CHUYÊN ĐỀ 1. ESTE - LIPIT A. TĨM TẮT LÝ THUYẾT: Bài 1. ESTE I. Khái niệm –Danh pháp –Đồng phân: 1. Khái niệm: Khi thay nhĩm OH ở nhĩm cacboxylic bằng nhĩm OR ta được este. VD: to, H2SO4 (đặc) CH3 –COOH + HO –C2H5 Cơng thức chung của este no, đơn chức: RCOOR’. Trong đĩ, R là gốc HC hoặc H; R’ là gốc HC. Cơng thức phân tử của este no, đơn chức: CnH2nO2 ( với n2). 2. Danh pháp: của RCOOR’ Tên gốc R’ + tên gốc RCOO-(đuơi “at”) Gốc R’ Tên gốc R’ Gốc RCOO- Tên gốc RCOO- -CH3 HCOO- -CH2-CH3 CH3COO- -CH=CH2 CH3CH2COO- -C6H5 C6H5COO- -CH2C6H5 CH2=CHCOO- –(CH2)2 –CH(CH3) –CH3 CH2=C(CH3) COO- VD1: Gọi tên các este cĩ cơng thức sau: HCOOCH3 CH3 –COOCH3 . CH2=CHCOOC2H5 .. C6H5COOCH=CH2 VD2: Viết CTCT các este cĩ tên gọi sau: Etyl fomat . Vinyl propionat . Phenyl axetat . Metyl metacrylat. 3. Đồng phân: Từ 3C trở lên este mới cĩ đồng phân.. CT tính số đpồng phân: 2n-2 (1<n<5) VD: Xác định số đồng phân của este ĩ cùng CTPT: C3H6O2 và C4H8O2? II. Tính chất vật lí: - Là chất lỏng ( hoặc chất rắn) hầu như khơng tan trong nước, cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn so với axit và rượu tương ứng M VD: CH3COOC2H5(M=88) sơi ở 77oC, khơng tan trong nước. CH3(CH2)3CH2OH (M=88) sơi ở 132oC, tan ít trong nước. CH3CH2CH2COOH(M=88) sơi ở 163,5oC, tan nhiều trong nước. - Các este cĩ mùi thơm đặc trưng: iso amyl axetat cĩ mùi chuối chín; etyl butirat và etyl propionat cĩ mùi dứa III. Tính chất hĩa học: Este + H2O H+ Axit + Ancol 1. Phản ứng thủy phân: * Thuỷ phân trong mơi trường axit: VD: CH3COOC2H5 + H2O H2SO4, to Este + NaOH to Muối Na + Ancol * Thuỷ phân trong mơi trường kiềm (pứ xà phịng hĩa): VD: CH3COOC2H5 + NaOH to 2. Phản ứng ở gốc HC: este cĩ thể tham gia pứ thế, cộng, trùng hợp, VD:CH3(CH2)7 –CH=CH–(CH2)7COOCH3 + H2 CH3(CH2)16COOCH3 (metyl oleat) (metyl stearat) 3. Phản ứng cháy: CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 nCO2 + nH2O F Nhận xét: este no, đơn chức. IV. Điều chế: 1. PP chung: bằng pứ este hĩa. RCOOH + HOR’ to, H2SO4 đặc RCOOR’ + H2O 2. PP riêng: đ/c vinyl axetat. CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2 V. Ứng dụng ( xem SGK) Nước hoa Bánh Mỹ phẩm ESTE Keo dán Kính ơ tơ Xà phịng, chất giặt rửa Bài 2. LIPIT I. Khái niệm - Lipit là những hchc cĩ trong tế bào sống, khơng hồ tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ khơng phân cực. - Cấu tạo: Phần lớn lipit là este phức tạp, bao gồm chất béo ( cịn gọi là triglixerit), sáp, steroit và photphorit, Vd: (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin). II. Chất béo: 1. Khái niệm: - Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglyxerol. - Các axit béo thường cĩ trong chất béo là: axit stearic ( C17H35COOH), axit pamitic ( C15H31COOH), axit oleic (C17H33COOH). Cơng thức cấu tạo chung của chất béo: R1COO – CH2 R2COO – CH R3COO – CH2 Trong đĩ, R1, R2, R3 là gốc HC cĩ thể giống nhau hay khác nhau.. 2. Tính chất vật lí: - Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn. + Khi trong phân tử cĩ gốc HC khơng no. Thí dụ: (C17H33COO)3C3H5 chất béo ở trạng thái lỏng. + Khi trong phân tử cĩ gốc HC no. Thí dụ : (C17H35COO)3C3H5 chất béo ở trạng thái rắn 3. Tính chất hố học: giống este a. Pứ thuỷ phân: * Trong mơi trường axit: H2SO4, to VD: (C17H35COO)3C3H5 + H2O Tri stearin * Trong mơi trường kiềm (pứ xà phịng hĩa): VD: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH to b. Phản ứng cộng H2 của chất béo lỏng: VD: (C17H33COO)3C3H5 (lỏng) + H2 (C17H35COO)3C3H5 (rắn) 4. Ứng dụng ( xem SGK) Nguyên liệu Thức ăn Glixerol Xà phịng, chất giặt rửa LIPIT B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cơng thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở cĩ dạng. A. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B. CnH2nO2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 ( n ≥ 3) D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 2: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat B. Metyl propionat C. metyl axetat D.propyl axetat Câu 3: etyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo: A. HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. C2H5COOH Câu 4: (TNTHPT 2007) Este etyl axetat cĩ cơng thức là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 5: (TNTHPT 2009) Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 6: Chất nào dưới đây khơng phải là este? A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5 Câu 7: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH .CH3COOH,CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH Câu 8: Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2 , số đồng phân cĩ thể tham gia pứ tráng gương là: A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 9: Đặc điểm của phản ứng este hĩa là: A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nĩng và cĩ xúc tác bất kì. B. Phản ứng hồn tồn, cần đun nĩng, cĩ H2SO4 đậm đặc xúc tác. C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nĩng, cĩ H2SO4 đậm đặc xúc tác. D. Phản ứng hồn tồn, cần đun nĩng, cĩ H2SO4 lỗng xúc tác. Câu 10: Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nĩng gọi là: A. Phản ứng xà phịng hĩa B. hidrat hĩa C. Crackinh D. Sự lên men Câu 11: Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong mơi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2 A. C3H7COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 12: Chất X cĩ CTPT là C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y cĩ cơng thức C2H3O2Na. Cơng thức cấu tạo của X là: A. HCOOC2H5 B. CH3COO C2H5 C. C2H5COOH D. HCOOCH3 Câu 13: (TNTHPT 2007) Thuỷ phân este X trong mơi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic. Cơng thức của X là: A. C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3. Câu 14: (TNTHPT 2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nĩng), sinh ra các sản phẩm là A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH. C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ? A. Chất béo khơng tan trong nước. B. Chất béo khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bơi trơn cĩ cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, khơng phân nhánh. Câu 16: (TNTHPT 2009) Chất béo là trieste của axit béo với A. etanol. B. phenol. C. glixerol. D. etylen glicol. Câu 17: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo? A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C16H33COO)3C3H5. C. (C6H5COO)3C3H5. D. (C2H5COO)3C3H5. Câu 18: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 19: Từ dầu thực vật làm thế nào để cĩ được bơ nhân tạo? A.Hiđro hố axit béo. B.Hiđro hố chất béo lỏng. C.Đehiđro hố chất béo lỏng. D.Xà phịng hố chất béo lỏng. Câu 20: (TNTHPT 2008) Khi xà phịng hố tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol Câu 21: Cho sơ đồ biến hố sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5.. X, Y , Z lần lượt là: A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 22: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nĩng. Số phản ứng xảy ra là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 23: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( cĩ H2SO4 làm xúc tác) cĩ thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau? A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 24: (TNTHPT 2012) Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. trùng ngưng B. este hóa C. xà phòng hóa D. trùng hợp Câu 25: (TNTHPT 2012)Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH. Câu 26: (TNTHPT 2012) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol? A. Triolein. B. Metyl axetat. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 27: (TNTHPT 2012) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 28(TNTHPT 2012) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.B. Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. D. Xà phịng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic Câu 29: (TNTHPT 2012) Đun nĩng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 30: (TNPT 2013): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây pứ với nhau tạo thành metyl axetat? A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. HCOOH và C2H5OH. Câu 31: (TNPT 2013): Chất X cĩ cộng thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metl fomat. D. metyl axetat. Câu 32: (TNPT 2013): Chất nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 33: (TNPT 2013): Nhận xét nào sau đây khơng đúng? A. metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B. Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ. C. metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic. D. các est thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 34: (ĐH KHỐI A 2012) :Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein cĩ cơng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. @ DẠNG 1: Bài tốn tính theo PTHH (tính m, V,..) C. BÀI TỐN: * Nguyên tắc: chuyển đổi về số mol các chất (nếu cĩ). Viết ptpứ. Áp dụng qui tắc tam suất số mol chất cần tìm Giá trị cần tìm (m, V,). Rồi tính theo hiệu suất (nếu cĩ). * Một số cơng thức vận dụng: ; ; (Với mdd = Vml .dg/ml) * Bài tập vận dụng: Câu 1: Xà phịng hố 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. 4,0g B. 8,0g C. 16,0g D. 32,0g Câu 2: Xà phịng hĩa hồn tồn a gam stearin bằng 300mldd NaOH 1M. Giá trị a là: A. 86g . B. 87g. C. 89g . D. 98g. Câu 3 (TNPT 2010): Xà phịng hố hồn tồn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4. Câu 4 (TNPT 2012): Este X cĩ cơng thức phân tử C2H4O2. Đun nĩng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2. Câu 5 (TNPT 2013): Đốt cháy hồn tồn 13,2g etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 8,96 lít. D. 13,44 lít. Câu 6 (CĐ KHỐI A2007) Xà phịng hĩa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M. Sau khi pứ xảy ra hồn tồn, cơ cạn dd thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là A. 3,28g B. 8,56g C. 8,2g D. 10,4g. Câu 7: Để xà phong hồn tồn 6,6g etyl axetat người ta dùng 120g dd NaOH 5%. Cơ cạn dung dịch sau pứ thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 9,75g. B. 9,45g. C. 9,51g. D. 9,15g. Câu 8: Cho 8,4g axit axetic tác dụng với ancol etylic (lấy dư), pứ kết thúc thu được m gam este. Biết hiêu suất của pứ đạt 60%. Giá trị m là: A. 12,23g. B. 7,338g. C. 20,38g. D. Kết quả khác. Câu 9: Đun nĩng hỗn hợp X gồm 5,52g C2H5OH và 9g CH3COOH với H2SO4 đặc xúc tác để điều chế este, hiệu suất của pứ này là 90%. Khối lượng của este thu được là: A. 9,054g. B. 10,56g. C. 11,73g. D. Kết quả khác. Câu 10: Đun sơi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44gam este. Hiệu suất của phản ứng este hố là A. 50%. B. 65%. C 66,67%. D. 52%. Câu 11:(CĐ KHỐI A 2007) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hố là: A.55% B.50%. C.62,5% D.75%. Câu 12:(CĐ KHỐI A2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nĩng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hố là A. 50,00%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 31,25%. @ DẠNG 2: Bài tốn xác định m, %m các chất trong hỗn hợp ban đầu * Nguyên tắc: chuyển đổi về số mol các chất (nếu cĩ). Viết ptpứ. Dựa vào giã thuyết của đề bài thiết lập hệ phương trình (ẩn x, y là số mol chất cần tìm). Giải hệ phương trình x,y. Tính khối lượng % khối lượng. * Cơng thức vận dụng: * BT vận dụng: Câu 13: Cho 20,1 gam hỗn hợp ( HCOOCH3 và CH3COOCH3) tác dụng vừa đủ với 150ml dd NaOH 2M. % khối lượng HCOOCH3trong hỗn hợp ban đầu là: A. 44,78%. B. 55,22%. C. 44,87%. D. Kết quả khác Câu 14: Cho 13,4g hỗn hợp (CH3COOH và HCOOC2H5) tác dụng vừa đủ với 80g NaOH 10%. Tính % khối lượng của etyl fomat trong hỗn hợp ban đầu? A. 44,78%. B. 55,22%. C. 11,04%. D. Kết quả khác @ DẠNG 3: Xác định CTPT hay CTCT của este & TRƯỜNG HỢP 1: DỰA VÀO KHỐI LƯỢNG MOL CỦA ESTE: CnH2nO2 F CT: M = 14n+32 n . CTPT. Câu 15: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với khơng khí là 2,552. CTPT của X là A. C2H4O2. B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2 Câu 16: (TNPT 2013): Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với H2 là 30. CTPT của X là A. C2H4O2. B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2 & TRƯỜNG HỢP 2: DỰA VÀO THÀNH PHẦN % NGUYÊN TỐ TRONG ESTE F CT: . 100% Câu 17: Một este đơn chức no cĩ 54,55 % C trong phân tử.Cơng thức phân tử của este cĩ thể là: A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2 Câu 18: Một este đơn chức no cĩ 43,24%O trong phân tử.Cơng thức phân tử của este cĩ thể là: A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2 & TRƯỜNG HỢP 3: DỰA VÀO PTPƯ CHÁY CỦA ESTE CnH2nO2 + O2 nCO2 + n H2O * Nhận xét: ESTE Câu 19: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức E , thu được 0,3 mol CO2. CTPT của E là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 Câu 20: Đốt cháy hồn tồn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 21 (TNPT 2013): Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol este X thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và 8,1g H2O. CTPT của X là: A. C2H4O2. B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2 & TRƯỜNG HỢP 4: DỰA VÀO PỨ THỦY PHÂN F Nguyên tắc: Tính số mol các chất (nếu cĩ). Viết PTHH và cân bằng. Dựa vào đề bài và thơng qua ptpư. Xác định R R’. Kết luận CTCT và gọi tên F PTPƯ: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH * BT vận dụng: Câu 22:Thủy phân hồn tồn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl fomat B. etyl propionate C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 23: Thực hiện xà phịng hĩa 7,4g este đơn chức A với dd NaOH đến khi pứ hồn tồn thu được sản phẩm cĩ 6,8g muối. Biết tỷ khối hơi của A so với H2 là 37. Tên gọi của A là: A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat. Câu 24: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic. Cơng thức của este là: A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5. Câu 25: Đốt cháy hồn tồn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 g H2O. Nếu cho 1,48 g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36 g muối. CTCT của X là: A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOH. ------------------------------------------------------------------- CHUYÊN ĐỀ 2. CACBONHIDRAT A. TĨM TẮT LÝ THUYẾT: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường cĩ CT chung: Cn(H2O)m Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu : + Monosaccarit là nhĩm khơng bị thủy phân (glucozơ & fructozơ) + Đisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit (Saccarozơà 1 Glu & 1 Fruc ; Mantozơ à 2 Glu) + Polisaccarit (tinh bột, xenlulozơ) là nhĩm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit(Glu) GLUCOZƠ I. Lí tính Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1% . II. Cấu tạo Glucozơ cĩ CTPT : C6H12O6 Glucozơ cĩ CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O (h/ch tạp chức) hoặc CH2OH[CHOH]4CHO . Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng a-glucozơ và b- glucozơ III. Hĩa tính: Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol ) . 1. Tính chất của ancol đa chức: a. Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường à tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết glucozơ) C6H12O6 + Cu(OH)2 b. Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit. 2. Tính chất của andehit: a. Oxi hĩa glucozơ: + Bằng dd AgNO3 trong NH3:à amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ bằng pư tráng gương) HOCH2[CHOH]4CHO + AgNO3 + NH3 + H2O (Lưu ý: 1 mol glucozơ tráng gương thu 2 mol Ag) + Bằng Cu(OH)2 mơi trường kiềm, đun nĩng: à natri gluconat và Cu2O¯ đỏ gạch (nhận biết glucozơ) HOCH2[CHOH]4CHO + Cu(OH)2 + NaOH b. Khử glucozơ bằng H2 à sobitol (C6H14O6) HOCH2[CHOH]4CHO + H2 3. Phản ứng lên men: C6H12O6 à IV. Điều chế: Trong cơng nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl) V. Ứng dụng: Làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích, FRUCTOZƠ (đồng phân của glucozơ) + CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH + Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam) Fructozơ glucozơ + Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơà fructozơ bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm. Lưu ý: Fructozơ khơng làm mất màu dd Br2, cịn Glucozơ làm mất màu dd Br2. SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ I. SACCAROZƠ: Còn gọi là đường kính 1. Cấu trúc phân tử - CTPT: C12H22O11 - Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi. Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu nước brom. 2. Tính chất hóa học. Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân. a) Phản ứng với Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→ màu xanh lam b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2O 3. Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích. II.TINH BỘT 1. Tính chất vật lí: Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh 2. Cấu trúc phân tử: Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau và cĩ CTPT : (C6H10O5)n . Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng: không phân nhánh (amilozơ) & phân nhánh (amilopectin). Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ ); Mạch tinh bột khơng kéo dài mà xoắn lại thành hạt cĩ lỗ rỗng. 3. Tính chất hóa học. a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + H2O b) Phản ứng màu với iot: Tạo thành hợp chất có màu xanh tímdùng để nhận biết iot hoặc tinh bột. III.XENLULOZƠ 1. Cấu trúc phân tử - CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n - Cấu trúc phân tử: cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh - Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau 2. Tính chất vật lý, trạng thái tự nhiên: Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu được khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac); Bơng nõn cĩ gần 98% xenlulozơ 3. Tính chất hóa học: a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + H2O b) Phản ứng với axit nitric: [C6H7O2(OH)3]n + HNO3(đặc) 4. Ứng dụng Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói. B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là: A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glucozơ. Câu 2: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisacca
Tài liệu đính kèm: