Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 7 năm học 2015 - 2016

doc 7 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 971Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 7 năm học 2015 - 2016", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 7 năm học 2015 - 2016
TRƯỜNG THCS BÌNH NHÂN
Họ và Tên............................. Lớp : ................
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2015 - 2016
(Thời gian 60’ không kể chép đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
 Đề bài
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
A = 	B = 
Bài 2: (3 điểm)
Tìm x biết 
Tính tổng : 
Bài 3: (2 điểm)
Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp.
Bài 4: (3 điểm)
Cho góc bẹt xOy.vẽ tia Oz sao cho = 600 .
Tính 
Vẽ Om, On lần lượt là tia phân giác của và. Hỏi hai góc và có phụ nhau không? Tại sao?
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 2
Nội dung
Điểm
3 điểm
a/ –52 + = –46 = –46 + 52 
0,5 điểm
1 điểm
b/ 
 = 2 
0,5 điểm
1 điểm
3
2 điểm
a/ Số học sinh giỏi của lớp: 40 . = 8 (học sinh)
 Số học sinh trung bình của lớp: (40 – 8) . = 12 (học sinh)
 Số học sinh khá của lớp: 40 – ( 8 + 12 ) = 20 (học sinh)
0,5 điểm
0,5 điểm
b/ Tỉ số % của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp:
 %=30% (số học sinh cả lớp) 
0,5 điểm
0,5 điểm
4
3 điểm
Hình vẽ 
0,5 điểm
a/ Vì và là hai góc kề bù nên: + =1800
 = 1800 – = 1800 – 600 = 1200 
0,5 điểm
0,5 điểm
b/ Vì Om là tia phân giác của nên
 =: 2 = 1200 : 2 = 600 . Tương tự = 300 
Suy ra + = 600 + 300 = 900
 Vậy và phụ nhau. 
0,5 điểm
0,5 điểm
 0,5 điểm
1
2 điểm
a. Tính được 
 Tính được 
b. Tính được =
 Tính được 
1đ
1đ
TRƯỜNG THCS BÌNH NHÂN
Họ và Tên............................. Lớp : ................
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2015 - 2016
(Thời gian 60’ không kể chép đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề bài
Bài 1 : (2 điểm) Tính giá trị của mỗi biểu thức:
	 A = tại x = 2; y = 4 
 B = tại x = 2 ; y = 
 Bài 2 ( 2 điểm ) Điểm thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán của lớp 8A được ghi lại như sau:
8 6 10 7 6 8 10 3 8 6 5 7 8
5 10 9 7 5 8 6 7 3 7 8 9 8
a. Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Bài 3 ( 2 điểm ) Cho các đa thức: và 
Tìm 
Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm.
Bài 4 ( 4 điểm ): Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AI vuông góc với BC tại I, I BC. Lấy điểm E thuộc AB và điểm F thuộc AC sao cho AE = AF, Gọi P là giao điểm của AI và EF. 
Chứng minh rằng:
a) BI = CI.
b) IEF là tam giác cân.
c) EF song song với BC
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Nội dung
Điểm
1
2 điểm
A = thay x = 2, y = 4 ta có: 
A = 3.22 – =12 – 2 = 10 
1 điểm
B = thay x = 2, y = ta có:
 = = 
1 điểm
2
2 điểm
a, Dấu hiệu là:” Điểm thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán của lớp 8A'' 
b, 
1 điểm
1 điểm
3
2 điểm
a) ( 1,0 điểm )
 b) Ta có M (x) = với mọi x do đó M(x) không có nghiệm. 
1 điểm
1 điểm
4
4 điểm
1
GT
ABC, AB=AC, 
AIBC= I 
I BC,E AB,FAC
EFx AI= P, AE = AF
KL
a) BI = CI.
b) IEF cân.
c) EF BC 
2
P
0,5đ
a) ABI = ACI ( cạnh huyền – góc nhọn) 
 BI = CI
1 điểm
b) AEI = AFI (c-g-c) 
EI = FI
Vậy EFI cân tại I.	 
1 điểm
c) Theo gt : AIBC= I (1)
 Chứng minh : AEP = AFP(c-g-c) 
Mà ( hai góc kề bù)	
 AIEF (2)
Từ (1) và( 2) EF BC (Hai đường thẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng)
1 điểm
0,5đ
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Bình Nhân
Họ và Tên................................... Lớp : ................
KIỂM TRA KHẢO SÁT
Môn: Vật Lý 8
(Thời gian: 45’)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. ĐỀ BÀI
 A. Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm).
* Khoanh tròn vào đáp án đúng :
Câu1. (0,5 điểm). Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng .
Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích ?
A. Một ống bằng gỗ	 B. Một ống bằng thép 
C. Một ống bằng giấy	 D. Một ống bằng nhựa
Câu 2. (0,5 điểm). Chọn sơ đồ mạch điện đúng ?
A
B
C
D
* Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 3. (0,5 điểm). Dòng điện là dòng....
Câu 4. (0,5 điểm). Dòng điện cung cấp bởi pin hay ắc quy có chiều không đổi gọi là..........................................................
Câu 5. (0,5 điểm). Hiện tượng đồng tách khỏi dung dịch muối đồng khi có dòng điện chạy qua chứng tỏ dòng điện có........
Câu 6. (0,5 điểm). 
 A B
 Hãy ghi dấu điện tích chưa biết của vật thứ hai ( mũi tiên chỉ lực tác dụng hút hoặc đẩy)
 A B 
--
B. Tự luận( 7 điểm).
Câu 7( 4 điểm).
 	a. Cho mạch điện gồm có: Hai nguồn điện mắc liên tiếp, bóng đèn, công tắc đóng, dây dẫn. Hãy vẽ sơ đồ cho mạch điện này và đánh mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy trong mạch
	b. Nêu 3 ví dụ về chất dẫn điện và 3 ví dụ về chất cách điện thường dùng nhất ?
Câu 8( 3 điểm).
 	 Nêu tác dụng sinh lí của dòng điện đối với cơ thể người ?
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm).
* Khoanh tròn trước đáp án đúng (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1- D
Câu 2- B
* điền từ thích hợp vào chỗ trống (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 3: các electron dịch chuyển có hướng
Câu4: dòng điện một chiều
Câu 5:tác dụng hoá học
Câu 6: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
 B D
 A B
B. Tự luận
Câu 7( 4 điểm).
a.( Vẽ hình đúng 1 điểm, chỉ chiều đúng 2 điểm).
 + - K
b.(2 điểm)
 - Chất dẫn điện : Đồng, nhôm, sắt
 - Chất cách điện: Sứ , nhựa, cao su
Câu 8( 3 điểm).
 	Biều hiện : Co cơ, tim ngừng đập, tê liệt hệ thần kinh
.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_KSCL_dau_nam.doc