PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (LẦN 14) PHÚC YấN MễN: HểA HỌC (đề gồm 2 trang) NĂM HỌC: 2017-2018 Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) --------------------------------------------------------------------- Cõu 1 (2 điểm): 1, Hoàn thành và cõn bằng cỏc phương trỡnh sau : a, KMnO4 + C6H12O6 + H2SO4 đ CO2 + b, KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + c, MnBr2 + Pb3O4 + HNO3 HMnO4 + Br2 + Pb(NO3)2 + H2O d, Fe(CrO2)2 + O2 + Na2CO3 Na2CrO4 + Fe2O3 + CO2 2, Hũa tan lần lượt a gam Mg rồi b gam Fe, c gam oxit sắt X trong H2SO4 loóng, dư thu được 1,23 lớt khớ A (ở 270C, 1 atm) và dung dịch B. Lấy 1/5 dung dịch B cho tỏc dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch KMnO4 0,05M, thu được dung dịch C. Biết trong dung dịch C cú 7,274 gam hỗn hợp muối trung hũa. Tỡm cụng thức oxit sắt và cỏc giỏ trị a, b, c . Cõu 2: (1,5 điểm); Hỡnh 2.9. H2SO4 đặc K A Bụng tẩm dd NaOH Cl2 ẩm Quỡ tớm khụ 1, Trong thớ nghiệm ở hỡnh 2.9, người ta dẫn khớ clo ẩm vào bỡnh A cú đặt một miếng giấy quỡ tớm khụ. Dự đoỏn và giải thớch hiện tượng xảy ra trong hai trường hợp: a) Đúng khúa K. b) Mở khúa K. 2, Cho 9 gam hỗn hợp gồm CH3COOH và C3H7OH tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ khụng màu (đo ở điều kiện tiờu chuẩn). Toàn bộ khớ thu được dẫn qua 20 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO (vừa đủ) nung núng thu được m gam hỗn hợp rắn B và hơi của chất C. Tớnh giỏ trị của m. Cõu 3 (1,5 điểm): Hũa tan hoàn toàn kim loại M1 vào dung dịch HNO3 aM (loóng) thu được dung dịch X và 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Hũa tan hoàn toàn kim loại M2 vào dung dịch HNO3 aM chỉ thu được dung dịch Y. Trộn X và Y được dung dịch Z. Cho dung dịch NaOH dư vào Z thu được 0,1 mol khớ và một kết tủa E. Nung E đến khối lượng khụng đổi được 40 gam chất rắn. Hóy xỏc định M1, M2. Biết: M1, M2 đều là cỏc kim loại húa trị II. M1, M2 cú tỉ lệ nguyờn tử khối là 3:8. Nguyờn tử khối của M1, M2 đều lớn hơn 23 và nhỏ hơn 70. Cõu 4 (2 điểm): 1, Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1): (A) (B) + (C) (2): (B) + dd AgNO3 trong NH3 đ (D) ¯ + (E) + (F) (3): (D) + (G) đ (B) + (H) ¯ (4): 2(B) đ (I) (5): (I) + (C) (K) (6): n(K) đ (L)n 2, Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp 2 hiđrôcácbon thể khí, sau phản ứng thu được 2 mol hỗn hợp khí và hơi. Lượng O2 dùng để đốt cháy là 33,6 lít. Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử tìm được (các thể tích khí đo ở đktc). Cõu 5 (2 điểm): 1, Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CxHy và O2 dư, làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ Y cú thể tớch giảm 25% so với thể tớch của X. Cho khớ Y đi qua dung dịch KOH dư thu được khớ Z cú thể tớch giảm 40% so với thể tớch của Y. a. Xỏc định cụng thức cấu tạo cú thể cú của CxHy biết x < 6 b. Tớnh thành phần % thể tớch hỗn hợp X. 2, Cho 65,08 gam hỗn hợp X gồm (C17H33COO)3C3H5 và một este RCOOR’ tỏc dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 2M. Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no, mạch hở. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 14,08 gam CO2 và 9,36 gam H2O. Xỏc định cụng thức cấu tạo của RCOOR’. Cõu 6 (1 điểm): Khớ hiđro và oxi cú thể phản ứng với nhau trong điều kiện thớch hợp tạo thành nước. Một học sinh cho hiđro và oxi phản ứng với những khối lượng khỏc nhau. Kết quả thớ nghiệm được ghi trong bảng sau: Thớ nghiệm Khối lượng ban đầu của hiđro (gam) Khối lượng ban đầu của oxi (gam) Khối lượng sau phản ứng của hiđro (gam) Khối lượng sau phản ứng của oxi (gam) 1 10 90 0 10 2 20 80 10 0 3 40 60 32,5 0 Tớnh khối lượng nước được tạo thành trong thớ nghiệm số 3. Nếu cho 10 gam hiđro phản ứng với 64 gam oxi, thỡ khối lượng khớ dư sau khi kết thỳc phản ứng là bao nhiờu? -------------------------------------------Hết---------------------------------------- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm ! Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu !
Tài liệu đính kèm: