PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (LẦN 13) PHÚC YấN MễN: HểA HỌC (đề gồm 2 trang) NĂM HỌC: 2017-2018 Thời gian: 130 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) ----------------------------------------------------- Cõu 1 (1.5 điểm): Cho 1,000 gam tinh thể hiđrat A tan trong nước được dung dịch màu xanh, cho dung dịch này tỏc dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu ủược 0,980 gam kết tủa trắng X và dung dịch D; chất X khụng tan trong cỏc axit. Đun núng D với H2O2 trong mụi trường kiềm thu được 1,064 gam kết tủa Y màu vàng là muối bari; Y đồng hỡnh với X. Dung dịch chứa chất tan A trong mụi trường axit sunfuric loóng để trong khụng khớ sẽ chuyển thành dung dịch chứa chất tan B cú màu tớm; từ B cú thể thu được tinh thể hiđrat C; trong C cú chứa 45,25% khối lượng hiđrat kết tinh. Hóy xỏc định cỏc cụng thức của A, B, C, X, Y và viết cỏc phương trỡnh húa học. Cõu 2 (2 điểm): 1, Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng gồm C, H, O . Biết tỷ khối hơi của A so với oxi là 2,25; trong A tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2:1. a. Xác định công thức cấu tạo có thể có của A, gọi tên. b. Đun nóng 3,96 gam A với dung dịch HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp 2 chất hữu cơ B và C, cho hỗn hợp này tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 . Tính khối lượng Ag tạo ra. 2, Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học theo sơ đồ biến hoỏ sau (kốm điều kiện nếu cú): CH4 A1 A2 A3 A4 A5 CH4 Cõu 3 (1.5 điểm): Cho 21,52 g hỗn hợp A gồm kim loại M hoỏ trị II và muối nitrat của kim loại đú vào bỡnh kớn dung tớch khụng đổi là 3 lớt ( khụng chứa khụng khớ ) rồi nung bỡnh, đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn sản phẩm thu được là oxit kim loại hoỏ trị II sau đú đưa nhiệt độ bỡnh về 54,6 0 C thỡ ỏp suất trong bỡnh là P . Chia chất rắn trong bỡnh sau phản ứng thành hai phần bằng nhau: +Phần I phản ứng vừa hết với lớt dung dịch HNO3 0,38 M cú khớ NO thoỏt ra +Phần II cho phản ứng vừa hết với 0,3 lớt dung dịch H2SO4 0,2 M(loóng) được dung dịch B Xỏc định M và Tớnh % khối lượng cỏc chất trong A Tớnh P Tớnh VNO và khối lượng muối trong dung dịch Cõu 4 (2 điểm): 1, Xà phũng húa hoàn toàn 200 gam một loại chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 cần dựng vừa đủ m1 gam dung dịch NaOH 40%. Sau phản ứng thu được 207,55 gam xà phũng và m2 gam glixerol. a) Tớnh m1 và m2. b) Tớnh chỉ số xà phũng húa của chất bộo trờn. 2, Dung dịch axit HCl tác dụng vớ i dung dịch NaAlO2 có thờ̉ xảy ra phản ứng : NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl. Cho một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tỏc dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Tỡm điều kiện liờn hệ giữa a và b đờ̉ thu được kết tủa sau phản ứng ? Cõu 5 (1.5 điểm) : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp (B) gồm 2 khí X và Y có tỷ khối đối với H2 là 22,8. 1. Tính tỷ lệ số mol các muối Fe2+ trong hỗn hợp ban đầu. 2. Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn được hỗn hợp (BÂ) gồm 3 khí X,Y,Z có tỷ khối so với H2 bằng 28,5. Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí (BÂ). 3. Ở -11oC hỗn hợp (BÂ) chuyển sang (B²) gồm 2 khí. Tính tỷ khối của (B²) so với H2. Cõu 6 (1.5 điểm): Đun một hiđrocacbon no mạch hở trong bình kín, không có không khí. +Trường hợp 1: Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất tăng 2,5 lần, hỗn hợp thu được chỉ có ankan và anken. +Trường hợp 2: (có xúc tác) kết thúc phản ứng thu được một chất rắn và một khí duy nhất, lúc này đưa vầ điều kiện ban đầu thấy áp suất tăng 6 lần. a) Xác định công thức phân tử của hai hiđrôcacbon. b) Viết các phương trình phản ứng và tính % theo số mol mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp sau phản ứng ở trường hợp 1. Biết rằng trong hỗn hợp có 3 hiđrôcacbon là đồng phân của nhau và đều chiếm 4% số mol khí trong hỗn hợp, có một hiđrocacbon có đồng phân hình học, tổng số hiđrocacbon là 7. c)Viết công thức cấu tạo của hidrocacbon ban đầu. 2. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A và B đều ở thể khí, biết %H trong X là 12,195%. Tỉ khối hơi của X đối với H2 bằng 20,5. A, B có cùng số nguyên tử cacbon. Xác định công thức phân tử của A và B. -------------------------------------------Hết---------------------------------------- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm ! Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu !
Tài liệu đính kèm: