Chuyên đề bài tập Hóa hữu cơ 12 - Lê Trọng Dũng

pdf 42 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 9Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề bài tập Hóa hữu cơ 12 - Lê Trọng Dũng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề bài tập Hóa hữu cơ 12 - Lê Trọng Dũng
 Thầy LÊ TRỌNG DŨNG –GV:THPT :0974.434.868 
 THPT KRÔNG BÔNG Trang 1 
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE –LIPIT 
Câu 1. Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. VậyX thuộc loại 
A. este no đơn chức . B. este mạch vòng đơn chức. C. este có một liên kết đôi C = C đơn chức. D. este hai chức no. 
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68gam H2O. Công thức phân tử của este là 
A. C4H8O4. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. 
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 g CO2 và 0,45 mol H2O.CTPT của X là 
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 2,7 g H2O. CTPT của X 
là 
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 g một este no đơn chức X rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 
20 g kết tủa. Số đồng phân của X là 
A. 2 B. 3 C. 4 D.6 
Câu 6. Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn 
công thức phân tử của X là 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của X 
là 
A. C2H4O B. C4H8O 2 C. C3H6O2 D. C4H6O2 
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. Vậy công 
thức cấu tạo của hai este đó là: 
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 .B. CH2=CH-COOCH3 và HCOOCH2-CH=CH2. 
C. HCOOCH3 và CH3COOH. D. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. 
Câu 9. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằngsố mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của 
este là A. metyl fomat B. etyl axetat C. propyl axetat D.metyl axetat 
Câu 10.Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu 
được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là 
 A. 4 B. 6 C. 2 D. 5 
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este no đơn chức A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 thu 
được 10 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu được 5 gam kết tủa nửa. CTPT của A là 
A. C2H4O 2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 
Câu 12. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C nH2nO 2) mạch hởvà O2 (số mol O 2 gấp đôi số mol 
cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, 
áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là 42 
 A. C2H4O 2. B. CH2O 2 C. C4H8O 2. D. C3H6O 2. 
Câu 13. Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 
0,2 mol CO 2 và 0,3 mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được tổng khối lượng CO 2 và H2O là 
A. 24,8 gam. B. 28,4 gam. C. 16,8 gam. D.18,6 gam 
Câu 14. Để thủy phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dùng 150 mldung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu 
được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol. Tên gọi của X là 
A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl propionat. 
Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 12 gam este no, đơn chức cần vừa đủ 11,2 gam KOH. CTPT của este là 
A. C3H8O 2. B. C2H4O 2. C. C3H6O 2. D. C4H8O 2. 
Câu 16. Este X có dX/ H2 = 37. X được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và ancol metylic. CT của X là 
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. C2H3COOCH3. 
Câu 17. X có CTPT C 4H8O 2. Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 15,44 gam muối. X có 
công thức là 
 A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. C3H7COOH. D. C2H5COOCH3. 
Câu 18. Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu 
được 8,16 gam một muối Y. Tên gọi của X là 
A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D.propyl axetat. 
Câu 19. Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 
gam một ancol Y. Tên gọi của X là 
A. etyl fomat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat. 
Câu 20. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung 
dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là 
A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D.metyl fomat. 
Câu 21. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 mldung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu 
được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là 
 Thầy LÊ TRỌNG DŨNG –GV:THPT :0974.434.868 
 THPT KRÔNG BÔNG Trang 2 
A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. etyl propionat. D. propyl axetat. 
Câu 22. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic. Biết khối lượng phân tử của ancol bằng 
62,16% khối lượng phân tử của este. Vậy X có công thức cấu tạo là 
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. 
Câu 23. Este X có công thức phân tử C3H6O 2. Đun nóng 7,4 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng 
xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối và ancol metylic. Giá trị m là 
 A. 8,2. B. 8,4. C. 9,8. D. 6,8. 
Câu24. Chất hữu cơ A mạch thẳng, có CTPT C 4H8O 2. Cho 2,2 gam A phản ứngvừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn 
dung dịch sau phản ứng thu được 1,7 gam muối. CTCT đúng của A là 
A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. C3H7COOH. D. CH3COOC2H5. 
Câu 25. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch 
NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3 .C. CH 3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3) 2. 
Câu 26. Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở 
cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công 
thức của X là 
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC3H7 .C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5. 
Câu 27. Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dd NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu 
được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam ancol. Công thức của X là 
A. CH3COOC2H5 . B. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. 
Câu 28. Thủy phân một este X có tỉ khối hơi đối không khí là 4 thì thu được muối natri có khối lượng bằng 24 29 khối 
lượng este. CTCT của X là 
A. CH3COOC4H9. B. C2H5COOC3H7. C. C3H7COOC2H5. D. C2H5COOC2H5. 
Câu 29. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô 
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là 
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam . C. 10,4 gam. D. 8,2 gam. 
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO 2. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu 
được 8,2 gam muối chứa natri. CTCT của X là 
A. HCOOC 2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. 
Câu 31. Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 
2M. Khối lượng metyl fomat trong hỗn hợp là 
A. 6 gam. B. 3 gam. C. 3,4 gam. D. 3,7 gam. 
Câu 32. Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hiđroxit 
4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là 
A. 42,3%. B. 39,4%. C. 57,6%. D. 33,3%. 
Câu33. Thủy phân 1 este đơn chức thu được 9,52 gam muối natri fomat và 8,4 gam ancol. Tên gọi của este là 
A. etyl fomat. B. butyl fomat. C. metyl fomat. D. isopropyl fomat. 
Câu 34. Cho 4,4 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol 
etylic. Công thức cấu tạo của este là 
A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3 . C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5. 
Câu 35. Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O 2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam 
ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là 
A. 8,2g muối. B. 4,2g muối. C. 4,1g muối. D. 3,4g muối. 
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO 2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Nếu cho 
1,48 gam X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36 gam muối. CTCT của X là 
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C.HCOOC3H7. D.C2H5COOH. 
Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam este X thu được 1,12 lít CO 2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam X tác 
dụng vừa đủ với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,1 gam muối. CTCT của X là 
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C3H7COOH. 
Câu 38. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sảnphẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) 
và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu 
được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là 
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat. 
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO 2 (đktc) và 5,4 gam nước. Đun 7,4 gam 
este X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và một lượng muối Z. 
Công thức cấu tạo của X và khối lượng của Z là: 
A. HCOOC2H5 ; 8,2 g. B. CH3COOCH3; 8,2 g. C. HCOOC2H5 ; 4,1 g. D. CH3COOCH3; 4,1 g. 
Câu 40. Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít CO 2 (ở 
đktc) và 7,2 gam nước. Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, 
 Thầy LÊ TRỌNG DŨNG –GV:THPT :0974.434.868 
 THPT KRÔNG BÔNG Trang 3 
thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là 
A. axit propionic. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. ancol metylic. 
Câu 41. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M 
(đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là 
A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-CH2-COO-CH=CH2. 
C. CH3-COO-CH=CH-CH3. D. CH2=CH-CH2-COO-CH3. 
Câu 42. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, 
cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là 
A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOC2H5. 
Câu 43. Este X có công thức đơn giản nhất là C 2H4O. Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi 
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là 
A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH(CH3) 2. 
Câu 44. Một este đơn chức A (có phân tử khối là 88). Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun nóng, sau 
đó đem cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,2 g chất rắn khan. CTCT của A là 
A. CH3-COO-CH2-CH3. B. CH3-CH2-COO-CH3. C. CH3-COO-CH3. D. CH2=CH-CH2-COO-CH3. 
Câu 45. Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô 
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là 
A. 1,64 gam . B. 4,28 gam. C. 5,20 gam. D. 4,10 gam. 
Câu46. Cho 12,9 gam este X có CTPT C4H6O 2 vào 150 ml dd NaOH 1,25M thu được 13,8 gam chất rắn khan. Tên 
của X là A. metyl acrylat. B. vinyl axetat. C. vinyl acrylat. D. allyl axetat. 
Câu 47. Thủy phân hoàn toàn 10 g este X(có phân tử khối là 100 đvC) bằng 100ml dd NaOH 1,5M thu được 11,4 g chất 
rắn. CTCT của X là 
A. CH3-CH2-COO-CH=CH2. B. CH3COOCH=CHCH3. C. HCOOCH2CH=CHCH3 D. CH2=CHCOOC2H5. 
Câu 48. Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dd NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi không 
đáng kể), dd thu được có khối lượng 58,6 gam. Cô cạn dd thu được 10,4 gam chất rắn khan. CTCT của X là 
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH2CH3. D. CH2CH3COOCH3. 
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí 
CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 
200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là 
A. 8,88. B. 7,2. C. 6,66. D. 10,56. 
Câu 50. Một este đơn chức X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Biết 30 gam X tác dụng với 200 ml NaOH 2M thu được 
32,8 gam chất rắn. Vậy CTCT của X là 
A. CH3-COO-CH2=CH-CH3. B. C2H5-COO-CH=CH2. 
C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. D. CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3. 
Câu 51. Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat bằng 80 gam dung dịchNaOH 5%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng 
thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 
 A. 6,2. B. 6,3. C. 6,5. D. 6,1. 
Câu 52. Đun nóng 6,8 gam phenyl axetat bằng 75 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 
gam chất rắn. Biết hiệu suất phản ứng 100%. Giá trị của m là 
A. 4,1 gam. B. 6,15 gam. C. 4,9 gam. D. 7,0 gam. 
Câu 53. Đun nóng 2,04 gam phenyl axetat với 50 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 
gam chất rắn. Biết hiệu suất phản ứng 100%. Giá trị của m là 
 A. 2,64. B. 4,57. C. 4,99. D. 3,43. 
Câu 54. X là một este no đơn chức, có tỉ khối so với heli là 22. Nếu đem đun nóng 2,2 gam este X với 200 ml dung dịch 
NaOH 0,15M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,25 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
A. HCOOCH2CH2CH3 . B. C2H5COOCH3 . C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3) 2. 
Câu 55. Este X(có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn 
hơn 1) và một amino axit (H2N-R-COOH). Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 
dung dịch Y.Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là 
A. 29,75. B. 27,75. C. 26,25. D. 24,25. 
Câu 56. Este E được điều chế từ axit đơn chức, mạch hở X và ancol đơn chức, mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam 
E thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và 3,456 gam H2O. Mặt khác khi cho 15 gam E tác dụng với 195 ml dung dịch NaOH 
1M,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,1 gam chất rắn khan. CTCT của Y là 
A. CH2=CH-CH2OH. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH2OH . D. CH3-CH=CH2OH. 
Câu 57. A là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức bậc 1. Để thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất A, 
người ta dùng 34,1 ml dung dịch NaOH 10% (d=1,1g/ml) (lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho 
phản ứng). Biết A tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của X là 
A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3) 2. C. HCOOCH2CH3. D. CH3COOCH2CH3. 
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là 
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 
 Thầy LÊ TRỌNG DŨNG –GV:THPT :0974.434.868 
 THPT KRÔNG BÔNG Trang 4 
Câu 58. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, 
NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là 
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 
Câu 59. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. 
Câu 60. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: 
 A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. 
Câu 61. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ 
X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: 
 A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat. 
Câu 62. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là 
A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. 
Câu 63. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là 
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. 
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. 
Câu 64. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): 
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. 
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: 
A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. 
Câu 65. Cho các chất: CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5, dãy xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần 
của các chất trên là: 
 A. CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5 B. CH3CH2CH2COOH, CH3COOC2H5, 
CH3[CH2]3CH2OH 
 C. CH3[CH2]3CH2OH, CH3CH2CH2COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH, 
CH3CH2CH2COOH 
Câu 66. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối 
đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. 
Câu 67. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và 
 A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức 
Câu 68. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là 
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. 
Câu 69. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, 
Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: 
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. 
C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. 
Câu 70. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là 
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. 
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. 
Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được OHCO nn 22  . Este đó là: 
A. đơn chức no, mạch hở. B. hai chức no, mạch hở. C. đơn chức. D. no, mạch hở. 
Câu 72. Hợp chất mạch hở X có CTPT C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương. 
CTCT của X là: 
A. CH
3
-CH
2
-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CHO C.HCOOC2H5 D.CH
3
-COOCH
3
Câu 73. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân 
bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là 
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75% 
Câu 74. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung 
dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là 
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. 
Câu 75. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 
1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là 
 A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. 
Câu 76. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô 
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là 
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 12,2 gam. 
Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là 
 A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 
Câu 78. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu 
được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là 
 Thầy LÊ TRỌNG DŨNG –GV:THPT :0974.434.868 
 THPT KRÔNG BÔNG Trang 5 
 A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat 
Câu 79. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó 
Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là 
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 
Câu 80. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 
được khối lượng xà phòng là 
 A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. 
Câu 81. Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam 
ancol. CTCT của X là 
 A. etyl fomat B. Etyl propionat C. etyl axetat D. Propyl axetat 
Câu 82. Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là 
 A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 
Câu 84. Xà phòng hóa 1,4 gam một lọai chất béo cần 45 ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo 
này là: A . 18 B . 180 C . 128,57 D . Kết quả khác. 
Câu 84. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) 
glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2 
Câu 86. Đun nóng 4,03 kg panmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg xà phòng chứa 72% muối 
natri panmitat? A. 5,79 B. 4,17 C. 7,09 D. 3,0024 
Câu 87. Khối lượng Glyxêrol thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung 
dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn to

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_bai_tap_hoa_huu_co_12_le_trong_dung.pdf