Chuyên đề Hóa học 11: Sự điện ly

doc 21 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/01/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Hóa học 11: Sự điện ly", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề Hóa học 11: Sự điện ly
SỰ ĐIỆN LY.
1. Hidroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
a.Zn(OH)2	b.Pb(OH)2	c.Al(OH)3	d.Cả a, b, c
2.Muối axit là
a.muối có khả năng phản ứng với bazơ	b.muối vẫn còn hidro trong phân tử
c.muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh	d. muối vẫn còn hidro có khả năng thay thế bởi kim loại
3.Câu nào SAI khi nói về pH và pOH của dung dịch?
a.pH=-lg[H+]	b. [H+]=10a thì pH=a	c.pOH=-lg[OH-]	d.pH+pOH=14
4.Trong các chất sau, chất nào là chất ít điện ly?
a.H2O	b.HCl	c.NaOH	d.NaCl
5.Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện ly các chất trong nước?
a.Môi trường điện ly	 b.Dung môi không phân cực	 c.Dung môi phân cực 	 d.Tạo liên kết hidro với các chất tan
6.Chọn dãy chất điện ly mạnh trong số các dãy chất sau: 1.NaCl, 2.Ba(OH)2, 3.HNO3, 4.AgCl, 5.Cu(OH)2, 6.HCl.
a.1, 2, 3, 6	b.1, 4, 5, 6	c.2, 3, 4, 5	d.1, 2, 3
7.Chọn nhận định đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. Zn(OH)2 là
a.chất lưỡng tính	b. hidroxit lưỡng tính	c.bazơ lưỡng tính	d. hidroxit trung hòa
8.Theo Bronsted, ion nào sau đây là lưỡng tính?
a.	b.	c.HSO	d.
9.Chọn đúng trong số các câu sau đây?
a.Giá trị pH tăng thì độ axit giảm	b.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
c.Dung dịch có pH7 làm quỳ tím hóa đỏ
10.Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1.KCl, 2.Na2CO3, 3.CuSO4, 4.CH3COONa, 5.Al2(SO4)3, 6.NH4Cl, 7.NaBr, 8.K2S. Chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH<7?
a.1, 2, 3	b.3, 5, 6	c.6, 7, 8	d.2, 4, 6
11.Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
a. Cacbon đioxit	b.Lưu huỳnh đioxit	c. Ozon	d.Dẫn xuất flo của hidrocacbon
12.Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+,Cl-, , , CH3COO-, , S2-?	a.1	b.2	c.3	d.4
13.Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6mol thì trong dung dịch đó có chứa
a.0,2mol Al2(SO4)3	b.0,4mol Al3+	c.1,8mol Al2(SO4)3	d.Cả a và b đều đúng
14.Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A,B và C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là
a.7,945g	b.7,495g	c.7,594	d.7,549
15.Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít (đktc) khí thoát ra. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là
a.25% và 75%	b.33,33% và 66,67%	c.45% và 55%	d.40% và 60%
16.Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,17g NaCl. Tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu là
a.0,015mol	b.0,02mol	c.0,025mol	d.0,03mol
17.Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là
a.0,33M	b.0,66M	c.0,44M	d.1,1M
18.Cho 1 lít hỗn hợp khí gồm H2,Cl2 và HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,54g iot và còn lại 500ml (các khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn). Phần trăm số mol các khí trong hỗn hợp lần lượt là
a.50;22,4;27,6	b.25;50;25	c.21;34,5;45,5	d.30;40;30
19.Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là
a.1	b.2	c.3	d.1,5
20. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0% đến 100%?
a. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit.	b. Độ dẫn điện giảm
c.Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đó giảm	d.Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng
21.Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit Bronsted?
a.HCl+H2O→H3O++Cl b.NH3+H2O↔NH+OH- 	c.CuSO4+5H2O→CuSO4.5H2O	d.H2SO4+H2O→H3O++	
22.Chất nào sau đây là chất điện ly?
a.Rượu etylic	b.Nước nguyên chất	c. Axit sunfuric	d.Glucozơ	
23.Dung dịch X có chứa amol Ca2+, bmol Mg2+, cmol Cl- và dmol NO. Biểu thức nào sau đây đúng?
a.2a.2b=c+d	b.2a+2b=c+d	c.2a+2b=c.d	d.a+b=2c+2d
24.Chọn câu ĐÚNG.
a.Chất điện ly mạnh có độ điện ly α>1	b.Chất điện ly mạnh có độ điện ly α=1
c.Chất điện ly mạnh có độ điện ly α<1	d.Chất điện ly yếu có độ điện ly α=0	
25.Thể tích (ml) của dung dịch NaOH 0,3M cần để trung hòa 3 lít dung dịch HCl 0,01M là
a.0,1	b.1	c.10	d.100
26.Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa amol NaOH, pH của dung dịch thu được là
a.7	b.0	c.>7	d.<7
27.Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước (V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha loãng dung dịch có pH=3 thành dung dịch có pH=4?
a.V2=9V1	b.V2=10V1	c.V1=9V2	d.V2=1/10V1
28.Một dung dịch có [OH-]=2,5.10-10mol/l. Môi trường của dung dịch là
a. axit	b.bazơ	c.trung tính	d.không xác định được
29.Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
a.Al(OH)3 là một bazơ b.Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính	c.Al(OH)3 là một chất lưỡng tính 	d.Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
30.Muối trung hòa là
a.muối mà dung dịch có pH=7	 	b.muối không còn có hidro trong phân tử
c.muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ	d.muối không cón hidro có khả năng thay thế bởi kim loại
31.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây?
a.tạo thành chất kết tủa	b.tạo thành chất khí	c.tạo thành chất điện li yếu	d.Một trong ba điều kiện trên	
32.Chọn định nghĩa axit theo quan điểm Bronsted?
a. Axit là chất hòa tan được mọi kim loại	b. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ
c. Axit là chất cho proton	d. Axit là chất điện li mạnh
33.Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a.Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3	b.Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 	c.Na2SO4, HNO3, Al2O3	 d.Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
34.Cho các axit sau: (1) H3PO4 (Ka=7,6.10-3); (2) HOCl (Ka=5.10-8); (3) CH3COOH (Ka=1,8.10-5); (4) H2SO4 (Ka=10-2). Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần?
a.(1)<(2)<(3)<(4)	b.(4)<(2)<(3)<(1)	c.(2)<(3)<(1)<(4)	d.(3)<(2)<(1)<(4)
35.Cho các ion và các chất được đánh số thứ tự như sau: 1.; 2.K2CO3; 3. H2O; 4.Cu(OH)2; 5.; 6.Al2O3; 7.NH4Cl; 8. . Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là
a.1,2,3	b.4,5,6	c.1,3,5,6,8	d.2,4,6,7
36.Cho dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
a.Dung dịch Na2SO4 vừa đủ	b.Dung dịch K2CO3 vừa đủ	c.Dung dịch NaOH vừa đủ d.Dung dịch Na2CO3 vừa đủ 
37.Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về sự điện ly?
a.Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.	b.Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
c.Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
d.Sự phân li là quá trình oxi hóa khử
38.Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
a.18,2g và 14,2g	b.18,2g và 16,16g	c.22,6g và 16,16g	d.7,1g và 9,1g
39.Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
a.AlCl3 và Na2CO3	b.HNO3 và NaHCO3	c.NaAlO2 và KOH	d.NaCl và AgNO3
40.Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
a.Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl 	b.NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4 	c.Ba(OH)2, AlCl3, ZnO	d.Mg(HCO3)2, FeO, KOH
41.Cho các chất rắn sau CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là
a.Al, Zn, Cu	b.Al2O3, ZnO, CuO	c.Fe, Pb(OH)2, Al2O3	d.Al, Zn, Al2O3, ZnO
42.Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
a.140,0g	b.124,0g	c.141,0g	d.Kết quả khác
43.Cho 9,1g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hai kim loại đó là	a.Li, Na	b.Na, K	c.K, Rb	d.Rb, Cs
44. Trộn 200ml dung dịch HCl với 300ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là	a.1,5M	b.1,2M	c.1,6M	d.0,15M
45. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a.Bản chất của chất điện li	b.Bản chất của dung môi	c.Nhiệt độ và nồng độ của chất tan	d.Cả a, b và c 
46.Người ta lựa chọn phương pháp nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dung dịch Na2CO3 và CaCl2?
a.Cô cạn dung dịch 	b.Chiết 	c.Chưng cất	d.Lọc
47.Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
a.100ml	b.150ml	c.200ml	d.250ml
48.Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ mol của dung dịch KOH là
a.1,5M	b.3,5M	c.1,5M và 3,5M	d.2M và 3M
49.Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit đã cho là
a.10ml	b.15ml	c.20ml	d.25ml
50.Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
a.Có kết tủa màu nâu đỏ	b.Có sủi bọt khí	c.Có kết tủa màu lục nhạt	d.a và b đúng
51.Saccarozơ là chất không điện li vì
a.phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện 	 b.phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch
c.phân tử saccarozơ không có khả năng hidrat hóa với dung môi nước d.Tất cả các lí do trên
52.Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
a.HCl, NaOH, NaCl	b.HCl, NaOH, CH3COOH	c.KOH, NaCl, HgCl2	d.NaNO3, NaNO2, NH3
53.Dung dịch CH3COOH trong nước có nồng độ 0,1M, α=1% có pH là
a.11	b.3	c.5	d.7
54.Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
a.Dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B	b.Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A
c.Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B	d.Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B
55.Muối nào sau đây bị thủy phân tạo dung dịch có pH<7?
a.CaCl2	b.CH3COONa	c.NaCl	d.NH4Cl
56.Hòa tan 5,85g NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là
a.1M	b.0,2M	c.0,4M	d.0,5M
57.Ion nào sau đây vừa là axit, vừa là bazơ theo Bronsted?
a.	b.	c.S2-	d.
58.Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh có pH=5 với V2 lít dung dịch bazơ mạnh có pH=9, thu được một dung dịch có pH=6. Tỉ số V1/V2 là
a.1	b.9/11	c.2	d.11/9
59.Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
a.NH4NO3	b.H2SO4	c.HCl	d.NaOH
60.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit-bazơ theo Bronsted.Phản ứng axit-bazơ là phản ứng
a. axit tác dụng với bazơ	b. oxit axit tác dụng với oxit bazơ	
 c.có sự nhận, nhường proton	d.có sự chuyển dịch electron từ chất này sang chất khác
61.Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH>7?
a.1	b2	c.3	d.4
62.Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
a.Dung dịch NaOH	b.Dung dịch H2SO4	c.Dung dịch Ba(OH)2	d.Dung dịch AgNO3
63.Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa. V có giá trị là
a.0,244 lít	b.1,12 lít	c.0,448 lít	d.0,244 lít và 1,12 lít
64.Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
a.Cl-, Na+, NH, H2O	b.ZnO, Al2O3, H2O	c.Cl-, Na+	d.NH, Cl-, H2O
65.Hỗn hợp gồm CO2 và N2 có tỉ khối với H2 là 18. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là
a.61,11% và 38,89%	b.60,12% và 39,88%	c.63,15% và 36,855	d.64,25% và 35,75%
66.Dung dịch A có amol , bmol Mg2+, cmol và dmol . Biểu thức nào biểu thị sự liên hệ giữa a,b,c và d sau đây là đúng?
a.a+2b=c+d	b.a+2b=2c+d	c.a+b=2c+d	d.a+b=c+d
67.Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
a.Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch 	 b.Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
c.Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron 	 d.Do phân tử của chúng dẫn được điện
68.Dung dịch chất nào sau đây KHÔNG dẫn điện?
a.CH3OH	b.CuSO4 	c.HCl	d.NaCl
69.Ion Na+.nH2O được hình thành khi:
a.hòa tan NaCl vào nước	b.hòa tan NaCl vào dung dịch axit vô cơ loãng
c.nung NaCl ở nhiệt độ cao	d.hòa tan NaCl vào rượu etylic
70.Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa 1 chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+, Mg2+, , Cl-?
a.4	b.3	c.2	d.1
71.Theo lí thuyết axit-bazơ của bronsted thì câu nào sau đây ĐÚNG?
a.Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH 	 b.Axit hoặc bazơ phải là phân tử, không thể là ion
c.Trong thành phần của axit có thể không có hidro 	 d.Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH
72.Dựa vào tính chất lí, hóa học nào sau đây để phân biệt kiềm và bazơ không tan?
a.Tính hòa tan trong nước	b.Phản ứng nhiệt phân	c.Phản ứng với dung dịch axit	d.a và b đúng
73.Dung dịch muối nào sau đây có tính axit?
a.NaCl	b.Na2CO3	c.Ba(NO3)2	d.NH4Cl
74.pH của dung dịch KOH 0,0001M là
a.8	b.9	c.10	d.11
75.Cho các muối NaCl, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2. Các muối không bị thủy phân là
a.NaCl, NaNO3	b.CH3COONa, Na2CO3, ZnCl2	c.K2S, NH4Cl	d.b và c đúng
76.Cho 0,5885g NH4Cl vào 100ml dung dịch NaOH có pH=12. Đun sôi dung dịch, sau đó làm nguội pH của dung dịch có giá trị nào sau đây?
a.pH7	c.pH=7	d.Không xác định được pH
77.Dung dịch A chứa các ion: Na+, . Chỉ có quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được:
a.tất cả các ion trong dung dịch A trừ Na+ 	b.không nhận biết được ion nào trong dung dịch A
c.nhận biết được ion 	d.nhận biết được tất cả các ion trừ 
78.Trường hợp nào dưới đây KHÔNG dẫn điện?
a.Dung dịch NaF trong nước	b.NaF nóng chảy	c.NaF rắn khan	d.Dung dịch HF trong nước
79.Tổng nồng độ các ion trong dung dịch BaCl2 0,01M là
a.0,03	b.0,2	c.0,3	d.0,4
80. Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ mol. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là ĐÚNG?
a.	b.	c. d.
81.Dung dịch của một bazơ ở 250C có:
a.[H+]=10-7M	b.[H+]10-7M	d.[H+].[OH-]>10-14
82.Phản ứng nào tạo thành PbSO4 dưới đây KHÔNG phải là phản ứng trao đổi ion?
a.Pb(NO3)2+Na2SO4®PbSO4+2NaNO3 	b.Pb(OH)2+H2SO4®PbSO4+2H2O
c.PbS+4H2O2®PbSO4+4H2O	d.(CH3COO)2Pb+H2SO4®PbSO4+2CH3COOH
83.Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có:
a.pH=1	b.pH1	d.[H+]>0,2M
84.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là:
a.250ml	b.500ml	c.125ml	d.175ml
85.Chọn định nghĩa axit-bazơ theo Bronsted?
a.Axit là chất có khả năng cho H+, bazơ là chất có khả năng cho OH-	 b.Axit là chất có khả năng nhận H+, bazơ là chất có khả năng cho H+
c.Axit là chất có khả năng cho proton, bazơ là chất có khả năng nhận proton	 d.Axit là chất có vị chua, bazơ là chất có vị nồng
86.Hidroxit nào sau đây KHÔNG phải là hidroxit lưỡng tính?
a.Zn(OH)2	b.Pb(OH)2	c.Al(OH)3	d.Ba(OH)2
87.Dung dịch NaOH có pH=12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH=11?
a.9	b.10	c.11	d.8
88.Cho 4 dung dịch: NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4. Chỉ dùng thêm kim loại Ba, có thể nhận biết được những dung dịch nào?
a.H2SO4	b.(NH4)2SO4, H2SO4	c.(NH4)2SO4,NH4NO3	d.Nhận được cả 4 dung dịch
89.Chất nào dưới đây là axit theo Areniut?
a.Cr(NO3)3	b.HBrO3	c.CdSO4	d.CsOH
90.Điều nào sau đây ĐÚNG?
a.KCl rắn, khan dẫn điện	b.Dung dịch KCl dẫn điện	c.Dung dịch đường saccarozơ dẫn điện	d.Benzen dẫn điện
91.Điều nào sau đây SAI?
a.Axit nitric là chất điện li	b.Đường saccarozơ là chất không điện li
c.BaCl2 là chất điện li yếu	d.Chất điện li là chất tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện
92.Điều nào sau đây là ĐÚNG? Ở 250C, độ điện li của CH3COOH ở các nồng độ khác nhau thay đổi như thế nào?
a.0,5M>1M>2M	b.1M>2M>0,5M	c.2M>1M>0,5M	d.Tất cả đều sai
93.Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH«H++CH3COO-. Độ điện li của axit sẽ tăng khi nào?
a.Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch HCl	b.Khi nhỏ vài giọt NaOH
c.Khi tăng nồng độ dung dịch	d.Nhỏ vài giọt CH3COONa
94.Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính theo Areniut?
a.Zn(OH)2	b.Sn(OH)2	c.Al(OH)3	d.Cả a,b và c
95.Theo Bronsted, NH4Cl là chất
a.Axit	b.Bazơ	c.Lưỡng tính	d.Trung tính
96.Theo Arineut, dung dịch AlCl3 là chất
a.Axit	b.Bazơ	c.Lưỡng tính	d.Trung tính
97.Muối nào sau đây KHÔNG phải là muối axit?
a.NaHSO3	b.Ca(HCO3)2	c.Na2HPO4	d.Na2HPO3
98.Dung dịch CH3COONa có
a.pH>7	b.pH<7	c.pH=7	d.3<pH<7
99.Điều nào sau đây là ĐÚNG?
a.Dung dịch FeCl3 có pH>7	b.Dung dịch FeCl3 có pH=7	c.Dung dịch FeCl3 có pH<7	d.Không xác định được
100.Khi hòa tan trong nước, chất nào làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a.NaCl	b.NH4Cl	c.Na2CO3	d.a và b đúng
101.Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính?
a.FeCl3	b.Na2CO3	c.CuCl2	d.KCl
102.Trong dung dịch, muối nào sau đây có khả năng thể hiện tính axit?
a.NH4Cl	b.ZnCl2	c.NH4HSO4	d.Tất cả đều đúng
103.Dung dịch muối nào sau đây có pH=7?
a.NaCl	b.NH4Cl	c.Na2CO3	d.CH3COONa
104.Dung dịch muối NaHCO3 có giá trị pH trong khoảng nào?
a.pH>7	b.pH10
105.Điều nào sau đây ĐÚNG khi hòa tan ZnCl2 vào nước?
a.Dung dịch có tính bazơ	b.Dung dịch có tính axit	c.Dung dịch trung tính	d.Không xác định được
106.Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hòa 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M là
a.50ml	b.100ml	c.500ml	d.2000ml
107.Dung dịch NaOH 0,001M có pH là
a.11	b.12	c.13	d.14
108.Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ [Na+] là bao nhiêu?
a.0,23M	b.0,32M	c.0,1M	d.0,2M
109.Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaOH 0,3M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M có pH là
a.7	b.12	c.13	d.1
110.Có 10ml dung dịch HCl, pH=3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có pH=4. Hỏi x có giá trị nào sau đây?
a.10ml	b.90ml	c.100ml	d.40ml
111.Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol SO2-4. Biểu thức nào sau đây ĐÚNG?
a.a+2b=-c-2d	b.a+2b=c+d	c.a+2b=c+2d	d.Kết quả khác
112.Hòa tan 80g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ để được 500ml dung dịch. Thể tích dung dịch KOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ là bao nhiêu?
a.2 lít	b.1 lít	c.0,5 lít	d.1,5 lít
113.Có 4 lọ đựng 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử thì có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 4 lọ trên?
a.Dung dịch H2SO4	b.Dung dịch NaCl	c.Dung dịch K2SO4	d.CaCO3
114.Loại muối nào sau đây không bị thủy phân?
a.Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu	b. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
c. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu	d. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
115.Sục khí CO2 vào một cốc nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein thì dung dịch có màu gì?
a.không màu	b.màu tím	c.màu đỏ	d.màu xanh
116.Trường hợp nào sau đây dẫn được điện?
a.Nước cất	b.NaOH rắn, khan	c.Hidroclorua lỏng	d.Nước biển
117.Chọn phát biểu SAI.
a.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ	b.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất của axit đó
c.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ	d.Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh
118.Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500ml dung dịch có pH=12?
a.0,4g	b.0,2g	c.0,1g	d.2g
119.Nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào thì giá trị pH tăng 1 đơn vị?
a.tăng lên 1M	b.giảm đi 1M	c.tăng lên 10 lần	d.giảm đi 10 lần
120.Chọn một thuốc thử dưới đây để phân biệt được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2
a.Dung dịch AgNO3	b.Dung dịch NaOH	c.Dung dịch NH3	d.Quỳ tím
121.Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Dung dịch natri axetat có môi trường bazơ	b.Dung dịch muối ăn có môi trường trung tính
c.Dung dịch natri sunfua có môi trường trung tính	d.Dung dịch natri hidrosunfat có môi trường axit
122.Sục 1,12 lít CO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu?
a.pH7	c.pH=7	d.pH=14
123.Trung hòa 50ml dung dịch NH3 thì cần 25ml dung dịch HCl 2M. Để trung hòa cũng lượng dung dịch NH3 đó cần bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 1M?
a.25ml	b.50ml	c.12,5ml	d.2,5ml
124.Cặp dung dịch chất nào sau đây khi trộn với nhau thì phản ứng trao đổi ion xảy ra hoàn toàn?
a.KNO3 và H2SO4	b.KCl và NaNO3	c.Na2CO3 và H2SO4	d.Fe2(SO4)3 và HNO3
125.cặp dung dịch chất điện li nào xảy ra phản ứng trao đổi ion hoàn toàn?
a.Ca(OH)2 và H2SO4	b.Fe2(SO4)3 và Zn(OH)2	c.Al(OH)3 và NaCl	d.Na2SO4 và K2CO3
126.Phản ứng giữa dung dịch H2SO4 và KOH có tổng số hệ số các chất trong phương trình hóa học dạng phân tử và ion thu gọn là:
a.12 và 4	b.10 và 9	c.12 và 6	d.6 và 3	
127.Có phương trình ion thu gọn: Ag+(dd) + Cl- (dd)→AgCl (r) l

Tài liệu đính kèm:

  • docchuyen_de_hoa_hoc_11_su_dien_ly.doc