Đề cương môn Hóa học Lớp 10

doc 41 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/01/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương môn Hóa học Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương môn Hóa học Lớp 10
Tài liệu ôn tập năm học 2011 - 2012
Môn: Hoá Học lớp 10
Bộ giáo dục và đào tạo
đề cương ôn tập
(Đề gồm 40 trang)
Chương I: Cấu tạo nguyên tử
Câu 1: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
	A. Số khối	B. số notron	C.Số proton	D. Số nơtron và số proton
Câu 2: Phát biểu không đúng là:
	A. Electron có khối lượng là 0,00055 u và điện tích bằng 1-.
	B. Proton có khối lượng là 1,0073 u và điện tích bằng 1+
	C. Số hạt proton và electron trong nguyên tử bằng nhau.
	D. Nơtron có khối lượng là 1,0086u và điện tích bằng 1.
Câu 3: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: chiếm 98,99% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
	A. 12,500	B. 12,011	C. 12,022	D. 12,055
Câu 4: Biết số Avogađro bằng 6,022.1023. Vậy số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:
	A. 0,2989.10-23 nguyên tử	B. 0,3011.1023 nguyên tử
	C. 1,2044.1023 nguyên tử	D. 10,8396.1023 nguyên tử
Câu 5: Obitan Py có dạng hình số tám nổi
	A. được định hướng theo trục z	B. được định hướng theo trục y
	C. được định hướng theo trục x	D. không định hướng theo trục nào
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của vanadi (V) là 51. Vanađi có hai đồng vị vanaddi- 50 chiếm 0,25%. Số khối (coi nguyên tử khối bằng số khối) của đồng vị thứ hai là:
	A. 49	B. 51	C. 51,0025	D. 52
Câu 7: Một nguyên tử X có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8: Hiđro có ba đồng vị và beri có một đồng vị . Số loại phân tử BeH2 có thể có trong tự nhiên được cấu tạo từ các đồng vị trên là:
	A. 1	B. 6	C. 12	D. 18
Câu 9: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của:
	A. F- (Z = 9)	B. Ne (Z = 10)	C. Na (Z = 11)	D. Mg2+ (Z=12)
Câu 10: Các obitan trong cùng một phân lớp electron
	A. có cùng định hướng trong không gian
	B. có cùng mức năng lượng.
	C. khác nhau về mức năng lượng.
	D. có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
Câu 11. Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hoà là:
	A. s1, p3, d7, f12	B. s2, p5, d9, f13	C. s2, p4, d10, f11
	D. s2, p6, d10, f14
Câu 12: Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức năng lượng cao nhất là 1s2, 3s2, 3p1, 3p6, 4p4. Số nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là:
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
A
4
1
1
B
3
2
1
C
2
2
2
D
2
3
1
Câu 13: Cho 4 nguyên tử . Hai nguyên tử có cùng số nơtron là:
	A. A và B	B. B và D	C. A và D	D. B và E
Câu 14:
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1. Số hiệu nguyên tử là:
	A. 19	B. 24	C. 29	D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Một cation Xn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài là 2p6. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử X có thể là:
	A. 3s1	B. 3s2	C. 3s23p1	D. cả A, B, C đều đúng
Câu 17: Nguyên tử Ne và các ion Na+ và F- có đặc điểm chung là:
	A. Có cùng số prôtn	B. Có cùng số nơtơron
	C. Có cùng số electron	D. Có cùng số khối
Câu 18: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
	A. Số khối	B. Nguyên tử khối của nguyên tử
	C. số hiệu nguyên tử Z	D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Câu 19: Một nguyên tử X có 17 electron và 20 notron. Kí hiệu của nguyên tử X là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s2 thì ion X2+ tạo nên từ X sẽ có cấu hình electron là:
	A. 1s22s22p5	B. 1s22s22p6	C. 1s22s22p63s1	D. 1s22s22p6	3s23p2
Câu 21: Anion A- có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là:
	A. 17	B. 18	C. 19	D. 20
Câu 22: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là: 
	A. 6	B. 8	C. 14	D. 16
Câu 23: Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị và có tỉ số Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là:
	A. 64,4	B. 63,9	C. 64	D. kết quả khác
Câu 24: Nguyên tố A, cation B2+, anion C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6. A, B, C là:
	A. A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại.
	B. A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại
	C. A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim
	D. Tất cả đều sai.
Câu 25: Nguyên tử chứa 20 notron, 19 proton, 19 electron là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 26: Nitơ có hai đồng vị bền: và . Biết nguyên tử khối trung bình của nitơ là 14,0063. Vậy phần % của mỗi đồng vị là:
	A. 9,97% và 90,03% .	B. 99,7% và 0,3% 
	C. 99,37% và 0,63% .	D. 0,3% và 99,7% .
Câu 27: Một oxit có công thức X2O có tổng số các loại hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Vậy oxit này là:
	A. Na2O	B. K2O	C. Cl2O	D. H2O
Câu 28: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại có electron độc thân ở obitan s là:
	A. Crom	B. Coban	C. Sắt	D. Mangan
Câu 29: Trong số các ion sau: Na+, Cu2+, Mg2+, Fe2+, Al3+, Mn4+, S2-. Những ion không có cấu hình của khí hiếm là:
	A. Na+, Mg2+, Cu2+	B. Mg2+, S2-, Fe2+	C. Fe2+, Al3+, Mn4+
	D. Cu2+, Fe2+, Mn4+
Câu 30: Nguyên tử nguyên tố ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất là:
	A. Al (Z = 13)	B. Fe (Z = 26)	C. Cr (Z = 24)	
	D. Ag (Z = 47)
Câu 31: Cation M2+có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 1s22p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
	A. 1s22s22p6	B. 1s22s22p4	C. 1s22s22p63s2	D. 1s22s22p8
Câu 32: Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy
	A. trong hạt nhân nguyên tử
	B. bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton.
	C. bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó.
	D. cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử.
Câu 33: Lớp electron có số electron tối đa là 18 là:
	A. Lớp K	B. Lớp L	C. Lớp M	D. Lớp N
Câu 34: Tổng số các obitan trong lớp N là:
	A. 9	B. 4	C. 16	D. 8
Câu 35: Nguyên tử có (Z = 15) thì số electron hoá trị là:
	A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 36: Hạt nhân của nguyên tử đồng có số notron là:
	A. 65	B. 29	C. 36	D. 94
Câu 37: Có hai đồng vị bền của cacbon, chúng khác nhau về:
	A. Số notron	B. Số proton	C. Số hiệu nguyên tử	D. cấu hình e
Câu 38: Nguyên tử X có 9 proton và 10 nơtron. Nguyên tử Y có 10 proton và 9 nơtron. Như vậy có thể kết luận rằng:
	A. Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố.
	B. Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y.
	C. Nguyên tử X và Y có cùng số khối.
	D. Nguyên tử X và Y có cùng khối lượng.
Câu 39: Cấu hình electron của nguyên tử ở trạng thái cơ bản là:
	A. 1s22s22p63s23p63d94s2	B. 1s22s22p63s23p63d104s1
	C. 1s22s22p63s23p64s23d9	D. 1s22s22p63s23p64s13d10
Câu 40: Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản ở dạng hình cầu và có bán kính là:
	A. 0,045 nm	B. 0,053 nm	C. 0,098 nm	D. 0,058 nm
Câu 41: Ion có 18 electron và 16 proton thì mang điện tích nguyên tố là:
	A, 18+	B. 2-	C. 18-	D. 2+
Câu 42: Ion có chứa hạt proton và electron lần lượt là:
	A. 24; 24	B. 48; 48	C. 48; 50	D. 24; 26
Câu 43: Cấu hình electron của ion Fe2+ là (biết )
	A. 1s22s22p63s23p63d64s2	B. 1s22s22p63s23p63d6
	C. 1s22s22p63s23p63d44s2	D. 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 44: Những nguyên tử hay ion đều có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 là:
	A. Ar; Cl-; K+; Mg2+, S2-
	B. Ar; Cl-; Na+; Ca2+
	C. Ar; Cl-; K+; Ca2+; N3-
	D. Ar; Cl-; K+; Ca2+; P3-
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton , nơtron và electron là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35%. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
	A. 1s22s22p63s1	B. 1s22s22p5	C. 1s22s22p3	D. 1s22s22p63s2
Câu 46: Cho 3 ion: Na+, Mg2+, F-. Câu khẳng định sai là:
	A. 3 ion trên đều có cấu hình electron giống nhau.
	B. 3 ion trên có số nơtron khác nhau.
	C. 3 ion trên có số electron bằng nhau.
	D. 3 ion trên có số proton bằng nhau.
Câu 47: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố:
	X1: 1s22s22p63s2	X2: 1s22s22p63s23p64s1	X3: 1s22s22p63s23p63d14s2
	X4: 1s22s22p63s23p5
 Những nguyên tố mà nguyên tử tạo ra ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
	A. X1, X2, X3	B. X2, X3	C. X2, X4	D. X2, X3, X4
Câu 48: Có bao nhiêu electron trong một ion ?
	A. 21	B. 27	C. 24	D. 52
Câu 49: Vi hạt có số proton nhiều hơn số electron là:
	A. nguyên tử Na	B. Ion clorua Cl-	C. Nguyên tử S
	 D. Ion kali K+
Câu 50: Oxi có ba đồng vị: . Với % số nguyên tử mỗi đồng vị tương ứng là: x1; x2; x3. Trong đó x1 = 15x2 và x1- x2 = 21x3. Số khối trung bình của các đồng vị là:
	A. 17, 14	B. 16, 14	C. 17, 41	D. 16, 41
Chương II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - định luật tuần hoàn
Câu 1: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
	A. 3	B. 5	C. 6	D. 7
Câu 2: Các đại lượng, tính chất sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân của các nguyên tử nguyên tố hoá học là:
	A. Tính kim loại, phi kim 	B. Bán kính nguyên tử
	C. Độ âm điện	D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Chọn câu khẳng định sai
Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì:
	A. bán kính nguyên tử giảm.
	B. năng lượng ion hoá thứ nhất tăng.
	C. độ âm điện giảm
	D. tính phi kim tăng
Câu 4: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
	A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
	B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
	C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì đầu).
	D. Sự lặp lại tính chất hoá học của nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 5: Chọn câu khẳng định sai.
Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng thì: 
	A. tính kim loại tăng, tính bazo của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng tăng dần.
	B. tính kim loại tăng, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng giảm dần.
	C. độ âm điện giảm, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng tăng dần.
	D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần.
Câu 6: Cơ sở để sắp xếp nhóm, hay chu kì được phát biểu sau đây, cơ sở không chính xác là:
	A. Căn cứ vào số lớp electron để xếp các nguyên tố thành chu kì.
	B. Căn cứ vào số lớp electron ngoài cùng của nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kì.
	C. Căn cứ vào số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử để xếp các nguyên tố vào nhóm A.
	D. Căn cứ vào số electron hoá trị trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm.
Câu 7: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử . Trật tự sắp xếp các nguyên tố đó theo chiều tính phi kim tăng dần là:
	A. X < Y < Z < T	B. L < X < Y < Z	C. Y < Z < L < X
	D. Z < Y < X < L
Câu 8: Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì:
	A. Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
	B. Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8.
	C. Hoá trị với hiđro tăng từ 1 đến 7.
	D. Hoá trị với hiđro giảm từ 8 đến 1
Câu 9: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
	A. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần.
	B. Tính bazơ của các oxit tăng dần còn tính bazơ của các hiđroxit giảm dần.
	C. Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.
	D. tính axit của các oxit giảm dần và tính axit của các hiđroxit tăng dần.
Câu 10: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:
	A. 8 và 18	B. 18 và 8	C. 8 và 8	D. 18 và 18
Câu 11: Trong các axit sau (H2SO3, HClO3, HBrO3, HIO3) axit mạnh nhất là:
	A. HIO3	B. HClO3	C. H2SO3	D. HBrO3
Câu 12: Nguyên tố A có 5 electron s. Nguyên tố A là:
	A. Nitơ	B. Natri	C. Clo	D. Silic
Câu 13: Sắp xếp các nguyên tố L (Z = 9), M(Z = 16), R ( Z = 17) theo chiều tính phi kim tăng dần là:
	A. L R > M	C. M < R < L	D. R < M < L
Câu 14: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 12, nó có khả năng tạo thành các ion:
	A. X-	B. X+	C. X2-	D. X2+
Câu 15: Nguyên tố A có 7 electron s. Nguyên tố A là
	A. kali	B. crom	C. đồng	D. A, B, C đều đúng
Câu 16: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố
	A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
	B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
	C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim
	D. B và C đều đúng.
Câu 17: Nguyên tố A có 11 electron p. Nguyên tố A là:
	A. Natri	B. Flo	C. Lưu huỳnh	D. Clo
Câu 18: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:
	A. RH3; R2O3	B. RH2; RO	C. RH4; RO2	D. RH3; R2O5
Câu 19: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O5. Hợp chất của R với hiđro chứa 82,35% R theo khối lượng. Nguyên tố R là:
	A. P	B. N	C. S	D. Cl
Câu 20: Hợp chất với hiđro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R chứa 53,3% O theo khối lượng. R là nguyên tố:
	A. C	B. N	C. Si	D. S
Câu 21: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố
	A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
	B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
	C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim
	D. Cả A và C
Câu 22: Nguyên tố A có 7 electron p. Nguyên tố A là:
	A. Natri	B. Flo	C. Nitơ	D. Nhôm
Câu 23: Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IIA. Vậy cấu hình e nguyên tử của X là:
	A. 1s22s22p63s23p64s1	B. 1s22s22p63s23p64s2
	C. 1s22s22p63s23p63d104s2	D. Cả B, C
Câu 24: Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
	A. Chu kì 3, nhóm IA	B. Chu kì 2, nhóm IIA
	C. Chu kì 2, nhóm VIIA	D. Chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 25: Nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 21 trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hợp chất của A với hiđro có tỉ khối đối với Heli là:
	A. 4	B. 4,25	C. 4,5	D. Kết quả khác
Câu 26: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
	A. 3 và 3	B. 3 và 4	C. 4 và 4	D. 4 và 3
Câu 27: Biết rằng: Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học, Vậy khẳng định thiếu chính xác là:
	A. Số điện tích hạt nhân = Z	B. Số proton = Z
	C. Số electron = Z	D. Điện tích hạt nhân = Z
Câu 28: Agon có ba loại đồng vị bền với tỉ lệ % số nguyên tử là:
0,337%
0,063%
99,6%
Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khôi của chúng. Thể tích của 20 gam Argon (ở đktc) bằng:
	A. 1,121 dm3	B. 1.12 dm3	C. 11,2146 dm3	D. 11,204 dm3
Câu 29: Magiê có hai đồng vị là . Nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,4. Vậy khi có 200 nguyên tử thì số nguyên tử là:
	A. 300	B. 150	C. 133	D. kết quả khác
Câu 30: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của một ion âm là 3p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là:
	A. 1s22s22p53s23p1	B. 1s22s22p53s23p3
	C. 1s22s22p63s23p64s2	D. Cả A và B đều đúng
Câu 31: Căn cứ vào cấu hình electron nguyên tử, hãy cho biết nguyên tố nào sau đây là kim loại:
	A. Nguyên tố A: 1s22s22p63s23p63d74s2
	B. Nguyên tố D: 1s22s22p63s23p2
	C. Nguyên tố B: 1s22s22p63s23p6
	D. Nguyên tố E: 1s22s22p63s23p5
Câu 32: Nguyên tử có khối lượng M = 30,98u. Số khối của hạt nhân nguyên tử phôtpho là:
	A. 31	B. 31 (g)	C. 30,98	D. 30,98(g)
Câu 33: Nguyên tử R có 16 proton. Phát biểu sau đây là sai:
	A. lớp ngoài cùng của nguyên tử R có 6e
	B. R là phi kim
	C. Nguyên tử R có 4e thuộc phân lớp s.
	D. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử R có 2e độc thân
Câu 34: Hai nguyên tử X, Y có điện tích hạt nhân là 16. Phân tử Z gồm 5 nguyên tử của hai nguyên tố X và Y có 72 proton. Công thức phân tử của Z là:
	A. Cr2O3	B. Fe2O3	C. Cr2O3	D. Al2O3
Câu 35: Những nguyên tố thuộc nhóm A:
	A. Là nguyên tố s hoặc p	B. Là nguyên tố d hoặc f
	C. Thuộc chu kì lớn	D. Là kim loại
Câu 36: Xét các nguyên tố H (Z=1), He (Z = 2), Li (Z = 3), N (Z = 7), O (Z = 8), Ne (Z = 10), Na (Z = 11). Nguyên tử của nguyên tố có số electron độc thân bằng không là:
	A. He, Ne	B. H, O	C. N, O	D. Li, Na
Câu 37: Khi một nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành:
	A. 1 phân tử	B. 1 anion	C. 1 cation	D. 1 đồng vị
Câu 38: Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion X3+, Y+ tương ứng có số electron bằng nhau. Tổng số các hạt (p, n, e) trong 2 ion bằng 70. Nguyên tố X, Y là:
	A. Na và Al	B. Cr và Na	C. Fe và Na	D. Al và Cu
Câu 39: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:
	A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
	B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
	C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
	D. nhường prôtn của nguyên tử này cho nguyên tử khác
Câu 40: Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tố X không có tính chất nào sau đây:
	A. Thuộc nhóm IA, chu kì 4.
	B. Đơn chất X tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm.
	C. Đơn chất X tác dụng với clo tạo thành muối tan trong nước.
	D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá trong hợp chất.
Câu 41: Nguyên tử Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp 4s và là electron độc thân. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là:
	A. kali	B. crom	C. đồng	D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 42: Nguyên tử Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p (ô lượng tử thứ hai từ trái sang) của lớp M và là electron độc thân. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là:
	A. 16	B. 15	C. 14	D. 13
Câu 43: Electron cuối cùng của nguyên tử các nguyên tố R, X, Y, Z, T lần lượt được phân bố trên các phân lớp: 3d5; 4s1; 3p3; 2p2; 4p6. Những nguyên tố phi kim là:
	A. R và X	B. Y và Z	C. Z và T	D. R và Y
Câu 44: Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
	A. phi kim mạnh nhất là iot	B. kim loại mạnh nhất là liti
	C. phi kim mạnh nhất là flo	D. kim loại yếu nhất là Cs
Câu 45: Cho cấu hình electron: 1s22s22p6. Ion sau đây tương ứng với cấu hình electron đã cho:
	A. F- (ZF = 9)	B. K+ ( ZK = 19)	C. Ne	D. Cl-
Câu 46: Trong phân tử M2X có tổng số hạt (n, p, e) là 140 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 48 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:
	A. M (Z = 20)	B. M (Z =19)	C. M (Z =12)	D. M (Z =11)
Câu 47: Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa. Nguyên tử khối của X là:
	A. 79,98	B. 35,5	C. 36	D. 80
Câu 48: Môt hợp chất ion có công thức AB. Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế cận nhau trong bảng tuần hoàn. A thuộc nhóm IA, IIA, còn B thuộc nhóm VIA, VIIA. Biết tổng số electron trong AB bằng 20. Công thức phân tử của AB là:
	A. MgO	B. NaF	C. MgO và NaF	D. CaO và NaF
Câu 49: Chọn câu sai:
	A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điên tích hạt nhân tăng dần.
	B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
	C. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau.
	D. Các chu kì bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm ( trừ chu kì 1)
Câu 50: Tỉ khối của một chất A đối với oxi là 0,9375. Khối lượng phân tử của A là:
	A. 15	B. 30	C. 34	D. Kết quả khác
Chương III: Liên kết hoá học
Câu 1: Kiểu liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung là:
	A. Liên kết cộng hoá trị
	B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực
	C. Liên kết cộng hoá trị phân cực
	D. Liên kết cho - nhận
Câu 2: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hoá trị.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết:
	A. Giữa các phi kim với nhau.
	B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
	C. được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.
	D. được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 3: Hãy cho biết phát biểu sai về liên kết hoá học
	A. Các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử hoặc tinh thể để đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
	B. Liên kết cộng hoá trị được hình thành bởi các cặp electron chung giữa các nguyên tử giống nhau hoặc tương tự nhau về tính chất (ví dụ giữa phi kim và kim loại).
	C. Liên kết cho - nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hoá trị. Trong liên kết cho - nhận, cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
	D. Liên kết cho - nhận chỉ được hình thành giữa các nguyên tử có tính chất tương tự nhau, chẳng hạn giữa phi kim với phi kim.
Câu 4: Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để:
	A. Chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.
	B. Có cấu hình electron của khí hiếm
	C. Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e.
	D. Chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn.
Câu 5: Tìm câu đúng khi nói về tính c

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_mon_hoa_hoc_lop_10.doc