ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP SINH 10 – HKII – NĂM HỌC: 2016 – 2017 I-TRẮC NGHIỆM: (Trắc nghiệm mang tính chất tham khảo) CHƯƠNG: PHÂN BÀO Câu 1:Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trãi qua trong khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp được gọi là: A. Chu kì tế bào. B. Quá trình phân bào. C. Phân chia tế bào. D. Phân cắt tế bào. Câu 2: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự: A. G1– G2 – S – nguyên phân. B. G2 – G1 – S – nguyên phân. C. G1 – S – G2 – nguyên phân. D. S – G1 – G2– nguyên phân. Câu 3: Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là: A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì cuối. Câu 4: Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là: A. Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. B. Trung thể tự nhân đơi. C. NST tự nhân đơi. D. ADN tự nhân đơi. Câu 5: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà gần như khơng phân chia là: A. Tế bào cơ tim. B. Hồng cầu . C. Bạch cầu. D. Tế bào thần kinh. Câu 6: Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là: A. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào. B. Nhân đơi ADN và NST. C. NST tự nhân đơi. D. ADN tự nhân đơi. Câu 7: Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là: A. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào. B. Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. C. Tổng hợp tế bào chất và bào quan. D. Phân chia tế bào. Câu 8: Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân? A. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử. B. Tế bào sinh dưỡng. C. Tế bào sinh giao tử. D. Tế bào sinh dục sơ khai. Câu 9: Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì: A. Kì đầu, giữa, sau, cuối. B. Kì đầu, giữa, cuối, sau. C. Kì trung gian, giữa, sau, cuối. D. Kì trung gian, đầu, giữa, cuối. Câu 10: Trong quá trình nguyên phân, thoi vơ sắc là nơi : A. Gắn NST. B. Hình thành màng nhân và nhân con cho các TB con. C. Tâm động của NST bám và trượt về các cực của TB. D. Xảy ra quá trình tự nhân đơi của NST. Câu 11: Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại cĩ hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào: A. Kỳ giữa. B. Kỳ cuối. C. Kỳ sau. D. Kỳ đầu. Câu 12: Ở kỳ sau của nguyên phân.(1).trong từng NST kép tách nhau ở tâm động xếp thành hai nhĩm.(2).tương đương, mỗi nhĩm trượt về 1 cực của tế bào. A. (1) : 4 crơmatit ; (2) : nhiễm sắc thể. B. (1) : 2 crơmatit ; (2) : nhiễm sắc thể đơn. C. (1) : 2 nhiễm sắc thể con; (2) : 2 crơmatit. D. (1) : 2 nhiễm sắc thể đơn; (2) : crơmatit. Câu 13: Gà cĩ 2n =78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đơi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là: A. 78 NST đơn. B. 78 NST kép. C. 156 NST đơn. D. 156 NST kép. Câu 14: Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là: A. 23 NST đơn. B. 46 NST kép. C. 46 NST đơn. D. 23 NST kép. Câu 15: Ở ruồi giấm, cĩ bộ NST 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế bào cĩ: A. 8 NST đơn. B. 16 NST đơn. C. 8 NST kép. D. 16 NST kép. Câu 16: NST ở trạng thái kép tồn tại trong quá trình nguyên phân ở: A. Kì trung gian đến hết kì giữa. B. Kì trung gian đến hết kì sau. C. Kì trung gian đến hết kì cuối. D. Kì đầu, giữa và kì sau. Câu 17: Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là: A. Sự tự nhân đơi, phân ly và tổ hợp NST. B. Sự thay đổi hình thái NST. C. Sự hình thành thoi phân bào. D. Sự biến mất cảu màng nhân và nhân con. Câu 18: Sự tháo xoắn và đĩng xoắn của NST thể trong phân bào cĩ ý nghĩa: A. Thuận lợi cho sự nhân đơi và phân li của NST. B. Thuận lợi cho việc gắn NST vào thoi phân bào. C. Giúp tế bào phân chia nhân một cách chính xác. D. Thuận lợi cho sự tập trung của NST. Câu 19: Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra : A. 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ. B. 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ. C. 4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n. D. Nhiều cơ thể đơn bào. Câu 20: Số lượng tế bào con được sinh ra qua n lần nguyên phân từ 1 tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai là: A. 2n B. 2n C. 4n D. 2(n) Câu 21: Ý nghĩa của quá trình nguyên phân: A. Thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mơ và các bộ phận bị tổn thương. B. Truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của lồi sinh sản hữu tính qua các thế hệ. C. Tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn. D. Giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể. Câu 22: Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là: A. Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con. B. Sự tăng sinh khối tế bào sơma giúp cơ thể lớn lên. C. Sự nhân đơi đồng loạt của các cơ quan tử. D. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. Câu 23: Từ một hợp tử của ruồi giấm( 2n = 8) nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động cĩ ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu? A. 128. B. 256. C. 160. D. 64. Câu 24: Bộ NST của 1 lồi là 2n = 14( Đậu Hà lan ), số lượng NST kép, số crơmatit, số tâm động ở kì giữa của nguyên phân là: A. 14, 28, 14. B. 28, 14, 14. C. 7, 14, 28. D. 14, 14, 28. Câu 25: Số lượng tế bào ban đầu, biết số tế bào con được sinh ra là 384 tế bào đã trãi qua 5 lần nguyên phân: A. 12. B. 22. C. 32. D. 42. Câu 26: Cĩ 8 tế bào sinh dưỡng của ngơ cùng nguyên phân liên tiếp 4 đợt, người ta thấy mơi trường nội bào phải cung cấp 2400 NST đơn để hình thành các tế bào con. Bộ NST của tế bào sinh dưỡng của ngơ là: A. 75. B. 150. C. 20. D. 40. Câu 27: Một tế bào sinh dưỡng của cà chua (2n = 24) thực hiện nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Ở đợt nguyên phân cuối cùng, vào kì giữa số cromatit là: A. 192. B. 384. C. 96. D. 0 Câu 28: Bộ NST của lồi được kí hiệu AaBbDd, kí hiệu bộ NST của lồi ở kì đầu của nguyên phân là: A. AAaaBBbbDDdd. B. AABBDD và aabbdd. C. AaBbDd. D. AaBbDd và AaBbDd. Câu 29: Loại TB xảy ra quá trình giảm phân: A. Tế bào sinh dục chín. B. Tế bào sinh dục sơ khai. C. Tế bào sinh dưỡng. D. Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín Câu 30: Khi giảm phân, hiện tượng trao đổi đoạn trên cặp NST kép tương đồng xảy ra ở: A. Kì đầu I . B. Kì sau I. C. Kì giữa I. D. Kì cuối I. Câu 31: Các hoạt động của NST trong kì đầu của giảm phân I theo thứ tự là: (1)- Các NST kép co xoắn. (2)-Từng cặp NST kép tương đồng tiếp hợp với nhau. (3)- Cĩ thể trao đổi chéo (4)- Các NST kép trong cặp tương đồng tách rời (5)- NST nhân đơi. Phương án đúng: A. 2, 3, 4, 1. B. 1, 2, 3, 4. C. 5, 1, 2, 4, 3. D. 5, 2, 3, 4, 1. Câu 32: Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân I: A. Làm thay đổi vị trí các gen trên cặp NST kép tương đồng → biến dị tổ hợp. B. Tạo giao tử đơn bội. C. Tạo nên sự đa dạng của các giao tử. D. Đảm bảo quá trình GP diễn ra bình thường. Câu 33: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là A. Gĩp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở lồi. B. Tạo ra sự ổn định về thơng tin di truyền. C. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể. D. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào. Câu 34: Trong giảm phân, các NST kép của cặp tương đồng di chuyển đến 2 cực đối diện trong kì: A. kì cuối II. B. kì đầu I. C. kì giữa I. D. kì cuối I. Câu 35: Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra: A. 4 tế bào con, mỗi tế bào cĩ n NST kép. B. 4 tế bào con, mỗi tế bào cĩ n NST đơn. C. 2 tế bào con, mỗi tế bào cĩ n NST kép. D. 2 tế bào con, mỗi tế bào cĩ n NST đơn. Câu 36: Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở A. kì sau II. B. kì sau I. C. kì cuối I. D. kì cuối II. Câu 37: Trong quá trình giảm phân, các NST chuyển từ trạng thái kép sang trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ: A. Kỳ sau II. B. Kỳ sau I. C. Kỳ đầu II. D. Kỳ cuối I. Câu 38: Kết quả của quá trình giảm phân là: A. 2 tế bào con cĩ bộ nhiễm sắc thể n. B. 4 tế bào con cĩ bộ nhiễm sắc thể n. C. 2 tế bào con cĩ bộ nhiễm sắc thể n kép. D. 2 tế bào con cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n. Câu 39: Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo nên: A. 4 trứng(n). B. 2 trứng(n) và 2 thể định hướng(n). C. 1 trứng(n) và 3 thể định hướng(n). D. 3 trứng(n) và 1 thể định hướng(n). Câu 40: Mỗi tế bào sinh tinh sau giảm phân tạo ra: A. 1 tinh trùng(n) và 3 thể định hướng(n). B. 2 tinh trùng(n) và 2 thể định hướng(n). C. 3 tinh trùng(n) và 1 thể định hướng(n). D. 4 tinh trùng(n). Câu 41: Sau GP số lượng NST ở tế bào con giảm đi một nửa vì: A. Ở lần phân bào II khơng cĩ sự tự nhân đơi của NST. B. Ở kì cuối phân bào I cĩ 2 tế bào con mang n NST kép. C. Ở lần phân bào II cĩ sự phân li của cặpNST kép tương đồng. D. Cĩ 2 lần phân bào liên tiếp. Câu 42: Ý nghĩa của quá trình giảm phân là: A. Hình thành giao tử cĩ bộ NST n, tạo cơ sở cho quá trình thụ tinh. B. Tạo nên nhiều tế bào đơn bội cho cơ thể. C. Giảm bộ NST trong tế bào. D. Giúp cho cơ thể tạo thế hệ mới. Câu 43: Sự khác biệt cơ bản trong quá trình giảm phân của động vật và thực vật bậc cao: A. Ở TV sau khi kết thúc GP, tế bào đơn bội tiếp tục nguyên phân một số lần. B. Ở ĐV, giao tử mang bộ NST n cịn TV mang bộ NST 2n. C. Tế bào trứng ở động vật cĩ khả năng vận động. D. Ở TV tất cả các tê bào đơn bội được hình thành sau GP đều cĩ khả năng thụ tinh. Câu 44: Một lồi cĩ bộ NST lưỡng bội 2n = 24 ở kì đầu của giảm phân I cĩ: A. 24 cromatit và 24 tâm động. B. 48 cromatit và 48 tâm động. C. 48 cromatit và 24 tâm động. D. 12 cromatit và 12 tâm động. Câu 45: Ở ruồi giấm cĩ bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần phân bào I trong giảm phân là: A. 4 NST kép. B. 4 NST đơn. C. 8 NST kép. D. 8 NST đơn. Câu 46: Trong quá trình phân bào của tế bào người, người ta đếm thấy trong một tế bào cĩ 23 NST kép tập trung ở mặt phẳng thoi vơ sắc thành 1 hàng. Tế bào này đang ở: A. Kỳ giữa giảm phân II. B. Kỳ giữa giảm phân I. C. Kỳ đầu nguyên phân. D. Kỳ giữa nguyên phân Câu 47: Một nhĩm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là A. 16. B. 32. C. 64. D. 128. Câu 48: Sau một đợt giảm phân của 16 tế bào sinh trứng, người ta thấy cĩ tất cả 1872 NST bị tiêu biến trong các thể định hướng. Hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%. Bộ NST lưỡng bội ( 2n ) của lồi và số hợp tử tạo ra là: A. 2n = 78 vµ 8 hỵp tư. B. 2n = 78 vµ 4 hỵp tư. C. 2n = 156 vµ 8 hỵp tư. D. 2n = 8 vµ 8 hỵp tư. Câu 49: Ở gà, 2n = 78, cĩ 60 tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo giao tử. Số tinh trùng được tạo thành và tổng số nguyên liệu tương đương nhiễm sắc thể (NST) đơn mà mơi trường cung cấp cho quá trình này là A. 240 tinh trùng, 4680 NST đơn. B. 240 tinh trùng, 2340 NST đơn. C. 60 tinh trùng, 2340 NST đơn. D. 60 tinh trùng, 4680 NST đơn. Câu 50: Cĩ 3 tế bào sinh dục đực sơ khai của ruồi giấm cùng nguyên phân liên tiếp 5 đợt, các tế bào con tạo ra đều giảm phân tạo giao tử bình thường, số giao tử đực tạo ra: A. 128 B. 384. C. 96. D. 372. Câu 51: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân: A. Đều cĩ một lần nhân đơi NST. B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng. C. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín. D. Đều hình thành tế bào con cĩ bộ NST giống nhau. Câu 52: Hình thức phân bào cĩ thoi phân bào phổ biến ở các sinh vật nhân thực: A.Nguyên phân và giảm phân. B. Phân chia tế bào. C. Nguyên phân. D. Giảm phân. Câu 53: NST sau khi nhân đơi khơng tách nhau ngay mà cịn dính nhau ở tâm động để: A. Phân chia đồng đều VCDT cho tế bào con. B. Dễ di chuyển về mặt phẳng xích đạo. C. Dễ biến đổi hình thái trong phân chia tế bào. D. Trao đổi các đoạn NST tạo biến dị. Câu 54: NST phải co xoắn cực đại rồi mới phân chia các nhiễm sắc tử về 2 cực của tế bào để: A. Khi phân li về 2 cực của tế bào khơng bị rối. B. Dễ tách nhau khi phân li. C. Phân chia đồng đều VCDT. D. Dễ biến đổi hình thái trong phân chia tế bào. Câu 55: NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vơ sắc để: A. Tạo sự cân bằng lực kéo ở 2 đầu TB của thoi vơ sắc. B. Dễ quan sát và đếm được số lượng NST của lồi. C. Dễ tách nhau khi phân li. D. Sắp xếp thứ tự NST trước khi phân li. Câu 56: Sau khi phân chia xong, NST tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh để: A. Nhân đơi ADN, tổng hợp ARN và Prơtêin chuẩn bị cho chu kì sau. B. Nhân đơi ADN. C. Khơi phục bộ NST lưỡng bội 2n của lồi. D. Tiếp tục chu kì biến đổi hình thái. Câu 57: Cơ sở của sự nhân đơi NST là: A. Sự nhân đơi của ADN. B. Sự co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kì của NST. C. Sự tổng hợp Prơtêin trong tế bào. D. Sự phân li của các NST ở kì sau của phân bào. CHƯƠNG: CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT Câu 58: Nội dung nào sau đây là Sai khi nĩi về VSV ? A. VSV rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp. B. VSV là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường khơng thể nhìn thấy được. C. VSV là tập hợp các SV thuộc nhiều giới cĩ những đặc điểm chung nhất định. D. Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực. Câu 59: Những loại mơi trường nuơi cấy cơ bản của vi sinh vật là: A. Mơi trường tổng hợp, mơi trường đất, nước và bán tổng hợp. B. Mơi trường tổng hợp, tự nhiên và bán tổng hợp. C. Mơi trường đất, nước và mơi trường sinh vật. D. Mơi trường tổng hợp và tự nhiên. Câu 60: Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại mơi trường nuơi cấy VSV trong phịng thí nghiệm? A. Thành phần chất dinh dưỡng. B. Thành phần VSV. C. Mật độ VSV. D. Tính chất vật lí của mơi trường. Câu 61:Khi cĩ ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật cĩ thể phát triển trên mơi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4 (0,2); KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5). Mơi trường mà vi sinh vật đĩ sống được gọi là mơi trường: A. Tổng hợp. B. Tự nhiên. C. Bán tổng hợp. D. Nhân tạo. Câu 62: Căn cứ vào đâu người ta chia VSV thành các nhĩm khác nhau về kiểu dinh dưỡng? A. Nguồn năng lượng và nguồn C. B. Nguồn năng lượng và nguồn H. C. Nguồn năng lượng và nguồn N. D. Nguồn năng lượng và nguồn cung cấp C hay H. Câu 63: Dinh dưỡng ở vi khuẩn cĩ nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ. Đây là kiểu dinh dưỡng gì? A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hố tự dưỡng. D. Hố dị dưỡng. Câu 64: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng ánh sáng được gọi là: A. Quang tự dưỡng. B. Hố tự dưỡng. C. Hố dị dưỡng. D. Quang dị dưỡng. Câu 65: Vi sinh vật hố dị dưỡng cần nguồn năng lượng và cacbon chủ yếu từ: A. Ánh sáng và chất hữu cơ. B. Chất hữu cơ. C. Chất hữu cơ và cacbonic. D. Ánh sáng và cacbonic. Câu 66: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vơ cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là : A. Hố tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hố dị dưỡng. D. Quang tự dưỡng. Câu 67: Cĩ bao nhiêu nhận định Sai khi nĩi về Vi sinh vật hố tự dưỡng ? 1- cần nguồn năng lượng chất vơ cơ hoặc chất hữu cơ và nguồn cacbon từ CO2. 2- gồm VK nitrat hĩa, VK oxi hĩa hiđrơ, ơxi hĩa lưu huỳnh. 3- cần nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon từ CO2. 4- gồm VK lưu huỳnh màu tía và màu lục, VK lam, tảo đơn bào. 5- cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ chất hữu cơ. 6- gồm Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn VK khơng quang hợp. Phương án trả lời: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 68: Nuơi cấy vi khuẩn tía trong mơi trường cĩ nhiều chất hữu cơ và sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng. Đây là vi khuẩn: A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng. C. Hĩa tự dưỡng. D. Hĩa dị dưỡng. Câu 69: Vi sinh vật nào sau đây cĩ kiểu dinh dưỡng khác với các VSV cịn lại: A.Tảo đơn bào. B. Vi khuẩn nitrat hĩa. C. Vi khuẩn lưu huỳnh. D. Vi khuẩn sắt. Câu 70: Loại vi sinh vật nào sau đây khơng phải là vi sinh vật quang tự dưỡng? A. Vi khuẩn lactic. B. Tảo đơn bào. C. Vi khuẩn lam. D. Vi khuẩn lục khơng chứa lưu huỳnh. Câu 71: Cĩ các nhĩm vi sinh vật sau: (1). VK lam ; (2). VK Nitrat hĩa ; (3). VK khơng chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía. ; (4). ĐV nguyên sinh ; (5). Tảo đơn bào. Những VSV thuộc kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng và quang dị dưỡng lần lượt là: A. 1,5 / 3 B. 1,2/4 C. 2,3/4 D. 1,3/4 Câu 72: Ở vi khuẩn cĩ các hình thức dinh dưỡng nào sau đây? A. Hĩa tự dưỡng, quang dị dưỡng, hĩa dị dưỡng và quang tự dưỡng. B. Quang tự dưỡng, hĩa tự dưỡng, hĩa tổng hợp và quang tổng hợp. C. Quang dị dưỡng, quang hĩa dưỡng, hĩa dị dưỡng và hĩa tự dưỡng. D. Hĩa dị dưỡng, quang tổng hợp, hĩa tự dưỡng và quang hĩa dưỡng. Câu 73: Điểm giống nhau giữa hơ hấp và lên men: A. Đều phân giải chất hữu cơ, sinh năng lượng. B. Xảy ra trong mơi trường cĩ nhiều ơxi. C. Sản phẩm tạo thành. D. Xảy ra trong mơi trường khơng cĩ ơxi. Câu 74: Điều nào dưới đây thể hiện sự khác biệt giữa lên men và hơ hấp ở vi sinh vật ? A. Lên men chứ khơng phải hơ hấp là ví dụ về quá trình dị hố. B. Chỉ cĩ hơ hấp thì vi sinh vật mới ơxi hố glucơzơ. C. Trong quá trình lên men khơng cĩ sự tham gia của 1 chất nhận êlectron từ mơi trường ngồi cịn hơ hấp thì cĩ. D. Chỉ cĩ hơ hấp mới tạo ra năng lượng ATP cho vi sinh vật sinh trưởng cịn lên men thì khơng. Câu 75: Quá trình oxi hĩa chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là oxi phân tử gọi là: A. Hơ hấp hiếu khí. B. Hơ hấp kỵ khí. C. Hơ hấp. D. Lên men. Câu 76: Những vi sinh vật chỉ cĩ thể sinh trưởng được trong mơi trường cĩ nồng độ oxi bình thường gọi là: A. VSV kỵ khí bắt buộc. B. VSV kỵ khí khơng bắt buộc. C. VSV vi hiếu khí. D. VSV hiếu khí bắt buộc. Câu 77: Qúa trình lên men lactic từ nguyên liệu là đường glucơzơ, sản phẩm thu được chỉ là axit lactic hay nhiều loại khác ngồi axit lactic sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Thời gian nuơi cấy. B. Điều kiện mơi trường nuơi cấy. C. Chủng vi khuẩn lactic. D. Tốc độ phân giải của VSV. Câu 78: Trong gia đình, cĩ thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây? A. Muối dưa. B. Làm tương. C. Làm nước mắm. D. Làm giấm. Câu 79: Thực phẩm nào là sản phẩm của quá trình lên men lactic: A. Tương. B. Dưa muối. C. Nước mắm. D. Rượu bia. Câu 80: Làm sữa chua, dưa chua, nem chua là ứng dụng của quá trình: A. lên men Lactic. B. lên men Butylic. C. lên men rượu Etilic. D. lên men Axetic. Câu 81: Làm sữa chua từ sữa đặc cĩ đường theo cách nào dưới đây là đúng ? A. Pha sữa bằng nước sơi, để nguội 400C → cho sữa chua giống vào, đổ ra các cốc nhỏ ủ ấm 4 – 6h → bảo quản lạnh. B. Dùng nước sơi pha sữa → cho sữa chua giống vào trộn đều → đổ ra cốc nhỏ → ủ ở 400C trong 4 – 6h → bảo quản trong tủ lạnh. C. Pha sữa và sữa giống bằng nước sơi, để nguội 400C → ủ ấm 400C trong vịng 4 – 6h → lấy sữa ra và bảo quản trong tủ lạnh. D. Pha sữa bằng nước sơi → cho sữa chua giống → ủ ấm trong vịng 4 – 6h → đổ sữa vào các cốc nhỏ → cho vào tủ lạnh bảo quản. Câu 80: Sản phẩm của quá trình sản xuất giấm là: A. Axit axêtic, H2O, năng lượng. B. Giấm, năng lượng. C. Axit axêtic, CO2 , năng lượng. D. Axit lactic, H2O, năng lượng. Câu 81: Cách nhận biết quá trình lên men lactic và lên men rượu là: A. Lên men lactic cĩ mùi chua và lên men rượu cĩ mùi rượu. B. Lên men lactic cĩ mùi khai và lên men rượu cĩ mùi rượu. C. Lên men lactic và lên men rượu cĩ mùi thơm D. Lên men lactic và lên men rượu đều tạo sản phẩm cĩ màu khác nhau. Câu 82: Những căn cứ để phân biệt hơ hấp hiếu khí, kị khí và lên men: A. Chất cho và chất nhận điện tử cuối cùng. B. Chất nhận điện tử cuối cùng. C. Nhu cầu về oxi. D. Chất cho điện tử ban đầu. Câu 83: Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở VSV: A. Sử dụng năng lượng và enzim nội bào để tổng hợp các chất. B. Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu. C. Sử dụng năng lượng hĩa học của hợp chất vơ cơ hay hữu cơ. D. Sử dụng năng lượng ánh sáng. Câu 84: Vi sinh vật tổng hợp Lipit bằng cách liên kết : A. Glicơgen +axit béo. B. Glixerol + axit béo. C. Axetyl CoA + axit béo. D. Glixerol + axit piruvic. Câu 85: Ứng dụng nào khơng phải là ứng dụng tổng hợp của vi sinh vật? A. Làm rượu vang. B. Sản xuất sinh khối protein đơn bào. C. Sản xuất axitamin. D. Sản xuất chất xúc tác sinh học Câu 86: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là: A. Rượu êtylic, H2O, năng lượng B. Rượu êtylic, CO2, năng lượng. C. Ax lactic, H2O, năng lượng D. Axit lactic, năng lượng Câu 87: Rượu vang là loại thức uống: A. Lên men từ dịch trái cây đã qua chưng cất. B. Lên men từ dịch trái c
Tài liệu đính kèm: