CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VĂN 7-HKII A Phần văn MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1/bài18: Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào? A. Văn học viết B. Văn học dân gian C. Văn học thời kháng chiến chống Pháp D. Văn học thời kháng chiến chống Mỹ Câu 2/bài18: Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đoán bão? Ráng mỡ gà có nhà thì giữ Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa Tấc đất, tấc vàng D Nhất thì, nhì thục. Câu 3/bài18: Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đốn thời tiết ? Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền. Mau sao thì nắng,vắng sao thì mưa. Tơm đi chạng vạng ,cá đi rạng đơng. Người đẹp vì lụa ,lúa tốt vì phân. Câu4 /18:Trong những câu ca dao sau đây, câu nào nhắc đến địa danh ở Long An? A Khơng ngon cũng tiếng thơm vườn Gá duyên khơng đặng cũng để đường xuống lên. B Bảng treo ở chợ Cai Tài Bên văn bên võ ai tài ra thi. C Đền nào thiêng nhất xứ Thanh Ở đâu mà lại cĩ thành tiên xây? D Rủ nhau xem cảnh Kiếm Hồ Xem cầu Thê Húc xem chùa Ngọc Sơn. Câu 5 /18:Trong những câu tục ngữ sau đây, câu nào trích theo địa chí Long An,văn học dân gian đồng bằng sơng Cửu Long. A Lá lành đùm lá rách B Đĩi cho sạch,rách cho thơm. C Một mặt người bằng mười mặt của D Đắt ra quế,ế ra củi Câu 6/19: Câu tục ngữ nào đề cao giá trị con người? Học ăn, học nói, học gói, học mở Không thầy đố mày làm nên Một mặt người bằng mười mặt của Thương người như thể thương thân Câu 7/20: Văn bản “ Tinh thần yêu nướcc của nhân dân ta” được viết theo phương thức biểu đạt nào? A. Tự sự B. Nghị luận C. Miêu tả D. Biểu cảm Câu 8/20: Văn bản “Tinh thần yêu nướcc của nhân dân ta” được viết vào tháng, năm nào? A. Tháng 1/1951 B. Tháng 2/1951 C. Tháng 1/1952 D. Tháng 2/1953 Câu 9/20: Đọc đoạn văn sau đây: “Lịch sử ta đã cĩ nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của nhân dân ta .Chúng ta cĩ quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng,Bà Triệu ,Trần Hưng Đạo ,Lê Lợi,Quang Trung”. Đoạn văn trên được trích từ văn bản nào? Ý nghĩa văn chương. Đức tính giản dị của Bác Hồ. Tinh thần yêu nước của nhân dân ta. Sự giàu đẹp của Tiếng Việt Câu 10/21: Tác giả văn bản :” Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” là ai? A. Hồ Chí Minh B. Hoài Thanh C. Phạm Văn Đồng D. Đặng Thai Mai Câu 11/21: Đọc câu văn sau đây: “ Người Việt Nam ngày nay có lý do đầy đủ và vững chắc để tự hào với tiếng nói của mình và để tin tưởng hơn nữa vào tương lai của nó”. Câu văn trên được trích từ văn bản nào? A Tinh thần yêu nước của nhân dân ta. B Đức tính giản dị của Bác Hồ. C Sự giàu đẹp của Tiếng Việt. D Ý nghĩa văn chương. Câu 12/18:Trong những câu sau đây ,câu nào là tục ngữ? A Lên thác xuống ghềnh. B Đĩi cho sạch rách cho thơm . C Bảy nỗi ba chìm . DThầy bĩi xem voi. Câu 13/18:Trong những câu sau đây ,câu nào là tục ngữ? A Ăn sống nuốt tươi. B Đứng núi này trơng núi nọ. C Học ăn,học nĩi ,học gĩi ,học mở. D Ếch ngồi đáy giếng. Câu 14/18 :Trong những câu tục ngữ sau đây, câu nào nĩi lên kinh nghiệm dự đốn thời tiết ? A Nuơi lợn ăn cơm nằm ,nuơi tằm ăn cơm đứng B Tấc đất tấc vàng . C Tơm đi chạng vạng ,cá đi rạng đơng . D Mống đơng vồng tây ,chẳng mưa dây cũng bão giật Câu 15/18 :Trong những câu tục ngữ sau đây, câu nào nĩi lên kinh nghiệm dự đốn dơng bão ? A Mau sao thì nắng,vắng sao thì mưa. B Con trâu là đầu cơ nghiệp . C Ráng mỡ gà cĩ nhà thì giữ. D Nhất nước nhì phân, tam cần tứ giống Câu 16/18 :Trong những câu tục ngữ sau đây, câu nào nĩi lên kinh nghiệm dự đốn lũ lụt? A Mau sao thì nắng,vắng sao thì mưa. BTháng bảy kiến bị chỉ lo lại lụt. C Nhất nước nhì phân, tam cần tứ giống . DNhất canh trì ,nhị canh viên ,tam canh điền. Câu 17/18 :Trong những câu tục ngữ sau đây ,câu nào nĩi lên kinh nghiệm của nhân dân về trồng trọt ? A Nuơi lợn ăn cơm nằm ,nuơi tằm ăn cơm đứng. B Tấc đất,tấc vàng . C Ăn quả nhớ kẻ trồng cây . D Tháng hai trồng cà ,tháng ba trồng đỗ . Câu 18/20 : Xác định tác giả của văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” A Phạm Văn Đồng B Hồ Chí Minh C Hồi Thanh D Đặng Thai Mai Câu 19/21 : Xác định tác giả của văn bản “Sự giàu đẹp của tiếng Việt” A Phạm Văn Đồng B Hồ Chí Minh C Hồi Thanh D Đặng Thai Mai Câu 20/21 :Văn bản “Sự giàu đẹp của tiếng Việt” được viết theo phương thức biểu đạt nào ? A Nghị luận B Biểu cảm C Tự sự D Miêu tả Câu 2123 :Văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”được viết theo phương thức biểu đạt nào? A Miêu tả B Tự sự C Nghị luận D Biểu cảm Câu 22/23:Đọc đoạn văn sau đây : “ Rất lạ lùng ,rất kỳ diệu là trong 60 năm của một cuộc đời đầy sĩng giĩ diễn ra ở rất nhiều nơi trên thế giới cũng như ở nước ta ,Bác Hồ vẫn giữ nguyên phẩm chất của một người chiến sĩ cách mạng ,tất cả vì nước ,vì dân ,vì sự ghiệp lớn ,trong sáng ,thanh bạch ,tuyệt đẹp” . Đoạn văn trên được trích từ văn bản nào ? A Tinh thần yêu nước của nhân dân ta . B Sự giàu đẹp của tiếng Việt C Ý nghĩa văn chương D Đức tính giản dị của Bác Hồ. ĐÁP ÁN: 1B 2A 3B 4B 5D 6C 7B 8B 9C. 10D 11C. 12B 13C 14D 15C 16B 17D 18B 19D 20A 21C 22D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU PHẦN VĂN Câu 1/bài18 : Câu tục ngữ “Thương người như thể thương thân” đã sử dụng biện pháp tu từ gì? A Ẩn dụ B so sánh . C Nhân hĩa D Hốn dụ Câu 2/bài18 : Câu tục ngữ “ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây “ đã sử dụng biện pháp nghệ tu từ gì? A Ẩn dụ . B So sánh . C Nhân hĩa D Hốn dụ . Câu 3/bài19 :Tìm câu tục ngữ cĩ ý nghĩa trái ngược với câu tục ngữ “ Uống nước nhớ nguồn” A Uống nước nhớ kẻ đào giếng . B Ăn quả nhớ kẻ trồng cây . C Ăn cháo đá bát . D Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng. Câu 4/19 :Tìm câu tục ngữ cĩ ý nghĩa giống với câu tục ngữ :“Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”. A Ăn cây nào rào cây nấy . B Ăn cháo đá bát . C Ăn vĩc học hay . .D Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng. Câu 5/19 :Tìm câu tục ngữ cĩ ý nghĩa giống với câu tục ngữ :“Một mặt người bằng mười mặt của” A Nhiều áo thì ấm,nhiều người thì vui. B Người khơn dồn ra mặt C Người sống ,đống vàng. D Dao năng liếc thì sắc,người năng chào thì quen. Câu 6/19 :Ý nghĩa câu tục ngữ “Nhất nước nhì phân tam cần tứ giống “ nĩi lên điều gì ? A Tầm quan trọng của bốn yếu tố :Nước, phân ,cần, giống . B Khi gieo trồng cần phải đúng thời vụ và cày xới kỉ . C Kinh nghiêm dự đốn thời tiết ; Mưa ,nắng, bão ,lụt . D Kinh nghiêm trong sản xuất là làm ruộng kết hợp đào ao, nuơi cá ,làm vườn . Câu 7/19: Trong những tác giả của các văn bản em đã học ,hãy xác định tác giả nào quê ở Long An? A. Võ Thanh Phong B. Hoài Thanh C. Phạm Văn Đồng D. Đặng Thai Mai Câu 8/20:Bài văn“Tinh thần yêu nước của nhân dân ta “ được viết trong thời kì nào ? A Thời kì chống Mĩ . B Thời kì kháng chiến chống Pháp . C Thịi kì xây dựng chủ nghĩa xã hội. D Những năm đầu thế kỉ XX . Câu 9/20 : Vấn đề nghị luận của văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” nằm ở vị trí nào ? A Câu mở đầu tác phẩm B Câu mở đầu đoạn hai . C Câu mở đầu đoạn ba . D Câu mở đầu đoạn bốn . Câu 10/21 :Trong các câu sau đây ,câu nào nêu lên vấn đề cần nghị luận của bài văn “Sự giàu đẹp của tiếng Việt “. A Tiếng Việt thật sự cĩ những đặc sắc của một thứ tiếng khá đẹp . B Tiếng Việt gồm cĩ một hệ thống nguyên âm và phụ âm phong phú . C Tiếng Việt cĩ khả năng dồi dào về cấu tạo từ ngữ và hình thức diễn đạt . D Tiếng Việt cĩ những đặc sắc của một thứ tiếng đẹp ,thứ tiếng hay . Câu 11/19 :Câu tục ngữ nào đề cao giá trị về hình thức bên ngồi của con người ? A Người đẹp vì lụa ,lúa tốt vì phân . B Một mặt người bằng mười mặt của . C Thương người như thể thương thân . D Chết trong hơn sống đục . Câu1 2/19 :Câu tục ngữ nào đề cao giá trị về hình thức bên ngồi của con người ? A Một mặt người bằng mười mặt của . B Cái răng cái tĩc là gĩc con người. C Thương người như thể thương thân . D Chết trong hơn sống đục . Câu 13/19 :Câu tục ngữ nào đề cao lịng nhân ái của con người ? A Một mặt người bằng mười mặt của . B Cái răng cái tĩc là gĩc con người. C Thương người như thể thương thân . D Chết trong hơn sống đục . Câu14/19 : Câu tục ngữ nào diễn đạt nghĩa bằng hình ảnh so sánh ? A Đĩi cho sạch ,rách cho thơm . B Thương người như thể thương thân . C Khơng thầy đố mầy làm nên . D Muốn lành nghề chớ nề học hỏi . Câu 15/19:Đọc hai câu tục ngữ sau đây : a Học thầy khơng tày học bạn . b Khơng thầy đố mầy làm nên . Em hãy cho biết ý nghĩa hai câu tục ngữ trên như thế nào với nhau ? A Đối lập nhau. B Giống nhau . C Bổ sung nhau D Mâu thuẩn nhau. Câu 16/19:Tìm câu tục ngữ cĩ ý nghĩa giống với câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” A Ăn cây nào rào cây ấy B Uống nước nhớ nguồn C Muốn lành nghề chớ nề học hỏi. D Ăn cháo đá bát. Câu 17/19:Tìm câu tục ngữ cĩ ý nghĩa trái ngược với câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” A Ăn cây nào rào cây ấy B Uống nước nhớ nguồn C Muốn lành nghề chớ nề học hỏi. D Ăn cháo đá bát. Câu 18/20 : Văn bản : “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” được Hồ Chí Minh viết vào tháng ,năm nào? A Tháng 1 – 1951 B Tháng 2 – 1951 C Tháng 1 – 1952 D Tháng 2 – 1953. Câu 19/21: Tác giả nào đã ca ngợi tiếng Việt giàu và đẹp ? A Hồ Chí Minh B Hồi Thanh C Đặng Thai Mai . D Phạm Duy Tốn Câu 20/24: Tác giả nào giải thích nguồn gốc cốt yếu của văn chương? A Hồ Chí Minh B Hồi Thanh C Đặng Thai Mai . D Phạm Duy Tốn ĐÁP ÁN :1B 2A 3C 4D 5C 6A 7A .8B 9A 10D 11A 12B 13C 14B 1 5C 16B 17D 18B 19C 20 B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TẬP LÀM VĂN MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 1/bài18 :Những kinh nghiệm được đúc kết trong các câu tục ngữ nĩi về thiên nhiên và lao động sản xuất cĩ ý nghĩa gì ? A Là bài học dân gian về khí tượng , giúp họ chủ động dự đốn thời tiết . B Giúp nhân dân lao động chủ động đốn biết được cuộc sơng và tương lai của mình . C Giúp nhân dân lao động cĩ cuộc sống nhàn hạ và sung túc hơn . D Giúp nhân dân lao động sống lạc quan ,tin tưởng vào cuộc sống và cơng việc của mình . Câu 2/bài19 : Câu tục ngữ nào đồng nghĩa với câu: “Thâm đơng ,hồng tây ,dựng may .Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi”. A Mau sao thì nắng vắng sao thì mưa . B Tháng bảy kiến bị chỉ lo lại lụt . C Trăng quầng trời hạn ,trăng tán trời mưa . D Mống đơng vồng tây ,chẳng mưa dây cũng bão giật . Câu 3/20 :Nét đặc sắc trong nghệ thuật của văn bản “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta : là gì ? A Sử dụng biện pháp so sánh và liệt kê theo mơ hình “ từ . đến”. B Sử dụng biện pháp điệp ngữ và liệt kê theo mơ hình “từ . đến “. C Sử dụng biện pháp nhân hĩa và liệt kê theo mơ hình “từ ,đến “ D Sử dụng biện pháp so sánh , biện pháp nhân hĩa và điệp ngữ. Câu 4/21 : Văn bản “Sự giàu đẹp của tiếng Việt “cĩ đoạn viết : “Người Việt Nam ngày nay cĩ lí do đầy đủ và vững chắc để tự hào với tiếng nĩi của mình .Và để tin tưởng hơn nữa vào tương lai của nĩ .”. Đoạn văn trên nội dung gì ? A Nêu lí do về lịng tự hào tiếng Việt của người Việt . B Khẳng định vị trí và ý nghĩa của tiếng Việt . C Khẳng định lịng tin của người Việt đối với tiếng Việt . D Nĩi lên tình cảm của tác giả đối với người Việt . Câu 5/21:Dựa trên những căn cứ nào để nhận xét tiếng Việt là một thứ tiếng hay ? A Đủ khả năng để diễn đạt tư tưởng ,tình cảm của người Việt Nam . B Là thứ tiếng hài hịa về mặt thanh điệu và âm hưởng . C Thỏa mãn yêu cầu của đời sống văn hĩa nước nhà . D Tế nhị ,uyển chuyển trong cách đặt câu. Câu 6/21:Ngồi Đặng Thai Mai, cịn tác giả nào khác cũng đã ca ngợi tiếng Việt giàu và đẹp ? A Hồi Thanh B Phạm văn Đồng C Hồ Chí Minh D Phan Bội Châu Câu 7/23 : Trong những câu văn sau đây,câu nào cĩ nội dung giải thích về đức tính giản dị của Bác Hồ ? AHồ Chí Minh là người Việt Nam ,Việt Nam hơn bất cứ người Việt Nam nào hết. B Bác suốt đời làm việc ,suốt ngày làm việc ,từ việc rất lớn : Việc cứu nước ,cứu dân đến việc rất nhỏ : Trồng cây trong vườn ,đi thăm nhà tập thể C Bữa cơm chỉ vài ba mĩn giản đơn ,lúc ăn Bác khơng để rơi vãi một hột . D Bác Hồ sống giản dị ,thanh bạch như vậy ,bởi vì người sống sơi nỗi ,phong phú đời sống và cuộc đấu tranh gian khổ và ác liệt của quần chúng nhân dân. ĐÁP ÁN : 1A 2D 3A 4B. 5C 6B 7D Phần tiếng Việt Câu hỏi trắc nghiệm mức độ thơng hiểu Câu 1/bài23:Thế nào là câu chủ động ? A Là câu mà người ta lược bớt thành phần chủ ngữ hoặc vị ngữ để câu ngắn gọn hơn. B Là câu cĩ chủ ngữ chỉ người ,vật được hoạt động của người ,vật khác hướng vào. C Là câu cĩ chủ ngữ chỉ người ,vật thực hiện một hoạt động hướng vào người ,vật khác. D Là câu cĩ chủ ngữ chỉ vật được hoạt động của vật khác hướng vào. Câu 2/bài23:Thế nào là câu bị động? A Là câu bị người ta lược bớt thành phần chủ ngữ hoặc vị ngữ để câu ngắn gọn hơn. B Là câu cĩ chủ ngữ chỉ người thực hiện một hoạt động hướng vào người khác. C Là câu cĩ chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người ,vật khác. D Là câu cĩ chủ ngữ chỉ người ,vật được hoạt động của người ,vật khác hướng vào. Câu 3/bài23:Trong các câu sau đây,câu nào là câu chủ động ? A Thuyền bị giĩ làm lật . B Em được mẹ tặng chiếc cặp mới. C Nhà vua truyền ngơi cho cậu bé. D Ngơi nhà đã bị người ta phá đi. Câu 4/23:Trong các câu sau đây,câu nào là câu bị động ? A Mẹ đang nấu cơm. B Đêm rằm,trăng rất sáng. C Tay em bị đau. D Bạn ấy được thầy khen. .Câu 5/28 :Đọc những câu thơ sau đây: Tỉnh lại em ơi qua rồi cơn ác mộng Em đã sống lại rồi ,em đã sống! Điện giật ,dùi đâm,dao cắt ,lửa nung Khơng giết được em ,người con gái anh hùng! (Tố Hữu) Hãy xác định câu thơ cĩ dùng phép liệt kê. A Tỉnh lại em ơi qua rồi cơn ác mộng B Em đã sống lại rồi ,em đã sống! C Điện giật ,dùi đâm,dao cắt ,lửa nung D Khơng giết được em ,người con gái anh hùng! Câu 6/28: Xác định kiểu liệt kê được sử dụng trong câu in đậm ở đoạn văn sau đây: Chao ơi! Dì Hảo khĩc.Dì khĩc nức nở,khĩc nấc lên,khĩc như người ta thổ. (Nam Cao) A Liệt kê theo từng cặp . B Liệt kê khơng theo từng cặp . C Liệt kê tăng tiến . D Liệt kê khơng tăng tiến. Câu7/28:Đọc đoạn văn sau đây: Dân phu kể hàng trăm nghìn con người,từ chiều đến giờ,hết sức giữ gìn,kẻ thì thuổng,người thì cuốc,kẻ đội đất ,kẻ vác tre,nào đắp,nào cừ,bì bõm dưới bùn lầy ngập quá khuỷu chân,người nào người nấy lướt thướt như chuột lột .Tình cảnh trơng thật là thảm. Những từ in đậm trong đoạn văn trên được sử dụng biện pháp tu từ gì? A Đối lập. B Liệt kê. C Tăng cấp. D Nhân hĩa. Câu 8/28: Xác định kiểu liệt kê được sử dụng trong phần in đậm ở câu văn sau đây: Tồn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng ,tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do ,độc lập ấy. (Hồ Chí Minh) A Liệt kê theo từng cặp . B Liệt kê khơng theo từng cặp . C Liệt kê tăng tiến . D Liệt kê khơng tăng tiến. Câu 9/29: Dấu chấm lửng được dùng trong câu văn sau đây cĩ tác dụng gì? Chúng ta cĩ quyền tự hào về những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng,Bà Triệu,Trần Hưng Đạo, Lê Lợi ,Quang Trung (Hồ Chí Minh) A Tỏ ý cịn nhiều sự vật ,hiện tượng chưa liệt kê hết được . B Thể hiện chỗ lời nĩi bỏ dở hay ngập ngừng,ngắt quãng. C Làm giãn nhịp điệu câu văn ,chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước ,châm biếm . D Tỏ ý người viết diễn đạt rất khĩ khăn do bí từ dùng trong câu. Câu 10 /29: Dấu chấm lửng được dùng trong đoạn văn sau đây cĩ tác dụng gì? Thốt nhiên một người nhà quê, mình mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm,tất tả chạy xơng vào thở khơng ra lời : Bẩmquan lớnđê vỡ mất rồi! (Phạm Duy Tốn) A Tỏ ý cịn nhiều sự vật ,hiện tượng chưa liệt kê hết được . B Thể hiện chỗ lời nĩi bỏ dở hay ngập ngừng,ngắt quãng. C Làm giãn nhịp điệu câu văn ,chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước ,châm biếm . D Tỏ ý người viết diễn đạt rất khĩ khăn do bí từ dùng trong câu. Câu 11 / 19 : Trong những câu sau đây , câu nào là câu rút gọn ? A _ Người ta là hoa đất . B _ Học ăn , học nĩi , học gĩi , học mở . C Người đẹp vì lụa , lúa tốt vì phân . D _Tơm đi chạng vạng , cá đi rạng đơng.. Câu 12/ 19 : Em hãy đọc đoạn đối thoại sau đây : - Bao giờ cậu đi Hà Nội? - Ngày mai . Câu rút gọn in đậm ở trên đã lược bỏ thành phần nào trong câu? A - Chủ ngữ và trạng ngữ. B- Vị ngữ và trạng ngữ .. C - Trạng ngữ và bổ ngữ . D - Cả chủ ngữ và vị ngữ. Câu 13/19 :Khi ngụ ý hành động đặc điểm nĩi trong câu là của chung mọi người thì người ta lược bỏ thành phần nào trong câu ? A Chủ ngữ. . B Vị ngữ. C Trạng ngữ . D Chủ ngữ và vị ngữ. Câu 14/20 : Trong các câu sau đây , câu nào là câu đặc biệt ? A Trên cao ,bầu trời trong xanh. B Lan được đi tham quan nhiều nơi. C Mưa rất to . D Hoa sim! Câu1 5/ 20:Câu nào nêu đúng khái niệm câu đặc biệt ? A Đĩ là loại câu khơng cấu tạo theo mơ hình chủ ngữ ,vị ngữ. B Đĩ là một câu bình thường ,cĩ đủ chủ ngữ và vị ngữ. C Đĩ là một câu chỉ cĩ thành phần chủ ngữ. D Đĩ là một câu đã được lược bỏ cả chủ ngữ và vị ngữ. Câu 16/21: Trong câu ,trạng ngữ cĩ thể đứng ở vị trí nào ? A Trạng ngữ chỉ đứng ở đầu câu và cuối câu. B Trạng ngữ chỉ đứng ở cuối câu và giữa câu. C Trạng ngữ đứng ở đầu câu và giữa câu. D Trạng ngữ cĩ thể đứng ở đầu câu ,cuối câu hay giữa câu . Câu17/22 : Xác định trạng ngữ trong câu sau đây : “Cối xay tre nặng nề quay ,từ nghìn đời nay, xay nắm thĩc.” ( THÉP MỚI) A Cối xay tre. B Nặng nề quay. C Từ nghìn đời nay . D xay nắm thĩc Câu 18/22: Phần lớn ,ở vị trí nào trong câu trạng ngữ được tách thành câu riêng ? A Trạng ngữ đứng ở đầu câu . B Trạng ngữ đứng ở giữa câu . C Trạng ngữ đứng ở cuối câu . D Trạng ngữ đứng ở đầu câu và cuối câu . ĐÁP ÁN : 1C -2D -3C -4D -5C -6C -7B -8A -9A -10B 11B _ 12D _ 13A _ 14D _ 1 5A _ 1 6D _ 17C _1 8C. CÂU HỎI TRẮC NHIỆM MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU PHẦN TIẾNG VIỆT Câu 1/bài 23 :Trong các câu cĩ từ “ được” sau đây,câu nào là câu bị động ? A Nĩ được phân minh. B Tơi được điểm mười. C Bạn Hồng được thầy khen. D Em được dự thi học sinh giỏi. Câu 2/bài23 : Trong các câu cĩ từ “ bị” sau đây,câu nào là câu bị động ? A Tội phạm đã bị bắt. B Cơm bị thiu. C Ơng tơi bị đau chân. D Dũng bị thầy phê bình. Câu 3 /bài24:Câu bị động cĩ từ “ được” hàm ý đánh giá về sự việc trong câu như thế nào? A Tích cực B Tiêu cực C Khen ngợi D Phê bình Câu 4/24: Câu bị động cĩ từ “ bị ” hàm ý đánh giá về sự việc trong câu như thế nào? A Tích cực B Tiêu cực C Khen ngợi D Phê bình Câu 5/25:Cụm chủ vị in đậm trong câu sau đây làm thành phần gì trong câu? Thầy em tĩc đã bạc . A Chủ ngữ. B Vị ngữ. C Phụ ngữ trong cụm danh từ. D Phụ ngữ trong cụm động từ Câu 6/25:Cụm chủ vị in đậm trong câu sau đây làm thành phần gì trong câu? Cơ giáo phê bình các bạn đến lớp trể. A Chủ ngữ. B Vị ngữ. C Phụ ngữ trong cụm danh từ. D Phụ ngữ trong cụm động từ Câu 7/25:Đọc câu văn sau đây: Trung đội trưởng Bính khuơn mặt đầy đặn . (Trần Đăng) Xác định cụm chủ vị làm thành phần câu trong câu văn trên . A Trung đội trưởng Bính. B Khuơn mặt đầy đặn . C Bính khuơn mặt đầy đặn . D Trung đội trưởng đầy đặn. Câu 8/25:Đọc câu sau đây: Bạn ấy chiến thắnglà chắc rồi. Xác định cụm chủ vị làm thành phần câu trong câu trên. A Bạn ấy là chắc rồi B Bạn ấy chiến thắng C Bạn ấy chắc rồi. D Là chắc rồi . Câu 9/ 19 : Đọc câu rút gọn sau đây : “ Cĩ khi được trưng bày trong tủ kính , trong bình pha lê rõ ràng dễ thấy .” (Hồ Chí Minh ) Câu rút gọn trên đã lược bỏ thành phần nào ? A Chủ ngữ. B Vị ngữ . C Trạng ngữ D Chủ ngữ và vị ngữ. Câu 10/ 19 : Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi : “ Hàng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất ? “. A Tất nhiên mình dành cho việc đọc sách . B Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất . C Mình dành nhiều thời gian cho việc đọc sách . D Đọc sách đấy mà . Câu 11/20:Trong các câu sau đây, câu nào cĩ cụm từ “ mùa xuân” là câu đặc biệt ? A “Mùa xuân của tơi _ mùa xuân của Hà Nội _là mùa xuân cĩ mưa riêu riêu ,giĩ lành lạnh,cĩ tiếng nhạn kêu trong đêm xanh” (Vũ Bằng ). B “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim .” (Vũ Tú Nam). C “Tự nhiên như thế : Ai cũng chuộng mùa xuân”. (Vũ Bằng ) D “Mùa xuân ! Mỗi khi
Tài liệu đính kèm: