Chuyên đề Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

doc 24 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 06/05/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ.
A – MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG
1. Kim loại kiềm (IA): Li, Na,K, Rb, Cs, Fr
2. Kim loại kiềm thổ (IIA): Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
3. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của IA, IIA: ns1, ns2
4. Tính khử: IA, IIA đều có tính khử (IIA khử yếu hơn IA), và tăng theo chiều Z tăng : M → Mn+ + ne (n = 1, 2). Tất cả các kim loại ở hai nhóm này đều tác dụng với phi kim, H2O (trừ Be), dung dịch axit.
5. Số oxi hoá: trong các hợp chất IA, IIA có số oxi hoá +1, +2. 
6. Điều chế IA, IIA: sử dụng phương pháp điện phân nóng chảy
 MXn M + X2 (X = halogen).
	4MOH 4M + O2 + 2H2O
7. Tính chất của một số hiđroxit 
- NaOH, Ca(OH)2 có đầy đủ tính chất của một dd bazơ như làm quỳ tím hoá xanh, tdụng với axit, oxit axit, muối.
- Khi cho CO2, SO2, P2O5 hay axit H2S, H3PO4  vào dd bazơ, để xđịnh muối sinh ra, ta nên dùng cthức ptử của các muối để xác định tỉ lệ giữa số mol nguyên tử kim loại với số mol nguyên tử phi kim trong oxit axit (axit) 
8. Điều chế bazơ tan: sử dụng ppháp đphân ddịch muối tương ứng với điện cực trơ, có màng ngăn hai điện cực.
 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
(nếu không có màng ngăn : 2NaOH + Cl2 ® NaCl + NaClO + H2O)
9. Sơ lược về muối cacbonat và hiđrocacbonat
- NaHCO3, Ca(HCO3)2 lưỡng tính, kém bền với nhiệt
 HCO3- + H+ → H2O + CO2
 HCO3- + OH- → CO32- + H2O
 Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
- Na2CO3 dễ tan trong nước, mang gần như đầy đủ tính chất chung của muối như tác dụng với dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh, hay dung dịch muối khác. 
- CaCO3 bị nhiệt phân, tan trong axit mạnh, và tan cả trong nước có hoà tan CO2 
 CaCO3 CaO + CO2
 CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
- KNO3, Ca(NO3)2 bị phân huỷ ở t0 > 3300C thành muối nitrit và oxi
 KNO3 KNO2 + O2
 Ca(NO3)2 Ca(NO2)2 + O2
10. Nước cứng
- Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Nước cứng tạm thời chứa muối Ca(HCO3)2 hay Mg(HCO3)2. Nước cứng vĩnh cửu chứa muối clorua hay sunfat của Ca2+ hay Mg2+ (CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4).
- Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng.
- Cách làm mềm nước cứng tạm thời: đun, dùng bazơ tan, dd Na2CO3.
- Cách làm mềm nước cứng vĩnh cửu dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4.
11. Nhôm
- Vị trí Al trong bảng tuần hoàn: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.	
- Nhôm có tính khử mạnh (Al → Al3+ + 3e) nhưng kém kim loại nhóm IA, IIA.
- Vật bằng nhôm bền trong không khí, H2O vì trên bề mặt nhôm được phủ kín một lớp Al2O3 bảo vệ.
- Nhôm bị phá huỷ trong kiềm, tham gia phản ứng nhiệt nhôm.
- Al2O3, Al(OH)3 lưỡng tính.
- Điện phân Al2O3 nóng chảy (không thể điện phân nóng chảy AlCl3) để điều chế Al kim loại.
1)Có các kim loại Li, Na, K. Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể:
a.Lập phương tâm khối. 	 b.Lập phương tâm diện. 	 c.Lục phương 	d.Thuộc dạng vô định hình.
2)Kim loại mềm nhất là:
a.Li 	 b.Ba 	 c.Cs 	 d.Na
3)Cho 1,38g kim loại X hóa trị I tác dụng hết với nước cho 2,24 lít H2 (đkc). X là:
a.Li 	 b.Na 	 c.K 	 d.Cs
4)Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây?
a.NaHCO3 	 b.CuSO4 	 c.FeCl3 	 d.K2CO3
5)Công dụng nào không phải của Na2CO3?
a.Sản xuất thủy tinh 	 b.Sản xuất xà phòng 	 	c.Sản xuất nhiều loại muối quan trọng. d.Nạp vào bia để tạo ga.
6)NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các khí sau?
a.H2S 	 b.SO2 	 	 c.CO2 	 d.NH3
7)Phương trình hóa học nào sau đây giải thích việc dùng vôi để xây dựng tường?
a.CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 	b.Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
c.CaO + CO2 → CaCO3	d.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 +H2O
8)Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỉ lệ mol 1:1 rồi đun sôi thu được dung dịch có pH là: 
a.>7 	 b.<7 	 	 c.=7 	 d.=14
9)Ca(OH)2 là chất:
a.Có thể dùng để loại độ cứng toàn phần của nước cứng.	 b.Có thể dùng để loại độ cứng vĩnh cửu của nước cứng.
c.Có thể dùng để loại độ cứng tạm thời của nước cứng. 	 d.Cả a, b, c đúng.
10)Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
a.Nước 	 b.O2 	 c.Cl2 	 d. Axit
11)Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
a.2,6% 	 	b.2,8% 	 c.8,2% 	 d.6,2%
12)Cho dung dịch nước vôi trong chứa 0,07 mol Ca(OH)2 tác dụng hết với khí CO2 thì thu được 4g kết tủa. Thể tích CO2 (đkc) đã dùng:
a.0,896 lít 	 b.1,568 lít 	 	 c.2.24 lít 	 d.8,96 lít 
13)Các kim loại nào sau đây đều có cấu tạo tinh thể kiểu lục phương:
a.Al, Pb 	 b.Mg, Zn 	 	c.Na, K 	 d.Ni, Ba
14)Nhóm kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?
a.Li, Zn, Fe, Cu 	b.Mg, Al, Sn, Pb 	c.Na, K, Mg, Al 	d.K, Ba, Ag, Zn
15)Cho 19,05g hỗn hợp ACl và BCl (A, B là 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp nhau) tác dụng vừa đủ với 300g dung dịch AgNO3 thu được 43,05g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dung dịch AgNO3 và 2 kim loai kiềm là:
a.15%, Li, Na 	 	b.17%, Na, K 	c.19%, K, Rb 	 	d.21%, Rb, Cs
16)Khối lượng K2O cần lấy để hòa tan vào 70,6g nước tạo ra dung dịch KOH 14% là:
a.8,4g 	b.4,8g 	 c.4,9g 	 d.9,4g
17)Câu nào sau đây ĐÚNG?
a.Kim loại kiềm có tính khử yếu 	 	 b.Kim loại kiềm có tính khử trung bình.
c.Kim loại kiềm có tính khử mạnh. 	d.Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li→Cs
18)Chất nào sau đây có thể loại trừ được độ cứng toàn phần của nước?
a.Ca(OH)2 	 b.Na2CO3 	c.HCl 	 d.CO2 .
19)Cho 6 lít hỗn hợp gồm CO2, N2 (đkc) lội chậm qua dung dịch KOH thu được 2,07g K2CO3 và 6g KHCO3. Thành phần % về thể tích của CO2 trong hỗn hợp trên là:
a.14% 	 	 b.20% 	 c.24% 	 d.28%
20)Hòa tan 19,5g một kim loại kiềm vào 261ml H2O thu được dung dịch kiềm có nồng độ 10%. Kim loại kiềm đó là:
a.Li 	 b.Na 	 c.K 	 d.Rb
21)Hòa tan vào nước 3,38g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại hóa trị I. Sau đó thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch đó, thu được 0,672 lít khí (đkc). Tổng số mol của muối cacbonat trong hỗn hợp trên là:
a.0,2 	 	 b.0,02 	 	 c.0,1 	 	 d.0,01
22)Người ta sản xuất Mg chủ yếu để:
a.Làm pháo hoa chụp ảnh. 	 	 b.Làm bom cháy.
c.Làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng hữu cơ. 	 	d.Chế tạo hợp kim nhẹ
23)Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
a.K, Na, Fe 	b.K, Na, Ca 	c.Na, Ca, Zn 	d.K, Na, Mg
24)Cho dung dịch có chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa x mol Ca(HSO4)2. Điều kết luận nào sau đây đúng?
a.Không có hiện tượng gì. 	b.Có hiện tượng sủi bọt khí.	c. Dung dịch bị vẩn đục. 	 d.Cả b và c.
25)Cho a mol NO2 sục vào dung dịch chứa a mol NaOH, pH của dung dịch thu được là:
a.=7 	 b.7 	 d.=14
26)Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa. Hỏi số mol CO2 cần dùng là:
a.0,1mol 	 b.0,15mol 	 	c.0,1mol và 0,2mol 	 	d.0,1mol và 0,15 mol 
27)Cho hỗn hợp 3 muối ACO3, BCO3 và XCO3 tan trong dung dịch HCl 1M vừa đủ tạo ra 0,2mol khí. Vậy số ml dung dịch HCl đã dùng là:
a.200 	 	 b.400 	 c.150 	 d.300
28)Chất X có các tính chất sau: tác dụng nước tạo dung dịch kiềm, dung dịch kiềm này có khả năng tạo kết tủa với Na2CO3. Chất X phản ứng với axit tạo muối. Vậy X là:
a.Ca 	 b.CaO 	 c.BaO 	 d.Cả 3 đều đúng.
29)Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
a.Na2CO3, Ca(OH)2, HCl 	b.Na2CO3, Ca(OH)2 	 c.Ca(OH)2, HCl 	d.Na2CO3, Ca(OH)2, NaCl.
30)Công thức hóa học nào sau đây KHÔNG PHẢI là của thạch cao?
a.CaSO4. 	 	b.CaSO4.2H2O. 	 c.CaCO3.MgCO3 	 d.2CaSO4.H2O.
31)Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đkc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được mg chất rắn. Giá trị của m là:
a.1,15g 	b.11,5g 	c.15,1g 	d.1,51g
32)Hấp thụ hoàn toàn 0,5mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4mol Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được a g kết tủa. Giá trị của a là:
a.19,7g 	 b.59,1g 	 c.39,4g 	 d.78,8g
33)Cho V lít khí CO2(đkc) vào dung dịch chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10,0g kết tủa. Giá trị của V là:
a.6,72 lít 	 b.2,24 lít 	 c.2,24 lít và 4,48 lít 	 d.2,24 lít và 6,72 lít 
34)Cho 2,24 lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 6,0g kết tủa. Số mol Ca(OH)2 là:
a.0,08mol 	 b.0,06mol 	 	 c.0,04mol 	 d.0,03mol
35)Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
a.CaCO3 	b.Ca(HCO3)2 	 c.Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 	 d.Kết quả khác
36)Có các muối sau: CaCO3, MgCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, KHCO3, K2CO3, Li2CO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3. Những muối không bị nhiệt phân là:
a.CaCO3, MgCO3, Na2CO3, KHCO3. b.Na2CO3, K2CO3, Li2CO3	c.K2CO3, KHCO3, Li2CO3, NaHCO3 d.Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3. 
37)Thổi CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2, muối thu được là:
a.Ba(HCO3)2 	 	b.BaCO3 	c.Cả a, b 	 d.Không xác định được.
38)Sục từ từ khí CO2 vào nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là:
a.Nước vôi đục dần rồi trong trở lại. 	 b.Nước vôi không có hiện tương gì.
c.Nước vôi hóa đục. 	 d.Nước vôi trong một lúc rồi hóa đục.
39)Cho 2,44g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 3,94g kết tủa. Lọc tách kết tủa, phần dung dịch được cô cạn, làm khan thu được mg muối clorua. Vậy m có giá trị là bao nhiêu?
a.6,62g 	 b.2,66g 	 	 c.2,55g 	 d.2,56g
40)Có các chất rắn màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn: CaCO3, Na2CO3, NaNO3. Nếu dùng quỳ tím và nước thì có thể nhận ra:
a.1 chất 	 b.2chất 	 c.3 chất 	 d.Không nhận được
41)Một dung dịch có chứa các ion sau: Ba2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào dung dịch thì ta có thể cho dung dịch tác dụng chất nào trong các chất sau?
a.Dung dịch Na2SO4 vừa đủ 	 b.Dung dịch Na2CO3 vừa đủ 	 c.Dung dịch K2CO3 vừa đủ d.Dung dịch NaOH vừa đủ
42)Cho từ từ dung dịch HCl vào dd Na2CO3 (tỷ lệ mol 1:1), dung dịch thu được có pH là:
a.7 	b.>7 	 c.<7 	 d.Không xác định được.
43)Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C. Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. Hỏi A, B, C lần lượt là những chất nào?
a.CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 	 b.CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 	 c.CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 d.CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
44)Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1mol Cl-, 0,2 mol NO3-. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là:
a.150ml 	 b.300ml 	 	 c.250ml 	 	 d.200ml 
45)Trường hợp nào KHÔNG có sự tạo thành Al(OH)3?
a.Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3 	 	b.Cho Al2O3 vào nước
c.Cho Al4C3 vào nước 	 d.Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 
46)Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào sau đây?
a.NaOH 	 b.H2SO4 	c.Ba(OH)2 	 d.AgNO3
47)Cốc A đựng 0,3mol Na2CO3 và 0,2mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4mol HCl. Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?
a.0,1 	 b.0,3 	 c.0,4 	 d.0,5
48)Cốc A đựng 0,3mol Na2CO3 và 0,2mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?
a.0,2 	 b.0,25 	 c.0,4 	 d.0,5
49)Cho rất từ từ 1mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?
a.Na2CO3 	 b.NaHCO3 	 c.Na2CO3,NaOH dư 	 d.NaHCO3,Na2CO3
50)Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH tới một lúc nào đó tạo ra được 2 muối. Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?
a.NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau. 	 b.Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.
c.Cả 2 muối tao ra cùng một lúc. 	 d.Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau.
51)Cách nào sau đây KHÔNG điều chế được NaOH:
a.Cho Na tác dụng với nước.	b.Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
c.Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).	d.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
52)Khí CO2 KHÔNG phản ứng với dung dịch nào?
a.NaOH 	 b.Ca(OH)2 	 c.Na2CO3 	 d.NaHCO3
53)Tính chất nào nêu dưới đây SAI khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3?
a.Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. 	 b.Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
c.Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. 	 d.Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.
54)Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH ta được một dung dịch X. Dung dịch X có pH:
a.Không thể xác định được. 	b.=7 	 c.7
55)Cho 100ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M. Khối lượng muối tạo thành B và nồng độ mol/l của dung dịch tạo thành là:
a.12g; 28,4g; 0,33M; 0,67M 	 b.12g; 28,4g; 0,36M; 0,76M 	 c.21g; 24,8g; 0,33M; 0,67M 	d.18g; 38,4g; 0,43M; 0,7M
56)Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây?
a.Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3 b.NaOH, Na2CO3, NaHCO3 	c.NaOH, Na2O, NaHCO3 	 d.Na2O, NaOH, Na2CO3
57)Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối, mật độ electron tự do thấp, điện tích ion hóa nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững. Điều này giúp giải thích tính chất nào sau đây của kim loại kiềm?
a.Nhiệt độ nóng chảy thấp	 	b.Mềm	c.Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm	d.Khối lượng riêng nhỏ
58) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:
a.Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ	b.Năng lượng ion hóa nhỏ
c.Năng lượng nguyên tử hóa và năng lượng ion hóa đều nhỏ	d.Tất cả đều sai
59)Tác dụng nào sau đây KHÔNG thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?
a.Na + HCl	b.Na + H2O	c.Na + O2	d.Na2O + H2O
60)Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
a.2NaCl2Na + Cl2	b.NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3 c.2NaNO3→ 2NaNO2 + O2 	d.Na2O + H2O → 2NaOH
61)Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?
a. Điện phân dung dịch NaCl	 b. Điện phân NaOH nóng chảy	 c.Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng	d.Tất cả đều sai
62)Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp theo trình tự tăng dần của
a. điện tích hạt nhân của nguyên tử	b. nguyên tử khối	c.bán kính nguyên tử	d.số oxi hoá
63)Nguyên tử của kim loại kiềm có n lớp electron. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a.ns1	b.ns2	c.ns2np1	d.(n-1)dxnsy
64) Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?
a.NaCl	b.AgNO3	c.CaCl2	d.MgCl2
65)M là kim loại phân nhóm chính nhóm I; X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:
a.MX	b.MOH	c.MX hoặc MOH	d.MCl
66) Đi từ chất nào sau đây, có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a.Na2O	b.Na2CO3	c.NaOH	d.NaNO3
67)Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước cứng loại nào sau đây?
a.Tạm thời. 	 b.Vĩnh cửu 	 c.Toàn phần 	d.Nước mềm
68)Phương trình 2Cl- + 2H2O → 2OH-+ H2+ Cl2 xảy ra khi nào?
a.Cho NaCl vào nước	b. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
c. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)	d.Tất cả đều đúng
69)Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
a.LiOH<KOH<NaOH	b.NaOH<LiOH<KOH	c.LiOH<NaOH<KOH	d.KOH<NaOH<LiOH
70)Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì KHÔNG thấy kết tủa?
a.Cu(NO3)2	b.Fe(NO3)2	c.AgNO3	d.Ba(NO3)2
71)Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại nào?
a. Kim loại yếu như Ag, Cu	b. Kim loại kiềm	 c. Kim loại kiềm thổ	d.Tất cả đều đúng
72)Khi cho Cu phản ứng với axit H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí sinh ra chủ yếu là
a.H2S	b.H2	c.SO2	d.SO3
73)Khi cho Mg phản ứng với axit HNO3 loãng, sản phẩm khử sinh ra chủ yếu là
a.NO2	b.NO	c.N2	d.NH4NO3
74)Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?
a.Na2CO3	b.Ca(HCO3)2	c.Al(NO3)3	d.AgNO3
75)Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
a.MgCl2	b.AlCl3	c.ZnCl2	d.FeCl3
76)Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng nào dưới đây?
a. Điện phân dung dịch CaCl2	b. Điện phân CaCl2 nóng chảy	c.Cho K tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2	d.Nhiệt phân CaCO3
77)Cho một luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng: (1) CaO, (2) CuO, (3) Al2O3, (4) Fe2O3 và (5) Na2O. Ở ống nào có phản ứng xảy ra?	
a. Ống 1, 2, 3	b. Ống 2, 3, 4	c. Ống 2, 4, 5	d. Ống 2, 4
78)X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:
a.CaX2	b.Ca(OH)2	c.CaX2 hoặc Ca(OH)2	d.CaCl2 hoặc Ca(OH)2
79) Ở nhiệt độ thường, CO2 KHÔNG phản ứng với chất nào?
a.CaO	b. Dung dịch Ca(OH)2 	c.CaCO3 nằm trong nước	d.MgO
80)Nung quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) được chất rắn X. Cho X vào một lượng nước dư, tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3, cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?
a.Ca(NO3)2	b.MgO	c.Mg(NO3)2	d.Mg(NO2)2
81)Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
a.Ca(OH)2, Na2CO3	b.HCl, Ca(OH)2	c.NaHCO3, Na2CO3	d.NaOH, Na3PO4
82)Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần?
a.HCl	b.Ca(OH)2	c.Na2CO3	d.NaOH
83)Nước Javen có chứa muối nào sau đây?
a.NaCl	b.NaCl và NaClO	c.NaClO	d.NaCl và NaClO3
84)Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?
a.CaCl2	b.Ca(ClO)2	c.CaClO2	d.CaOCl2
85) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
a.Khối lượng riêng nhỏ	b.Thế tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
c. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền	 d.Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
86) Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?
a.Ngâm chúng vào nước	b.Giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín
c.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất	d.Ngâm chúng trong dầu hỏa
87) Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24g kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối đem điện phân là
a.LiCl	b.NaCl	c.KCl	d.RbCl
88)Có dung dịch NaCl trong nước. Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ dung dịch trên?
a. Điện phân dung dịch 	b.Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch
c.Nung nóng dung dịch để NaCl phân hủy	d.Cô cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy
89)Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5M. Khối lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịch trên (hiệu suất điều chế bằng 90%) là
a.27g và 18 lít	b.20,7g và 10,08 lít 	c.10,35g và 5,04 lít 	d.31,05g và 15,12 lít
90)Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tố Na?
a.4Na + O2 → 2Na2O	b.2Na + 2H2O → 2NaOH + H2	c.4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O	d.2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2 
91)Quá trình nào sau đây, ion Na+ KHÔNG bị khử?
a. Điện phân NaCl nóng chảy	b. Điện phân dung dịch NaCl trong nước	c. Điện phân NaOH nóng chảy d. Điện phân Na2O nóng chảy
92)Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?
a.Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl	b. Điện phân NaCl nóng chảy
c. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl	d. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3	
93)Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
a.Sự khử ion Na+	b.Sự oxi hóa ion Na+	c.Sự khử phân tử H2O	d.Sự oxi hóa phân tử nước
94)Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
a.Ion Br- bị oxi hóa	b.Ion Br- bị khử	c.Ion K+ bị oxi hóa	d.Ion K+ bị khử
95)Cho 6,08g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3g hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là
a.2,4g và 3,68g	b.1,6 và 4,48g	c.3,2g và 2,88g	d.0,8g và 5,28g
96)Cho 100g CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 200g dung dịch NaOH 30%. Khối lượng muối natri trong dung dịch thu được là
a.10,6g Na2CO3	b.53g Na2CO3 và 42g NaHCO3	c.16,8g NaHCO3 	d.79,5g Na2CO3 và 21g NaHCO3 
97)Nung nóng 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69g chất rắn. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
a.63% và 37%	b.84% và 16%	c.42% và 58%	d.21% và 79%
98)Hợp chất nào KHÔNG phải là hợp chất lưỡng tính?
a.NaHCO3	b.Al2O3	c.Al(OH)3	d.CaO
99)Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
a.Bán kính nguyên tử 	b.Số lớp electron	c.Số electron ngoài cùng của nguyên tử	d. Điện tích hạt nhân nguyên tử 	
100)Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là chung cho các kim loại kiềm?
a.Số oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất	b.Số lớp electron 	 c.Số electron ngoài cùng của nguyên tử 	d.Cấu tạo đơn chất kim loại
101)Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion?
a.S2-; Cl-; K+; Ca2+	b.Ca2+; K+; Cl-; S2-	c.S2-; K+; Cl-; Ca2+	d.Ca2+; S2-; K+; Cl-
102)Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
a.O2-; F-; Na+; Mg2+;

Tài liệu đính kèm:

  • docchuyen_de_kim_loai_kiem_kim_loai_kiem_tho.doc