Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Thí nghiệm thực hành

pdf 20 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/04/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Thí nghiệm thực hành", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Thí nghiệm thực hành
PHẦN 1 : MƠ HÌNH THÍ NGHIỆM
Câu 1 : Khí X trong thí nghiệm điều chế sau là :
A.Cl2 .
B.O2.
C.H2.
D.C2H2.
Câu 2: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sơi của một số chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:
A.C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
B.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
C.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
D.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 3 : Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế clo trong phịng thí nghiêm như sau:
Hĩa chất được dung trong bình cầu (1) là:
A.MnO2 B.KMnO4
C.KClO3 D.Cả 3 hĩa chất trên đều được.
Câu 4: Cho Hình vẽ mơ tả sự điều chế Clo trong phịng Thí nghiệm như sau:
dd
NaCl
dd H2SO4
đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để
thu khí Clo
1
Vai trị của dung dịch NaCl là:
A.Hịa tan khí Clo. B.Giữ lại khí hidroClorua.
C.Giữ lại hơi nước D.Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 5: Cho Hình vẽ mơ tả sự điều chế Clo trong phịng Thí nghiệm như sau:
Vai trị của dung dịch H2SO4 đặc là:
A.Giữ lại khí Clo. B.Giữ lại khí HCl
C.Giữ lại hơi nước D.Khơng cĩ vai trị gì.
Câu 6:Cho Hình vẽ mơ tả sự điều chế Clo trong phịng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây khơng đúng:
A.Dung dịch H2SO4 đặc cĩ vai trị hút nước, cĩ thể thay H2SO4 bằng CaO.
B.Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khơ.
C.Cĩ thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
dd NaCl dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu
khí Clo
MnO2
dd NaCl dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu
khí Clo
MnO2
dd NaCl dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu
khí Clo
MnO2
dd NaCl dd H2SO4 đặc
Eclen sạch để thu
khí Clo
2
D.Khơng thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl.
Câu 7: Cho Hình vẽ mơ tả sự điều chế Clo trong phịng Thí nghiệm như sau:
Khí Clo thu được trong bình eclen là:
A.Khí clo khơ B.Khí clo cĩ lẫn H2O
C.Khí clo cĩ lẫn khí HCl D.Cả B và C đều đúng.
Câu 8: Khí hidro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohdric.
Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, cĩ hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa
khí như hình vẽ mơ tả dưới đây. Nguyên nhân gây nên hiện tượng đĩ là:
A.Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình.
B.Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
C.Do trong bình chứa khí HCl ban đầu khơng cĩ nước.
D.Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 9: Cho hình vẽ mơ tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phịng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là khơng đúng:
A.NaCl dùng ở trạng thái rắn
B.H2SO4 phải đặc
C.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phịng.
D.Khí HCl thốt ra hịa tan vào nước cất tạo thành
dung dịch axit Clohidric
Câu 10: Cho hình vẽ mơ tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phịng thí nghiệm:
Phải dùng NaCl rắn, H2SO4 đặc và phải đun nĩng vì:
A.Khí HCl tạo ra cĩ khả năng tan trong nước rất mạnh.
dd
NaCl
dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để
thu khí Clo
MnO
2
NaCl (r) +
H2SO4(đ)
NaCl (r) +
H2SO4(đ)
B.Đun nĩng để khí HCl thốt ra khỏi dung dịch
C.Để phản ứng xảy ra dễ dàng hơn
D.Cả 3 đáp án trên.
Câu 11: Cho thí nghiệm sau:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
A.Cĩ khí màu vàng sinh ra, đồng thời cĩ kết tủa
B.Chỉ cĩ khí màu vàng thốt ra
C.Chất rắn MnO2 tan dần
D.Cả B và C
Câu 12: Trong phịng thí nghiệm khí oxi cĩ thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 cĩ MnO2
làm xúc tác và cĩ thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy khơng khí.Trong các hình vẽ cho dưới đây, hinh
vẽ nào mơ tả điều chế oxi đúng cách:
A.1 và 2 B. 2 và 3
C.1 và 3 D. 3 và 4
MnO2
dd HCl đặc
KClO3 +
MnO2
1
KClO3 +
MnO2
2
KClO3 +
MnO2
3
KClO3 +
MnO2
4
Câu 13: Cho hình vẽ sau mơ tả quá trình điều chế ơxi trong phịng thí nghiệm:
Tên dụng cụ và hĩa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:
A.1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi
B.1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi
C.1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3
D.1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí ox
Câu 14: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm của oxi với Fe
Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2, 3 đã cho:
A.1:dây sắt; 2:khí oxi; 3:lớp nước
B.1:mẩu than; 2:khí oxi; 3:lớp nước
C.1:khí oxi; 2:dây sắt; 3:lớp nước
D.1:Lớp nước; 2:khí oxi; 3:dây sắt
Câu 15: Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A.Na cháy trong oxi khi nung nĩng.
B.Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh.
C.Đưa ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứng
D.Hơ cho Na cháy ngồi khơng khí rồi mới đưa nhanh vào bình.
Câu 16: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Vai trị của lớp nước ở đáy bình là:
A.Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.
B.Hịa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.
C.Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh
D.Cả 3 vai trị trên.
Câu 17: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vễ sau, trong đĩ ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống
nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A.Cĩ kết tủa đen của PbS
B.Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C.Cĩ kết tủa trắng của PbS
D.Cĩ cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
1 2 3
4
2
1
Mẩu than
3
Na
Nước
Oxi
O2
sắt
than
Lớp nước
Zn +
HCl
S
dd Pb(NO3)2
2
1
Câu 18:cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 1 là:
A.Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 19:Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm nằm ngang là:
A.Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 20: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A.Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 21:Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl,
SO2, H2S cĩ thể thu được theo cách trên?
A.Chỉ cĩ khí H2 B.H2, N2, NH3,
C.O2, N2, H2,Cl2, CO2 D.Tất cả các khí trên.
Câu 22:Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2,
CO2,HCl,SO2, H2S cĩ thể thu được theo cách trên?
A.H2, NH3, N2, HCl, CO2
B.H2, N2, NH3, CO2
C.O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
D.Tất cả các khí trên
Câu 23: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên cĩ thể áp dụng để thu được những khí nào
trong các khí sau đây?
Zn +
HCl
S
dd Pb(NO3)2
2
1
Zn +
HCl
S
dd Pb(NO3)2
2
1
Zn +
HCl
S
dd Pb(NO3)2
2
1
A.H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S B.O2, N2, H2, CO2
C.NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2 D.NH3, O2, N2, HCl, CO2
Câu 24: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước cĩ nhỏ
thêm vài giọt quỳ tím.
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A.Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B.Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
C.Nước phun vào bình và vẫn cĩ màu tím
D.Nước phun vào bình và chuyển thành khơng màu.
Câu 25: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình cĩ chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước cĩ nhỏ vài
giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C.Nước phun vào bình và khơng cĩ màu
D.nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:
A.Cĩ kết tủa xuất hiện
B.Dung dịch Br2 bị mất màu
C.Vừa cĩ kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
D.Khơng cĩ phản ứng xảy ra
Câu 27:Cho hình vẽ sau:
Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C. 2SO2 + O2 → 2SO3
D.Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
dd H2SO4 đặc
Na2SO3
tt
dd Br2
Câu 28:Cho hình vẽ sau:
Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C. 2SO2 + O2 → 2SO3
D.Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 29: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chưng cất thường.
Cho biết ý nghĩa các chữ cái trong hình vẽ bên.
A. a:Nhiệt kế; b:đèn cồn;
c:bình cầu cĩ nhánh;
d:sinh hàn;
e: bình hứng(eclen).
B.a: đèn cồn;
b: bình cầu cĩ nhánh;
c: Nhiệt kế;
d: sinh hàn
e: bình hứng(eclen).
C. a:Đèn cồn; b:nhiệt kế; c:sinh hàn; d:bình hứng(eclen); e:Bình cầu cĩ nhánh.
D. a:Nhiệt kế; b:bình cầu cĩ nhánh; c:đèn cồn; d:sinh hàn; e:bình hứng.
Câu 30: Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.
Vai trị của nhiệt kế trong khi chưng cất.
A.Đo nhiệt độ của ngọn lửa
B.Đo nhiệt độ của nước sơi
C.Đo nhiệt độ sơi của chất đang chưng cất
D.Đo nhiệt độ sơi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
dd H2SO4 đặc
Na2SO3
tt
dd Br2
a
b
c
d
e
Đèn
cồn
Bình cầu
cĩ nhánh
Nhiệt kế
Sinh hàn
Bình hứng
Câu 31: Cho hình vẽ mơ tả quá trình chiết 2 chất lỏng khơng
trộn lẫn vào nhau.Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A.Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước
B.Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết
C.Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết
D.Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.
Câu 32:Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào
trong hợp chất hữu cơ.
A.Xác định C và H B.Xác định H và Cl
C.Xác định C và N D.Xác định C và S
Câu 33: Cho hình vẽ mơ tả qua trình xác định C và H trong
hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết sự vai trị của CuSO4 (khan) và biến đổi
của nĩ trong thí nghiệm.
A.Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B.Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D.Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 34: Cho hình vẽ mơ tả qua trình xác định C và H trong
hợp chất hữu cơ.Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm
chứa Ca(OH)2.
A.Cĩ kết tủa trắng xuất hiện
B.Cĩ kết tủa đen xuất hiện
C.Dung dịch chuyển sang màu xanh
D.Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Bơng và CuSO4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd
Ca(OH)2
Bơng và CuSO4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd
Ca(OH)2
Bơng và CuSO4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd
Ca(OH)2
Phễu chiết
Câu 35: Cho một lá sắt nhỏ tác dụng với dung dịch H2SO4 , thấy cĩ khí H2 thốt ra. Thể tích khí H2 thu được
tương ứng với thời gian đo được như sau:
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thể tích H2 vào thời
gian
3
10
50
78
85 89 90 90
0
20
40
60
80
100
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
thời gian(phút)
th
ể 
tíc
h 
H2
 (m
l)
Trong thời gian 1 phút lượng H2 thốt ra lớn nhất là bao nhiêu ml:
A.40 B.68 C.47 D.42
Câu 36: Cho hình vẽ mơ tả quá trình điều chế dung dịch X trong phịng thí nghiệm
Cho hình vẽ mơ tả quá trình điều chế dung dịch X trong phịng thí nghiệm
H2SO4 đặc
NaCl
Bông
HCl
(1)
(2)
H2O
khí
Trong điều kiện thích hợp, dung dịch X cĩ thể phản ứng được với mấy chất trong số các chất sau :
KMnO4, Na2CO3, Fe3O4, NaHCO3, Ag2O, Cu, Al, Al(OH)3, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(NO3)2 ?
A. 10. B. 7. C. 9. D. 8.
BẢNG ĐÁP ÁN
01. A 02. B 03. D 04. B 05. C 06.A 07. A 08. B 09. C 10. D
11. D 12. C 13. B 14. A 15. C 16. C 17. A 18. A 19. B 20.C
21.B 22. C 23. B 24. A 25. A 26. B 27. B 28. A 29.B 30.D
31. D 32. A 33. B 34. A 35. A 36. D
X
HIỆN MÌNH ĐANG CĨ ĐỦ BỘ TÀI LIỆU FILE WORD DÙNG CHO VIỆC
DẠY KÈM VÀ LUYỆN THI TN THPT QUỐC GIA MƠN HĨA.
Tài liệu gồm :
- Lý thuyết và bài tập lý thuyết từng chương (tất cả ví dụ và bài tập đều giải chi
tiết – dễ hiểu)
- Phương pháp giải ( giải nhanh + phương pháp từng phần + .. bài tập ví dụ giải
chi tiết)
- Đề thi thử (tất cả đều giải chi tiết) [gồm 2 phần : 1 phần 49 đề] tất cả đều của
các trường chuyên phía bắc , cĩ chọn lọc rất sát với đề đại học.
- Tất cả đều là file word, các bạn cĩ thể cắt những phần cần dung cho việc
giảng dạy rất là tiện.
CÁC BẠN GIÁO VIÊN NÀO CẦN THÌ LIÊN HỆ VỚI MÌNH NHA.
MÌNH NĨI TRƯỚC, MÌNH THUÊ NGƯỜI ĐÁNH MÁY CHẮC LỌC TỪ
NHỮNG QUYỂN SÁCH HAY ĐANG CĨ TRÊN THỊ TRƯỜNG THÀNH FILE
WORD DÙNG CHO VIỆC GIẢNG DẠY NÊN MÌNH SẼ BÁN NHA.
MÌNH MUỐN CHIA SẺ CÙNG ANH EM GIÁO VIÊN ĐỂ BỚT TIỀN ĐÁNH
MÁY CŨNG NHƯ ĐỂ DÙNG VỐN ĐĨ THUÊ NGƯỜI ĐÁNH NHỮNG CUỐN
SÁCH HAY KHÁC.
NÊN ANH EM NÀO MUỐN COI THỬ THÌ LIÊN HỆ VỚI MÌNH, MÌNH SẼ
ĐƯA BẢN DEMO CHO XEM THỬ, NẾU THẤY TÀI LIỆU TỐT THÌ MUA
NHA!!
EMAIL : vutranbaongoc2012@gmail.com
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Chọn đáp án A
Cĩ nhiều cách đề suy ra ngay đáp án là A.
+ Trong bốn khí trên chỉ cĩ Clo là cĩ màu vàng đặc trưng như màu trong ống nghiệm.
+ Các hĩa chất MnO2 và HCl là các hĩa chất quen thuộc để điều chế khí Clo trong PTN.
0t
2 2 2 2MnO 4HCl MnCl Cl 2H O+   → + +
+ Với các khí O2 , H2 , C2H2 rất vơ lý.
Câu 2: Chọn đáp án A
Dựa vào liên kết hidro trong phân tử người ta cĩ thể so sánh được nhiệt độ sơi của các chất hữu cơ cĩ cùng số
C hay cĩ khối lượng phân tử tương đương nhau.
Dễ thấy về nhiệt độ sơi : Axit > ancol > andehit.
Câu 3 : Chọn đáp án A
+Về nguyên tắc Clo cĩ thể điều chế được từ cả ba chất MnO2, KClO3, KMnO4 .Tuy nhiên,chỉ MnO2 mới cần
đun nĩng cịn KClO3, KMnO4 khơng cần đun nĩng.
+Một điều nữa cũng cần chú ý là : KClO3, KMnO4 là các muối dễ bị nhiệt phân bởi nhiệt.Nên nếu dùng sẽ
khơng thu được Clo sạch mà lẫn cả khí oxi.
0t
2 2 2 2MnO 4HCl MnCl Cl 2H O+   → + +
4 2 2 22KMnO 16HCl 2KCl 2MnCl 8H O 5Cl+ → + + +
3 2 2KClO 6HCl KCl 3H O 3Cl+ → + +
0t
4 2 4 2 22KMnO K MnO MnO O  → + +
0
2MnO :t
3 2
3KClO KCl O2    → +
9t
3 44KClO 3KClO KCl  → +
Câu 4 : Chọn đáp án B
Với mơ hình thí nghiệm như trên khí Clo thu được thường lẫn HCl và hơi nước.Nên người ta phải cho hỗn
hợp khí qua dung dịch NaCl để giữ HCl và qua dung dịch H2SO4 đặc để hút nước.
Câu 5: Chọn đáp án C
Theo lời giải thích từ câu 4
Câu 6: Chọn đáp án A
(A).Sai vì nếu thay H2SO4 bằng CaO thì sau khi hút nước CaO biến thành Ca(OH)2 và lại tác dụng với khí
Cl2.
(B).Đúng vì hơi nước và HCl đã bị giữ lại.
(C).Đúng.Cĩ thể thay thế được tuy nhiên khơng nên đun nĩng để tránh tạp chất Oxi.
(D).Đúng vì NaCl + MnO2 khơng cĩ phản ứng để sinh ra khí Clo
Câu 7: Chọn đáp án A
Theo những lời giải thích bên trên.
Câu 8 : Chọn đáp án B
Đầu tiên các bạn cần hiểu bản chất nước bị phun mạnh vào bình như vậy là do áp suất giảm.Do đĩ chỉ cĩ
phát biểu B hợp lý cịn các phát biểu khác là khơng hợp lý.
(A) HCl cĩ tác dụng với nước nhưng nĩ khơng kéo nước .C thì khơng hợp lý.
Câu 9 : Chọn đáp án C
Mơ hình đã rất rõ ràng khi trên mơ hình ghi rõ NaCl là rắn và axit là đặc.Do đĩ :
(A).Đúng
(B).Đúng
(C).Sai.Phản ứng cĩ đun,nĩng nên khơng xảy ra ở nhiệt độ thường.
(D).Đúng. NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl.
Câu 10: Chọn đáp án D
Câu 11 : Chọn đáp án D
Khi cho HCl vào MnO2 sẽ cĩ phản ứng :
0t
2 2 2 2MnO 4HCl MnCl Cl 2H O+   → + +
Nếu đun nĩng thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.Do đĩ,hiện tượng là chất rắn tan dần và cĩ khí màu vàng Clo
thốt ra.
Câu 12 : Chọn đáp án C
+ Với thí nghiệm (1) và (2) là mơ hình đẩy nước.Dễ thấy mơ hình (2) khơng hợp lý vì khối lượng phân tử của
O2 là 32 nặng hơn khơng khí M = 29.Nên nếu để ống nghiệm như vậy khí O2 sẽ khơng thốt hết lên được.
+ Với thí nghiệm (3) và (4) là mơ hình đẩy khơng khí.Trong mơ hình này muốn thu được oxi ta lợi dụng tính
nặng hơn của Oxi đối với khơng khí để Oxi đẩy khơng khí ra khỏi bình khi đĩ trong bình ta sẽ thu được khí
oxi.Để như thí nghiệm 4 thì khí O2 khĩ thốt ra và ống ngang vậy thì oxi cũng khơng chảy vào bình được.
Một vấn đề cũng cần chú ý nữa là : Khi thực hiện thí nghiệm nhiệt phân, ống nghiệm cần được đặt nghiêng
chứ khơng dựng thẳng đứng để bản quản độ bền của ống nghiệm.
Câu 13 : Chọn đáp án B
Mơ hình này rất trực quan.Dễ quan sát thấy :
(1) là chất rắn để nhiệt phân cho ra Oxi nĩ phải là KClO3.
(2) là đèn cồn.
(3) là ống dẫn khí và đương nhiên (4) là khí O2
Câu 14 : Chọn đáp án A
Trong thí nghiệm mơ hình đã ghi rõ m ẩu than rồi .Mục đích của việc cĩ mẩu than để đốt nĩng thanh sắt giúp
đẩy nhanh tốc độ phản ứng của Fe với oxi.Nên ta loại ngay B
Với C vơ lý vì khí oxi phải khơng màu chứ khơng thể cĩ hình dạng như vậy được.Tương tự,D cũng vơ lý lớp
nước khơng thẻ treo lơ lửng như vậy được.
Câu 15: Chọn đáp án C
Na và các kim loại kiểm cĩ tính khử rất mạnh khi tác dụng với Oxi tỏa nhiều nhiệt nên cĩ lớp nước ở đáy
bình để hấp thụ nhiệt,tránh vỡ bình vì nhiệt.B đúng
Khi nung nĩng cĩ phản ứng :
0t
2 2 22Na O Na O+   → . A đúng.
Để quan sát hiện tượng nhanh chĩng người ta cần phải mồi phản ứng bằng cách hơ nĩng Na ngồi khơng
khí.D đúng.
Câu 16 : Chọn đáp án C
Phăn ứng của oxi với Fe tỏa nhiều nhiệt nên cần cĩ lớp nước ở đáy bình để hấp thụ nhiệt.Tránh vỡ bình do
nhiệt độ tăng đột ngột.
Câu 17 : Chọn đáp án A
Dễ quan sát thấy cĩ H2 sinh ra từ 1 vì : Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
H2 thốt ra sẽ tác dụng với S được nung nĩng tạo H2S : H2 + S → H2S
Sau đĩ H2S tác dụng với Pb(NO3)2 tạo kết tủa đen PbS.
Câu 18 : Chọn đáp án A
Theo lời giải thích ở câu 17.
Câu 19 : Chọn đáp án B
Theo lời giải thích ở câu 17.
Câu 20 : Chọn đáp án C
Theo lời giải thích ở câu 17.
Câu 21 : Chọn đáp án B
Để thu được khí theo mơ hình này thì khí phải nhẹ hơn khơng khí.Do đĩ các khí thỏa mãn là H2, N2, NH3.Với
CO2, Cl2, HCl, SO2, H2S nặng hơn khơng khí cĩ M = 29 nên khơng hợp lý.
Câu 22: Chọn đáp án C
Mơ hình này ngược với mơ hình ở câu 21.Dùng để thu các khí cĩ M nặng hơn khơng khí.Đĩ là các khí: O2,
Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
Câu 23 : Chọn đáp án B
Trong mơ hình muốn thu được khí thì khí đĩ phải ít tan trong nước.Do đĩ
(A) khơng hợp lý vì HCl tan nhiều trong nước.
(C) khơng hợp lý vì NH3 và HCl tan nhiều trong nước.
(D) cũng khơng hợp lý vì cĩ NH3 và HCl.
Câu 24 : Chọn đáp án A
Vì HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch cĩ tính axit mạnh nên :
Áp suất trong bình giảm mạnh làm nước phun nên bình.
Dung dịch cĩ tính axit làm quỳ tím chuyển thành đỏ.
Chú ý : Khí HCl khơ khơng làm mất màu quỳ.
Câu 25 : Chọn đáp án A
Vì NH3 tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch cĩ tính bazo nên :
Áp suất trong bình giảm mạnh làm nước phun nên bình.
Dung dịch cĩ tính bazo làm quỳ tím chuyển thành xanh.
Câu 26 : Chọn đáp án B
Với mơ hình thí nghiệm như thế này sẽ cĩ khí SO2 sinh ra do phản ứng.
2 3 2 4 2 4 2 2Na SO H SO Na SO SO H O+ → + ↑ +
Khí SO2 được dẫn tới bình chứa dung dịch brom và xảy ra phản ứng (làm mất màu nước brom)
2 2 2 2 4SO Br 2H O 2HBr H SO+ + → +
Câu 27 : Chọn đáp án B
Theo lời giải thích và phương trình ở câu 26.
Câu 28 : Chọn đáp án A
Theo lời giải thích và phương trình ở câu 26.
Câu 29 : Chọn đáp án B
Quan sát mơ hình dễ thấy
(a) là đèn cồn vậy loại ngay A và D
(b) là bình cầu cĩ nhánh loại C.Tới đây cĩ thể chọn B rồi.
Câu 30 : Chọn đáp án D
(A) Vơ lý ngay vì nhiệt kế cách xa ngọn lửa.
(B) Vơ lý vì trong bình khơng phải chỉ cĩ riêng nước.
(C) Cũng vơ lý vì muốn đo nhiệt độ sơi của chất chưng cất thì cần phải cĩ chất đĩ nguyên chất.
Câu 31: Chọn đáp án D
Nguyên tắc chiết là các chất lỏng sẽ được tách thành lớp.Chất nào nặng sẽ nặng đọng xuống dưới và được
tách ra trước.Chất nhẹ sẽ được tách ra sau.
(A), (B), (C) Đúng vì chất lỏng nhẹ nổi nên trên cịn chất nặng chìm xuống dưới.
Câu 32 : Chọn đáp án A
Mơ hình trên dùng để xác định các nguyên tố C, H trong các hợp chất hữu cĩ dựa vào những hiện tượng đặc
trưng.
Đầu tiên bơng tẩm CuSO4 dùng để xác định H vì khi CuSO4 khan khơng màu nhưng ngậm nước hoặc tan
thành dung dịch sẽ biến thành màu xanh.
Ca(OH)2 để xác định C vì HCHC cháy tạo CO2 gặp Ca(OH)2 dư sẽ tạo kết tủa trắng.
Câu 33 : Chọn đáp án B
Theo lời giải thích ở câu 32
Câu 34: Chọn đáp án A
Theo lời giải thích ở câu 32
Câu 35 : Chọn đáp án A
Từ đồ thị ta thấy H2 thốt ra nhiều nhất từ phút thứ 2 tới phút thứ 3.
Lượng khí lớn nhất là : 60 – 20 = 40 (ml)
Câu 36 : Chọn đáp án D
Mơ hình trên là mơ hình điều chế khí HCl : NaCl + H2SO4 (đặc/nĩng) → NaHSO4 + HCl
Vì vậy dung dịch thu được cĩ thể phản ứng với : KMnO4, Na2CO3, Fe3O4, NaHCO3, Ag2O
Al, Al(OH)3, dung dịch AgNO3
(1) 4 2 2 22KMnO 16HCl 2KCl 2MnCl 8H O 5Cl+ → + + +
(2) 2 3 2 2Na CO 2HCl 2NaCl CO H O+ → + +
(3) 3 4 2 3 2Fe O 8HCl FeCl 2FeCl 4H O+ → + +
(4) 3 2 2NaHCO HCl NaCl CO H O+ → + +
(5) 2 2Ag O 2HCl 2AgCl H O+ → +
(6) 3 2
3Al 3HCl AlCl H
2
+ → +
(7) ( ) 3 23Al OH 3HCl AlCl 3H O+ → +
(8) 3AgNO HCl AlCl AgCl+ → +
PHẦN 2 : HĨA HỌC ỨNG DỤNG
Câu 1 : C

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_thi_nghiem_thu.pdf