Chuyên đề Hóa học 11: Phản ứng trao đổi trong dung dịch điện li

doc 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/01/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Hóa học 11: Phản ứng trao đổi trong dung dịch điện li", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề Hóa học 11: Phản ứng trao đổi trong dung dịch điện li
Phản ứng trao đổi trong dung dịch điện li
Bài tập tự luận
Câu 1: Trộn lẫn các dung dịch sau đây:
1. CuCl2 và AgNO3 2. FeCl3 và NaOH 3. BaCl2 và KOH 4. AlCl3 và Ba(OH)2
5. Na2CO3 và HCl 6. BaCO3 và H2SO4 7. Na2S và HCl 8. NaNO3 và CuSO4
9. AlCl3 và NH4OH 10. CH3COONa và HCl 11. BaCl2 và Na2SO4 12. AgCl và NH3
trong trường hợp nào thì xảy ra phản ứng, viết phương trình dạng phân tử và dạng ion đầy đủ và rút gọn cho các phản ứng đó.
Câu 2: Hoàn thành các phản ứng sau dạng phân tử và dạng ion rút gọn.
1. CaCl2+ . CaCO3 +  2. BaCl2 + . BaSO4 + 
3. FeCl2. + . Fe(OH)2 +  4. CaCO3+ . CaCl2 + 
5. CaCO3+ . Ca(NO3)2 + . 6. Na2SiO3+ . H2SiO3 + .
7. CrCl3 +  Cr(OH)3 + .. 8. AgNO3 + . AgCl + 
Câu 3: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau:
1. Mg2++ 2OH- Mg(OH)2 2. Ba2+ + SO42- BaSO4
3. S2- + 2H+ H2S 4. CH3COO- + H+ CH3COOH
5. HCO3- + H+ CO2 + H2O 6. HCO3- + OH CO32- + H2O
7. Pb2+ + S2- PbS 8. Ca2+ + PO43- Ca3(PO4)2
Câu 4: Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau được không:
1. Cu2+, K+, SO42-, OH- 2. NH4+, NO3-, Fe3+, Cl- 3. Ba2+, Na+, CO32-, Br- 4. Fe3+, Mg2+ , OH-, SO42- 
5. Ca2+, Cl-, Na+, CO32- 6. NO3-, Al3+, Ba2+, SO42- 7. Na+, OH-, HCO3-, K+ 8. K+, Ba2+, OH-, Cl-
9. Cu2+, Ca2+, Cl2, NO3- 10. Fe3+, K+, Cl-, OH- 11. H+, Na+, HCO3-, SO42- 12. Na+, Zn2+, NO3-, SO42-
hãy giải thích tại sao và viết phương trình minh dạng ion.
Câu 5: Trong 3 lọ đựng 3 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau: Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3-.
a. Cho biết đó là 3 dung dịch muối gì.
b. Hãy chọn một dung dịch axit thích hợp để phân biệt ba dung dịch muối này.
Câu 6: Có 2 bình mỗi bình chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion sau: Ba2+, Mg2+, Ag+, Al3+, Cl-, Br-,NO3-, SO42-. Các ion trong mỗi ống nghiệm là những ion nào.
Câu 7: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các muối đựng trong các lọ mất nhãn sau và viết phương trình phản ứng minh họa.
a. FeCl3, MgCO3, BaCl2, Na2CO3 b. Na2CO3, CaCO3, BaCO3, NaNO3
c. HCl, NaOH, H2SO4, NaCl d. Na2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCl2
Câu 8: Chỉ dùng qùy tím làm thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch trong các bình mất nhãn sau: H2SO4, HCl, NaOH, KCl, BaCl2. Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phương trình nếu có.
Câu 9: (Đại học khối A – 2006) 
Chỉ dùng thêm giấy qùy tím, trình bày cách nhận biết các dung dịch trong các bình mất nhãn sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH.
Câu 10: Cho 55 gam hỗn hợp hai mối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với 0,5 l dung dịch H2SO4 1M.
a. Tính khối % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp.
b. Tính thể tích khí bay ra.
Câu 11: (Đại học khối B-2007)
Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch X có giá trị pH bằng bao nhiêu.
Câu 12: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =12. Hãy tính m và x. (coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc)
Câu 13: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=2. Hãy tính m và x. (coi H2SO4 điện li hoàn toàn theo hai nấc)
Câu 14: (Đại học khối B -2006)
 	Cho dung dịch G chứa các ion Mg2+, SO42, NH4+, Cl-. Chia dung dịch G thành hai phần bằng nhau. Phần thứ nhất tác dụng với dung dịch NaOH dư, dun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần thứ hai tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (dưới dạng phương trình ion rút gọn). Tính tổng khối lượng các chất tan có trong dung dịch G.
Bài tập trắc nghiệm.
Câu 15: Dãy ion có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là.
a. Na+, OH-, HCO3-, K+ b. K+, Ba2+, OH-, Cl- c. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ d. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 16: Dãy ion có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là.
a. Na+, OH-, Mg2+, NO3- b. Ag+, H+, Cl-, SO42- c. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- d. OH-, Na+, Ba2+, Cl-
Câu 17: Phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây.
a. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O b. HCl + NaOH NaCl + H2O
c. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O d. H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Câu 18: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng.
a. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl b. FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2
c. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O d. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 19: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch.
a. AlCl3 và CuSO4 	b. NaHSO4 và NaHCO3 c. NaAlO2 và HCl 	d. NaCl và AgNO3
Câu 20: Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch NH3 đặc dư, kết thúc thí nghiệm thu được.
a. kết tủa màu xanh 	b. dung dịch không màu c. kết tủa màu trắng d. dung dịch màu xanh thẫm
Câu 21: (Đại học khối B -2007)
Cho 4 phản ứng sau 
1. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 2. 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
3. BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl 4. 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit bazơ là.
a. 2; 3	b. 3, 4 	c. 2, 4 	d. 1, 2
Câu 22: Cho các phản ứng sau: 
1. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 2. NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
3. AgNO3 + NaCl NaNO3 + AlCl 4. Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaOH
5. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 6. Al(OH)3 + 3HNO3 Al(NO3)3 + 3H2O
những phản ứng là phản ứng axit- bazơ là.
a. 1, 2, 3	b. 2, 3, 4 	c. 1, 2, 4, 5 	d. 1, 2, 6
Câu 23: dung dịch chứa Ion H+ (ví dụ HCl) có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây.
a. HSO4-, HCO3, Cl- 	b. HSO4-, HCO3, CO32 c. HCO3, CO32, S2- d. HSO4-, CO32, S2
Câu 24: dung dịch chứa OH- (ví dụ NaOH) tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây.
a. NH4+, Na+, Fe2+, Fe3+ 	b. Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+ 	c. NH4+, Fe2+, Fe3+, Al3+ d. NH4+, Fe2+, Fe3+, Ba2+
Câu 25: Thể tích dung dịch HCl 0,2 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là.
a. 50 ml	b. 100 ml 	c. 200 ml 	d. 500 ml
Câu 26: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là.
a. 150 ml	b. 100 ml 	c. 200 ml 	d. 250 ml
Câu 27: Dung dịch X chứa hỗn hợp cùng số mol CO22- và SO42-. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa. Số mol mỗi ion có trong dung dịch X là. 
a. 0,05 mol 	b. 0,1 mol 	c. 0,15 mol 	d. 0,20 mol 
Câu 28: (Cao đẳng -2007)
	Cho một mẫu kim loại Na-Ba tác dụng với H2O dư, thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là.
a. 60 ml	b. 150 ml	c. 75 ml	d. 30 ml
Câu 29: (Cao đẳng -2007) 
	Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam 
chất tan. Nồng độ mol/lit của HCl trong dung dịch đã dùng là.
a. 1 M	b. 0,75 M	c. 0,25 M	d. 0,5 M
Câu 30: (Cao đẳng khối A-2008)
	Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa. 
Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4.66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là.
a. 3,52 gam	b. 3,73 gam	c. 7,04 gam	d. 7,46 gam
Câu 31: (Cao đẳng khối A-2009)
	Dóy gồm cỏc ion (khụng kể đến sự phõn li của nước) cựng tồn tại trong một dung dịch là:
a. Mg2+, K+, SO42-, PO43-	b. Ag+, Na+, NO3-, Cl-	c. Al3+, NH4+, Br-, OH- d. H+, Fe3+, NO3-, SO42-
Câu 32: (Cao đẳng khối A-2009)
	Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phốn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tỏc dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa.
Giỏ trị của m là
a. 54,4.	b. 62,2.	c. 46,6.	d. 7,8.
Câu 33: (Cao đẳng khối A-2009)
	Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tỏc dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giỏ trị của m là
a. 39,4.	b. 17,1.	c. 15,5.	d. 19,7.
Câu 34: (Đại học khối A-2009)
	Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là:
a. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.	b. FeS, BaSO4, KOH.
c. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.	d. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
Câu 35: (Đại học khối A-2009)
	Cú năm dung dịch đựng riờng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trờn. Sau khi phản ứng kết thỳc, số ống nghiệm cú kết tủa là
a. 3.	b. 2.	c. 5.	d. 4.
Câu 36: (Đại học khối B-2009)
	Cho cỏc phản ứng húa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →	(2) CuSO4 + Ba(NO3)2	→
(3) Na2SO4 + BaCl2 →	(4) H2SO4 + BaSO3	→
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →	(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
	Cỏc phản ứng đều cú cựng một phương trỡnh ion rỳt gọn là:
a. (1), (3), (5), (6).	b. (1), (2), (3), (6).	c. (2), (3), (4), (6).	d. (3), (4), (5), (6).
Câu 37: (Đại học khối B-2009)
	Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loóng (dư). Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là
a. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.	b. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
c. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.	d. Fe2O3.
Câu 38: (Đại học khối B-2009)
	Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:
	(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
	(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
	(III) Điện phõn dung dịch NaCl với điện cực trơ, cú màng ngăn.
	(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (V) Sục khớ NH3 vào dung dịch Na2CO3.
	(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
	Cỏc thớ nghiệm đều điều chế được NaOH là:
a. II, III và VI.	b. II, V và VI.	c. I, IV và V.	d. I, II và III.
Câu 39: (Cao đẳng khối A-2010)
	Dóy gồm cỏc ion cựng tồn tại trong một dung dịch là:
a. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+	b. K+, Ba2+, OH-, Cl-	c. Na+, K+, OH-, HCO3-	d. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 40: (Cao đẳng khối A-2010)
	Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
a. CuSO4.	b. Fe(NO3)3.	c. AlCl3.	d. Ca(HCO3)2.
Câu 41: (Cao đẳng khối A-2010)
	Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
	CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3.
	Cụng thức của X, Y, Z lần lượt là:
a. Cl2, HNO3, CO2.	b. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.	c. HCl, HNO3, Na2CO3. d. Cl2, AgNO3, MgCO3.
Câu 42: (Cao đẳng khối A-2010)
	 Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
a. BaCO3.	b. NH4Cl.	c. (NH4)2CO3.	d. BaCl2.
Câu 43: (Đại học khối A-2010)
Cho 4 dung dịch: H2SO4 loóng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất khụng tỏc dụng được với cả 4 dung dịch trờn là
a. NH3.	b. KOH.	c. NaNO3.	d. BaCl2.
Câu 44: (Đại học khối A-2010)
	 Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lớt khớ H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng cỏc muối được tạo ra là
a. 13,70 gam.	b. 12,78 gam.	c. 18,46 gam.	d. 14,62 gam.
Câu 45: (Đại học khối A-2010)
	Cho m gam NaOH vào 2 lớt dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lớt dung dịch X. Lấy 1 lớt dung dịch X tỏc dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khỏc, cho 1 lớt dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun núng, sau khi kết thỳc cỏc phản ứng thu được 7,0
gam kết tủa. Giỏ trị của a, m tương ứng là
a. 0,08 và 4,8.	b. 0,04 và 4,8.	c. 0,14 và 2,4.	d. 0,07 và 3,2.
Câu 46: (Đại học khối A-2010)
	Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3– và 0,001 mol NO3–. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giỏ trị của a là
a. 0,180.	b. 0,120.	c. 0,444.	d. 0,222.
Câu 47: (Đại học khối A-2010)
	Cho cỏc chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng ở nhiệt độ thường là
a. 4.	b. 5.	c. 3.	d. 6.
Câu 48: (Đại học khối B-2010)
	Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
a. 6.	b. 7.	c. 4.	d. 5.
Câu 49: (Đại học khối B-2010)
	Phương phỏp để loại bỏ tạp chất HCl cú lẫn trong khớ H2S là: Cho hỗn hợp khớ lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
a. AgNO3.	b. Pb(NO3)2.	c. NaOH.	d. NaHS.
Câu 50: (Đại học khối B-2010)
	Dung dịch X chứa cỏc ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đú số mol của ion Cl– là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X cũn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khỏc, nếu đun sụi đến cạn dung dịch X thỡ thu được m gam chất rắn khan. Giỏ trị của m là
a. 7,47.	b. 9,21.	c. 9,26.	d. 8,79.
Câu 51: (Cao đẳng khối A-2010)
Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Cụng thức của muối hiđrocacbonat là
a. Ba(HCO3)2.	b. Ca(HCO3)2.	c. Mg(HCO3)2.	d. NaHCO3

Tài liệu đính kèm:

  • docchuyen_de_hoa_hoc_11_phan_ung_trao_doi_trong_dung_dich_dien.doc