trắc nghiệm ( 3điểm)
 Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây
1. CaO không phản ứng với chất nào trong các chất sau:
	A. H2O B. SO2 C. HCl D. O2
2. Cho sơ đồ phản ứng: Na2SO3 + HCl ® NaCl + X + H2O. Hỏi X là chất nào trong số các chất cho sau đây:
 A. SO2 B. SO3 C. CO2 D. O2 
3. Bazơ nào sau đây có phản ứng với khí CO2 ?
 	A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Cu(OH)2 D. Mg(OH)2
4. Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất:
	A. Fe, Cu, SO2,	 	 B. NaOH, CO2, 
	C. Mg, CuO, Cu(OH)2	 D. Fe, Cu, H2SO4 (l)
5. Đơn chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí :
A. Cacbon	B. Sắt	 C. Đồng	 	D. Bạc
6. Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65)
 	A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 22,4 lit
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(1,5 điểm):Oxít tác dụng với : nước, axit, bazơ . Viết PTHH để minh họa.
Câu 2 (1 điểm)Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (K2O và CuO) 
 (Viết PTHH nếu có).
Câu 3(2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có 
 Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 SO2 
Câu 4: (3 điểm)Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm( Mg, MgO) bằng dung dịch axit HCl 7,3% vừa đủ. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 22,4 lit khí ở đktc.
a)Viết PTHH
b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu.
c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 7,3% đã dùng.
 ( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)
Đáp án
Đề 1: 
I. Trắc nghiệm (3điểm) Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
D
C
C
B
A
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(1.5 điểm) Mỗi phương trình đúng 0,5 điểm
Câu 2( 0.5 điểm Nêu cách và viết đúng PTHH 0.5 điểm
Câu 3:(2 điểm)Mỗi phương trình viết đúng 0,5 điểm
Câu 4(3 điểm) 
a) (1 điểm ) 
PTHH: Mg + 2HClMgCl2 + H2(1)
 MgO + 2HClMgCl2 + H2O(2)
b) (1 điểm ) nH2 = = 0,05(mol) mMg = 0,05 x 24 = 1,2(g) => mMgO = 9,2-1,2 = 8 g
c) (1 điểm ) Theo (1) ta có: nHCl = 2nH2 = 0,1(mol)
nMgO = = 0,2(mol).Theo (2) ta có nHCl = 2 x 0,2 = 0,4(mol)
mHCl = (0,1 + 0,4) x 35,5 = 18,25(g)
mddHCl = x 100 = 125(g).
Đề 2: 
I. Trắc nghiệm (3điểm) Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
A
C
B
B
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(1.5 điểm) Mỗi phương trình đúng 0,5 điểm
Câu 2( 0.5 điểm Nêu cách và viết đúng PTHH 0.5 điểm
Câu 3:(2 điểm)Mỗi phương trình viết đúng 0,5 điểm
Câu 4(3 điểm) 
 a) (1 điểm ) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) 
 	 MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2) 
(1 điểm) Theo đề bài 
 Theo phương trình (1) 
(1 điểm) 
Ta có 
Theo phương trình (1) và (2) 
 Khối lượng dung dịch axit HCl 7,3% cần dùng : 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_lan_1_mon_hoa_hoc_lop_9.doc