CHỦ ĐỀ 9: NĂNG LƯỢNG CON LẮC ĐƠN 1. Một con lắc đơn DĐĐH với chu kỳ 2 s thì động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với chu kỳ bao nhiêu ? 1 s 1,5 s 2 s 0,5 s 2. Một con lắc đơn DĐĐH với biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Độ dài dây treo là l = 1 m và khối lượng vật nặng 1 kg. Chọn gốc thế năng tại VTCB. Thế năng cực đại của con lắc trong quá trình dao động là 50 mJ. 5 mJ. 15 mJ. 25 mJ. 3. Một con lắc đơn DĐĐH tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Độ dài dây treo là l = 1 m, vật nặng có khối lượng m. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc √10 m/s. Khi vật ở vị trí cao nhất thì dây treo lệch một góc so với phương trẳng đứng là 600. 200. 400. 800. 4. Một con lắc đơn DĐĐH tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với biên độ góc là 50. Động năng của con lắc gấp hai lần thế năng tại vị trí có li độ α = ∓ 2,890 α = ∓ 1,230 α = ∓ 3,640 α = ∓ 6,730 5. Một con lắc đơn có quả nặng m = 200 g, độ dài dây treo là l = 2 m. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là α0 = 100. Cơ năng và vận tốc của vật khi nó ở VTCB là W = 61 mJ; v = 0,78 m/s W = 30,5 mJ; v = 0,34 m/s W = 61 mJ; v = 0,34 m/s W = 30,5 mJ; v = 0,78 m/s 6. Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, lấy g = 10 m/s2, chọn gốc thế năng tại VTCB. Con lắc dao động với biên độ góc α0 = 90. Tại vị trí có động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật có độ lớn bằng bao nhiêu ? v = 0,35 m/s v = 0,15 m/s v = 0,25 m/s v = 0,45 m/s 7. Một con lắc đơn DĐĐH. Thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là 0,45 s. Trong quá trình dao động, động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là 0,9 s. 0,25 s. 0,45 s. 1,25 s. 8. Một con lắc đơn DĐĐH tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khối lượng vật nặng là m = 200 g, chiều dài dây treo là l = 2 m. Cần cung cấp cho con lắc một năng lượng ban đầu bao nhiêu để nó dao động với biên độ góc là α0 = 60. 22 mJ 13 mJ 46 mJ 68 mJ 9. Một con lắc đơn DĐĐH với biên độ góc là α0 = 50. Khi thế năng bằng nửa động năng thì li độ góc của vật bằng bao nhiêu ? ± 2,890 ± 0,710 1,270 3,450
Tài liệu đính kèm: