Đề học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 11 (Cơ bản)

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 11 (Cơ bản)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 11 (Cơ bản)
Sở GD – ĐT
Trường THPT
Tổ Hóa Học
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm).
Câu 1. Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:
	A. Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan.
	B. Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là hiđrocacbon.
	C. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O.
	D. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2
Câu 2. Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
	A. Dung dịch brom. B. Dung dịch BaCl2	C. Dung dịch bạc nitrat trong amoniac. D. Dung dịch NaOH.
Câu 3. Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do
	A. ancol etylic phân cực mạnh.	B. khối lượng phân tử nhỏ.
	C. các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước.
	D. giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
Câu 4. Hợp chấtCH=CH2có tên gọi là
	A. anlylbenzen. 	 B. metylbenzen. 	C. vinylbenzen. 	 D. etylbenzen.
Câu 5. Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2, có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) là
	A. o-clotoluen. 	B. p-clotoluen. 	C. m-clotoluen. 	D. benzyl clorua.
Câu 6. Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri. Khối lượng sản phẩm hữu cơ và thể tích khí H2 (đktc) thu được lần lượt là: 
A. 6,12 gam và 2,016 lít. B. 6,12 gam và 4,0326 lít.	C. 12,24 gam và 4,0326 lít. D. 12,24 gam và 2,016 lít.
Câu 7. Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp):
	A. H2O (xúc tác H+), dung dịch brom, H2(xúc tác Ni, đun nóng).	B. HBr, Br2khan có mặt bột sắt, CO.
	C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2.	D. CO, dung dịch KMnO4, dung dịch brom. 
Câu 8. Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan nhiều trong nước nóng (3), không độc (4). Các tính chất đúng của phenol là:
	A. 2, 3. 	B. 1, 2, 3, 4. 	C. 1, 3. 	D. 1, 3, 4.
Câu 9. Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan, benzen, toluen. Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là
	A. 5, 3. 	B. 5, 2. 	C. 4, 3. 	D. 4, 2.
Câu 10. Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3COOH, HCl, nước brom. Số chất tác dụng được với ancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) là
	A. 5. 	B. 3. 	C. 2. 	 D. 4.
Câu 11. Cho 1 mol nitrobenzen + 1mol HNO3đặc H2SO4 đ, toC X + H2O. X có thể là:(1) m-đinitrobenzen. (2) o-đinitrobenzen. (3) p-đinitrobenzen. Hãy chọn đáp án đúng:
	A. (2) hoặc (3). 	B. (2). 	C. (3). 	D. (1).
Câu 12. Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:
	(1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen.	(2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2.
	(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol.
	(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ. Những nhận định đúng là
	A. 3, 4. 	B. 1, 4. 	C. 2, 3. 	D. 1, 2.
II.PHẦN TỰ LUẬN (6điểm).
Câu 1: ( 2điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây dưới dạng CTCT. (ghi rõ điều kiện phản ứng):
 C2H2 C2H4CH3CHO C2H5OH CH3CHO CH3COONH4
Câu 2: ( 1điểm) Nhận biết các chất khí sau đây bằng phương pháp hóa học: CH4, C2H2, HCHO, CO2, C2H4.
Câu 3: (1 điểm) . Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư  thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Tính m
Câu 4: (2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít và 7,65g . Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít . Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí đo ở đktc. Xác định CTPT của A & B
(Ag=108; N=14; C=12;O=16; H=1)
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_hoc_ky_2_mon_hoa_hoc_lop_11_co_ban.doc