Câu hỏi trắc nghiệm Chương 2 môn Hóa học 12

doc 14 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 06/05/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm Chương 2 môn Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu hỏi trắc nghiệm Chương 2 môn Hóa học 12
GLUXIT
1.Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:
a.Glucozơ 	 b. Saccarozơ 	 c.Tinh bột 	 d.Xenlulozơ
2. Cho biết chất nào thuộc đisaccarit:
a.Glucozơ 	b. Saccarozơ 	 c.Tinh bột 	 d.Xenlulozơ
3.Cho biết chất nào thuộc polisaccarit:
a.Glucozơ 	 b. Saccarozơ 	 c.Tinh bột 	 d.Xenlulozơ
4.Chất nào là đồng phân của glucozơ?
a.Mantozơ 	 b.Fructozơ 	 c. Saccarozơ 	 d.Amylozơ
5.Chất nào là đồng phân của saccarozơ?
a.Mantozơ 	 b.Fructozơ 	 c. Saccarozơ 	 d.Xenlulozơ 
6.Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) fructozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ. Các chất cho được phản ứng tráng bạc là:
a.Z,T 	 b.Y,Z 	 c.X,Z 	 d.X,Y
7. Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng:
a.Ag2O/dd NH3 	 b.Cu(OH)2 	 c.Quỳ tím 	 d.Na kim loại.
8. Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với bạc oxit trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
a.24,3g 	 b.32,4g 	 c.16,2g 	 d.21,6g
9.Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trng dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
a.33,7g 	 b.56,25g 	 c.20g 	 d.Trị số khác.
10.Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu thu được là:
a.0,92kg 	 b.0,828kg 	 c.1,242kg 	 d.Kết quả khác.
11.Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau: Glucozơ→ rượu etylic→ butadien-1,3→ cao su Buna. Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
a.144kg 	 b.108kg 	 c.81kg 	 d.96kg
12.Cho chuỗi biến đổi sau: Khí cacbonictinh bộtglucozơrượu etylic. Hãy chọn câu ĐÚNG.
a.Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng lên men và phản ứng (3) là phản ứng thủy phân. 
b.Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng thủy phân và phản ứng (3) là phản ứng lên men. 
c.Phản ứng (1) là phản ứng thủy phân, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men. 
d.Phản ứng (1) là phản ứng lên men, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men. 
13.Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic và glixerin. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
a.Quỳ tím và Na b. Dung dịch Na2CO3 và Na 	c. Dung dịch NaHCO3 và dd AgNO3 d.Ag2O/dd NH3 và quỳ tím.
14.Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5g tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
a.115000 	 b.120000 	 c.112000 	 d.118000
15.Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
a. [C6H5O2(OH)5]n 	 b. [C6H7O2(OH)2]n 	c. [C6H5O2(OH)3]n 	d. [C6H7O2(OH)3]n
16.Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đ.v.C. Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
a.250000 	 b.300000 	c.280000 	 d.350000
17.Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
a.2,975 tấn 	 b.3,613 tấn 	 c.2,546 tấn 	 d.2,613 tấn.
18.Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
a.Tơ axetat 	 b.Tơ capron 	 c.Nilon-6,6 	 d.Tơ enang
19.Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) saccarozơ; (Z) tinh bột; (T) glixerin; (H) xenlulozơ. Những chất bị thủy phân là:
a.X,Z,H 	 b.X,T,Y 	 c.Y,T,H 	 d.Y,Z,H
20.Cho các phản ứng sau:	(1) HOCH2-(CHOH)4-CHO+Ag2OHOCH2-(CHOH)4-COOH+2Ag
(2)HOCH2-(CHOH)4-CHO+2Cu(OH)2 HOCH2-(CHOH)4-COOH+Cu2O+2H2O
(3)HOCH2-(CHOH)4-CHO+H2HOCH2-(CHOH)4-CH2OH
(4)HOCH2-(CHOH)4-CHO2C2H5OH+2CO2
Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường?
a.1,3 	 b.1,4 	 c.2,3 	 d.1,2
21.Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomandehyt (HCHO), axetandehyt (CH3CHO) và metyl fomiat (HCOOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào?
a.CH3CHO 	 b.HCOOCH3 	 c.C6H12O6 	 d.HCHO
22.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
a.Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.	b.Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
c.Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-	 d.Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.
23.Dữ kiện thức nghiệm nào sau đây để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?
a.Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan. 	 b.Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
c.Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau. 	 d.Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
24.Cần bao nhiêu gam saccarozơ để pha 500ml dung dịch 1M?
a.85,5g 	 b.171g 	 c.342g 	 d.684g
25.Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?
a.Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2 và H2O là 6:5
b.Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
c.Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước.
d.Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6
26.Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
a.Fructozơ 	 b.Glucozơ 	 c.Saccarozơ 	 d.Mantozơ
27.Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào?
a.1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ 	 b.2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng.
c.Nhiều gốc glucozơ 	 d.2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng.
28.Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
a.Saccarozơ 	 b.Tinh bột 	 c.Glucozơ 	 d.Xenlulozơ
29. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bệnh đái tháo đường, người ta dùng chất nào sau đây?
a. Axit axetic 	 b. Đồng (II) oxit 	 c. Natri hidroxit 	 d. Đồng (II) hidroxit
30.Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có mấy nhóm hidroxyl?
a.5 	 b.3 	 c.4 	 d.2
31.Glicogen còn được gọi là:
a.Glixin 	 b.Glixerin 	 c.Tinh bột động vật 	 d.Tinh bột thực vật.
32.Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerin, etanol, andehyt axetic.
a.Na kim loại 	 b.Nước brom 	 c.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm 	 d.Ag2O/dd NH3
33.Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
a.H2/Ni,t0; Cu(OH)2, đun nóng. 	 b.Cu(OH)2, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc,t0
c.Cu(OH)2, đun nóng; Ag2O/dd NH3 	 d.H2/Ni,t0; CH3COOH/H2SO4 đặc,t0
34.Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m	b.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c.hợp chất chức nhiều nhóm hidroxil và nhóm cacboxil	d.hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
35.Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư tách ra 40g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
a.24g 	 b.40g 	 c.50g 	 d.48g
36. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehyt, có thể dùng một trong 3 phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG chứng minh được nhóm chức andehyt của glucozơ?
a. Oxi hóa glucozơ bằng Ag2O/dd NH3 	 b. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.
c.Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim 	 d.Khử glucozơ bằng H2/Ni,t0
37. Đốt cháy hoàn toàn 0,513g một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97g nước. X có phân tử khối nhỏ hơn 400dvC và có khả năng dự phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là gì?
a.Glucozơ 	 b.Saccarozơ 	 c.Fructozơ 	 d.Mantozơ 
38.Fructozơ KHÔNG phản ứng với chất nào sau đây?
a.H2/Ni,t0 	 b.Cu(OH)2 	 c.Ag2O/dd NH3 	 d.Nước brom
39.Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
a.0,75 tấn 	 b.0,6 tấn 	 c.0,5 tấn 	 d.0,85 tấn.
40.Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
a.Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng. b.Phản ứng với dd Ag2O/NH3.	c.Phản ứng với H2/Ni,t0. d.Phản ứng với Na.
41.Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500g tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít?
a.1382666,7 lít 	 b.1402666,7 lít 	 c.1382600,0 lít 	d.1492600,0 lít.
42. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là:
a. Đều có trong củ cải đường.	b. Đều tham gia phản ứng tráng gương.
c. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.	d. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”.
43.Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu hao hụt mất 10%.
a.3194,4 ml 	 b.2785,0 ml 	 c.2875,0 ml 	 d.2300,0 ml
44.Câu nào SAI trong các câu sau?
a.Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm.
b.Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức –CHO.
c.Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặt biệt nhờ liên kết hidro giữa các vòng xoắn amilozơ hấp thụ iot.
d.Có thể phân biệt mantozơ với saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
45.Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2→Tinh bột→ Glucozơ→ Rượu etylic. Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%;75% và 80%
a.373,3 lít 	 b.280,0 lít 	 c.149,3 lít 	 d.112,0 lít
46.Mô tả nào dưới đây KHÔNG đúng với glucozơ?
a.Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.	b.Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
c.Còn có tên gọi là đường nho.	d.Có 0,1% trong máu người.
47.Khử glucozơ bằng hidro để tạo sorbitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol với hiệu suất 80% là:
a.2,25g 	 b.1,44g 	 c.22,5g 	 d.14,4g
48.Glucozơ KHÔNG có tính chất nào sau đây?
a.Tính chất của nhóm andehyt b.Tính chất của poliol	c.Tham gia phản ứng thủy phân d.Lên men tạo rượu etylic.
49.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
a.14,390 lít 	 b.15,000 lít 	 c.1,439 lít 	 d.24,390 lít.
50.Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư Ag2O/NH3 tạo thành 10,8g Ag kết tủa. A có thể là:
a.Glucozơ 	 b.Fructozơ 	 c.Saccarozơ 	 d.Xenlulozơ 
51.Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
a.Công thức phân tử 	 b.Tính tan trong nước lạnh	c.Cấu trúc phân tử 	d.Phản ứng thủy phân.
52.Tính khối lượng kết tủa Ag tạo thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18g glucozơ
a.2,16g 	 b.5,4g 	 c.10,80g 	 d.21,60g
53.Cho xenlulozơ, toluen, phenol và glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc. Phát biểu nào sau đây SAI về các phản ứng này?
a.Sản phẩm của các phản ứng này đều chứa nitơ	b.Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành.
c.Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ.	d.Các phản ứng đều thuộc cùng một loại.
54.Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
a. Đextrin 	b.Saccarozơ 	 c.Mantozơ 	d.Glucozơ
55.Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dd NaOH 0,5M (d=1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 12,27%. Khối lượng glucozơ đã dùng là:
a.129,68g 	 b.168,29g 	 c.192,86g 	d.186,92g
56. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
a.Dung dịch Ag2O/NH3 b.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.	c.Dung dịch brom d.Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc.
57.Lên men ag glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4g. a có giá trị là: 
a.13,5g 	 b.15g 	 c.20g 	 d.30g
58. Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
a.Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4	b.Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
c.Hòa tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot.	d.Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2.
59.Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84g este axetat và 4,8g CH3COOH. Công thức của este axetat là:
a.[C6H7O2(OOC-CH3)3]n 	 b.[C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
c.[C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n 	 d.[C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
60.Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
a. Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được.	b. Disaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit.
c.Polisaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
d.Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit.
61.Thực nghiệm nào sau đây KHÔNG tương ứng với cấu trúc của glucozơ?
a.Khử hoàn toàn tạo n-hexan.
b.Tác dụng với Ag2O/NH3 tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màu nước brom.
c.Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
d.Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; tác dụng với (CH3CO)2O tạo este tetraaxetat.
62.Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
a.Tính chất của nhóm andehyt. b.Tính chất của poliol	c.Tham gia phản ứng thủy phân. d.Tác dụng với CH3OH trong HCl
63.Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9g glucozơ và lượng đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm là bao nhiêu gam?
a.1,44g 	 b.3,6g 	 c.7,2g 	 d.14,4g
64.Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 960. Khối lượng glucozơ có trong thùng nước đường glucozơ trên là bao nhiêu kg? Biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789g/ml ở 200C và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.
a.71kg 	 b.74kg 	 c.89kg 	 d.111kg
65. Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là ứng dụng của glucozơ?
a.Làm thực phẩm ding dưỡng và thuốc tăng lực. 	 b.Tráng gương, tráng phích.
c.Nguyên liệu sản xuất ancol etylic 	d.Nguyên liệu sản xuất PVC
66.Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng nào dưới đây?
a.Tác dụng với Cu(OH)2 b.Tác dụng với Ag2O/dd NH3	c.Thủy phân d. Đốt cháy hoàn toàn 
67.Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh. 	 	 b.Khi ăn cơm. nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
c.Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh.	d.Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
68.Từ 10kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960 là 0,807g/ml
a.4,7 lít 	 b.4,5 lít 	 c.4,3 lít 	 d.4,1 lít
69.Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (d=1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat.
a.24,39lít 	 b.15lít 	 c.14,39lít 	 d.1,439lít
70.Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là KHÔNG đúng?
a.Xenlulozơ dưới dạng tre, nứa, làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy
b. Được dùng để sản xuất một số tơ tự nhiên và nhân tạo.
c.Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic	d.Là thực phẩm cho con người. 
71. Chất tiêu biểu quan trọng nhất của monosaccarit là
a. Glucozơ 	b. Saccarozơ	c. Fructozơ	d. Mantozơ
72.Chất nào thuộc loại monosaccarit?
a. Glucozơ	b. Saccarozơ	c. Mantozơ	d. Cả 3 đều đúng
73.Chất nào xuất phát từ tiếng Hi Lạp có nghĩa là ngọt?
a. Glucozơ	b. Saccarozơ	c. Fructozơ	d. Mantozơ
74. Đường hoá học là
a. Glucozơ	b. Saccarozơ	c. Fructozơ	d.Saccarin
75.Hoàn thành nội dung sau: “ Trong máu người luôn luôn có nồng độ..không đổi là 0,1%”
a. Glucozơ 	b. Saccarozơ 	c.Muối khoáng	d.Sắt
76.Chất có độ ngọt bằng khoảng 0,6 lần độ ngọt của đường mía:
a. Glucozơ	b. Mantozơ 	c. Fructozơ	d.Saccarin
77.Chỉ ra nội dung SAI khi nói về phân tử glucozơ:
a.Có một nhóm chức anđehit	b.Có 5 nhóm hiđroxyl	c.Mạch cacbon không phân nhánh	d. Công thức phân tử có thể được viết C6(H2O)6
78.Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là
a.0,01%	b.0,1%	c.1%	d.10%
79. Glucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của
a.ancol đa chức và anđehit đơn chức	b.ancol đa chức và anđehit đa chức	
c.ancol đơn chức và anđehit đa chức	d.ancol đơn chức và anđehit đơn chức
80. Glucozơ không tham gia phản ứng
a.thuỷ phân	b.este hoá	c.tráng gương	d.khử bởi hiđro (Ni, t0)
81.Sobitol có cấu tạo:
a.HOCH2[CH(OH)]4CHO	b.HOCH2[CH(OH)]3COCH2OH	c.HOCH2[CH(OH)]4COOH	d.HOCH2[CH(OH)]4CH2OH
82.Chất được dùng để tráng gương, tráng ruột phích:
a.Anđehit fomic	b.Anđehit axetic	c. Glucozơ 	d. Saccarozơ
83.Trong huyết thanh truyền cho người bệnh có chứa
a.protein	b. Fructozơ	c. Saccarozơ	d. Mantozơ 
84.Loại đường phổ biến nhất là
a. Glucozơ	b. Fructozơ	c. Saccarozơ	d. Mantozơ 
85. Saccarozơ có nhiều trong
a.cây mía	b.củ cải đường	c.cây thốt nốt	d.Cả 3 đều đúng
86. Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi
a.hai gốc glucozơ	b.hai gốc fructozơ	c.một gốc glucozơ và một gốc fructozơ	d.Cả 3 đều sai
87. Đường mạch nha chứa chủ yếu là
a. Glucozơ 	b. Fructozơ	c. Saccarozơ	d. Mantozơ
88. Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi
a.hai gốc glucozơ	b.hai gốc fructozơ	c.một gốc glucozơ và một gốc fructozơ	d.Cả 3 đều sai
89. Đồng phân của mantozơ là
a. Glucozơ 	b. Fructozơ	c. Lactozơ	d. Saccarozơ 
90. Phản ứng hoá học quan trọng nhất của saccarozơ
a. Phản ứng thuỷ phân	b. Phản ứng tráng gương	c. Phản ứng với Cu(OH)2	d. Phản ứng este hoá
91.Tính chất hoá học của saccarozơ
a.Tham gia phản ứng thuỷ phân	b.Tham gia phản ứng tráng gương
c.Tham gia phản ứng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch	d.Cả 3 đều đúng
92. Phản ứng : 1mol X + 1 mol H2O 1 mol glucozơ + 1 mol fructozơ . X là
a. Tinh bột	b. Saccarozơ	c. Mantozơ	d. Xenlulozơ 
93.Chỉ ra ứng dụng của saccarozơ
a.Nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm	b.Thức ăn cần thiết hàng ngày cho con người
c.Dùng để pha chế một số thuốc dạng bột hoặc lỏng	d.Cả 3 đều đúng
94. . Phản ứng : 1mol X + 1 mol H2O 2 mol glucozơ. X là
a. Saccarozơ 	b. Tinh bột 	c. Mantozơ 	d. Fructozơ
95.Trong quá trình sản xuất đường, người ta tẩy trắng nước đường bằng
a.nước Gia-ven	b.khí clo	c.khí sunfurơ	d.clorua vôi
96.Rỉ đường là
a.Nước mía ép	b.Nước đường đã tẩy màu	c. Đường kết tinh	d.Phần nước đường không thể kết tinh do lẫn tạp chất
97. Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng:
a.thuỷ phân	b.tráng gương	c.với Cu(OH)2	d.Cả 3 đều đúng
98.Khi hạt lúa nẩy mầm, tinh bột dự trữ trong hạt lúa được chuyển hoá thành:
a. glucozơ 	b. fructozơ 	c. mantozơ 	d. saccarozơ
99.Sản phẩm nông nghiệp nào chứa nhiều tinh bột nhất?
a.Gạo	b.Mì	c.Ngô	d.Sắn
100.Trong mì chứa khoảng
a.50% tinh bột 	b.60% tinh bột	c.70% tinh bột	d.80% tinh bột
101.Amilopectin là thành phần của
a.tinh bột	b.xenlulozơ	c.protein	d. tecpen
102.Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần
a. glucozơ và fructozơ	b.amilozơ và amilopectin	c.gốc glucozơ và gốc fructozơ	d. saccarozơ và mantozơ
103.Chỉ ra nội dung đúng khi nói về phân tử tinh bột:
a.Gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau	b.Gồm nhiều gốc fructozơ liên kết với nhau
c.Gồm nhiều gốc mantozơ liên kết với nhau	d.Gồm nhiều gốc saccarozơ liên kết với nhau
104.Hoàn thành nội dung sau: “Khi thuỷ phân tinh bột ta đượclà glucozơ”:
a.sản phẩm tạo thành	b.sản phẩm trung gian	c.sản phẩm cuối cùng	d.sản phẩm duy nhất
105.Hồ tinh bột là 
a. dung dịch của tinh bột trong nước lạnh	b. dung dịch của tinh bột trong nước nóng
c. dung dịch keo của tinh bột trong nước	d. dung dịch của tinh bột trong nước Svayde
106.Khi đun nóng tinh bột với nước, phần chủ yếu tinh bột sẽ
a.tan vào nước	b.bị phồng lên	c. tác dụng với nước	d.Cả 3 đều đúng
107.Nội dung nào KHÔNG phản ánh cấu tạo phân tử tinh bột?
a.Tinh bột là chất rắn, màu trắng	b. Khối lượng phân tử của tinh bột rất lớn, tới hàng trăm nghìn hoặc hàng triệu đơn vị cacbon
c. Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau	d.Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin
108.Amilozơ có:
a.mạch phân tử không phân nhánh và phân tử khối khoảng 200000đvC
b.mạch phân tử không phân nhánh và phân tử khối khoảng 1000000đvC
c.mạch phân tử phân nhánh và phân tử khối khoảng 1000000đvC
d.mạch phân tử phân nhánh và phân tử khối khoảng 200000đvC
109.Tinh bột KHÔNG tham gia phản ứng nào?
a. Phản ứng thuỷ phân với xúc tác axit	b. Phản ứng tráng gương	
c. Phản ứng màu với iot	d. Phản ứng thuỷ phân với xúc tác men
110.Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
a.Cu(OH)2	b.A

Tài liệu đính kèm:

  • doccau_hoi_trac_nghiem_chuong_2_mon_hoa_hoc_12.doc