Bộ đề thi khảo sát Tháng 2 môn Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trần Phú

docx 54 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/02/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi khảo sát Tháng 2 môn Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trần Phú", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề thi khảo sát Tháng 2 môn Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trần Phú
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 02 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN LỊCH SỬ - LỚP 11 – KHỐI: C; D
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 153
Họ và tên thí sinh.Số báo danh..
 Câu 1. Nguyên nhân trực tiếp nhất bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới lần hai (1939 -1945) 
	A. trật tự Vécxai- Oasinhtơn không còn phù hợp.
	B. sự phát triển không đồng đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.
	C. so sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.
	D. cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 -1933.
 Câu 2. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933), hình thành hai khối đế quốc đối lập nhau
	A. Mĩ -Anh -Đức và Nhật Bản -Italia - Pháp.	
	B. Mĩ -Italia -Nhật Bản và Anh -Pháp -Đức.
	C. Mĩ -Anh -Pháp và Đức -Italia- Nhật Bản.	
	D. Mĩ -Liên Xô -Anh và Đức -Italia- Nhật Bản.
 Câu 3. Nét đặc trưng của phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ (1918 -1929) do Đảng Quốc đại lãnh đạo với đường lối đấu tranh
	A. sử dụng bạo lực.	
	B. bất bạo động, bất hợp tác.
	C. đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.	
	D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
 Câu 4. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) ở Mĩ diễn ra đầu tiên ở lĩnh vực nào ?
	A. thương nghiệp.	B. tài chính ngân hàng.	
	C. ngân hàng.	D. công nghiệp.
 Câu 5. Hội nghị Muy-ních được triệu tập với sự tham gia của người đứng đầu các chính phủ các nước
	A. Anh, Pháp, Đức, Mĩ.	B. Anh, Pháp, Đức.
	C. Anh, Pháp, Đức và Italia.	D. Anh, Đức, Nhật, Italia.
 Câu 6. So với các cuộc khủng hoảng kinh tế trước đây ở các nước tư bản thì cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) mang đặc điểm
	A. chấm dứt thời kì ổn định và tăng trưởng của chủ nghĩa tư bản.
	B. trầm trọng về mức độ, quy mô rộng lớn và kéo dài nhất.
	C. là cuộc khủng hoảng thiếu lớn nhất về kinh tế.
	D. khủng hoảng kéo dài gần 4 năm, trầm trọng nhất là năm 1932.
 Câu 7. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 -1933) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào ?
	A. Nước Pháp.	B. Nước Đức.	C. Nước Mĩ.	D. Nước Anh.
 Câu 8. Điểm giống nhau giữa phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ và Inđônêxia trong những năm đầu thế kỉ XX là
	A. do chính đảng của giai cấp tư sản lãnh đạo.	
	B. lật đổ nền thống trị của thực dân Anh.
	C. do chính đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.	
	D. phản đối đấu tranh bạo lực.
 Câu 9. Vì sao chủ nghĩa phát xít thắng thế ở Đức?
	A. chủ nghĩa phát xít ở Đức có thế lực kinh tế, sức mạnh quân sự.
	B. Hít-le ra sức tuyên truyền, kích động chủ nghĩa phục thù.
	C. Đảng Xã hội dân chủ đã từ chối hợp tác với những người cộng sản.
	D. Đảng Quốc xã ngày càng mở rộng ảnh hưởng trong quần chúng.
 Câu 10. Cho các dữ liệu sau:
1. Phát xít Italia bị tiêu diệt 
2. Hội nghị Muynich được triệu tập
3. Quân Nhật tấn công Trân Châu Cảng
4. Phát xít Đức tấn công Liên Xô
Hãy sắp xếp các dữ liệu trên theo trình tự thời gian diễn biến cuộc Chiến tranh thế giới hai
	A. 2 -4 -3 -1	B. 4 -2 -3 -1	C. 1-2 -3 -4	D. 2 -4 -1 -3
 Câu 11. Tháng 10- 1933, nước Đức tuyên bố rút khỏi tổ chức quốc tế nào ?
	A. Liên Hợp quốc.	B. Liên minh châu Âu.
	C. Hội Quốc liên.	D. Khối Đồng minh chống phát xít.
 Câu 12. Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc là
	A. trật tự đơn cực.	B. trật tự hai cực Ianta.
	C. trật tự Vécxai- Oasinhtơn.	D. trật tự đa cực.
 Câu 13. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 để lại bài học kinh nghiệm cho các nước tư bản chủ nghĩa nói chung và Việt Nam nói riêng là
	A. Tăng cường vai trò và quản lý của Nhà nước. B. Đầu tư yếu tố con người.
	C. Chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật.	 D. Mở rộng hợp tác quốc tế.
 Câu 14. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 ở các nước tư bản?
	A. đạt tăng trưởng cao về kinh tế.
	B. sự phát triển kinh tế mạnh mẽ nhưng thiếu kế hoạch.
	C. các nước tư bản bước vào thời kì ổn định về chính trị.
	D. áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.
 Câu 15. Nội dung nào sau đây không có trong chính sách đối ngoại của Tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven
	A. Tổ chức liên minh vì tiến bộ.	B. Đạo luật trung lập.
	C. Chính sách láng giềng thân thiện.	D. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
 Câu 16. Vì sao các nước Đức - Italia - Nhật Bản đã thiết lập các chế độ độc tài phát xít để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933?
	A. là những nước chịu hậu quả nặng nề sau chiến tranh thế giới.
	B. ảnh hưởng sâu rộng của chủ nghĩa phục thù.
	C. là những nước không có hoặc có ít thuộc địa, thiếu vốn, nguyên liệu và thị trường.
	D. các thế lực phát xít thắng thế lên cầm quyền.
 Câu 17. Các nước giành được nhiều quyền lợi kinh tế trong hội nghị Véc -Xai là 
	A. Tây Ban Nha, Nhật Bản. Đức, Hunggari.	 B. Anh, Pháp Mĩ, Nhật Bản.
	C. Anh, Pháp, Mĩ , Nga.	 D. Mĩ, Anh, Đức, Italia.
 Câu 18. Thế lực phản động, hiếu chiến nhất trong xã hội Đức trong những năm 1929 -1939 là
	A. Đảng Xã hội dân chủ.	B. Đảng Cộng sản Đức.
	C. Đảng Công nhân quốc gia xã hội.	D. Đảng Cộng hòa.
 Câu 19. Điểm mới xuất hiện trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á từ thập niên 20 của thế kỉ XX là
	A. một số chính đảng tư sản được thành lập.
	B. một số đảng cộng sản được thành lập.
	C. sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc.
	D. phong trào phát triển với nhiều hình thức phong phú.
 Câu 20. Phong trào Ngũ tứ (4-5-1919) bùng nổ nhanh chóng lan rộng khắp 22 tỉnh, lôi cuốn đông đảo các tầng lớp tham gia, đặc biệt là
	A. giai cấp tư sản.	B. giai câp nông dân.	C. giai cấp tiểu tư sản.	D. giai cấp công nhân.
 Câu 21. Ai là người thành lập Tổng hội đồng kinh tế để điều hành hoạt động các ngành kinh tế của nước Đức trong những năm 1933 -1939 ?
	A. Bix-mác.	B. Ru-dơ-ven.	C. Hin -đen -bua.	D. Hít -le.
 Câu 22. Tác động quan trọng nhất của "Chính sách mới" đối với nước Mĩ trong những năm 1929 -1939?
	A. xoa dịu mâu thuẫn giai cấp.	B. nước Mĩ duy trì được chế độ dân chủ tư sản. 
	C. khôi phục sản xuất.	D. tạo thêm nhiều việc làm mới.
 Câu 23. Người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là
	A. Ních-xơn.	B. Ai-xen-hao.	C. Ken-nơ-đi.	D. Ru-dơ-ven.
 Câu 24. Lãnh tụ có uy tín lớn và ảnh hưởng sâu rộng đối với nhân dân Ấn Độ trong phong trào độc lập dân tộc những năm 1918-1929 là
	A. M. Gan-đi.	B. Narendra Modi.	C. B. Ti-lắc.	D. G. Nêru.
 Câu 25. Kẻ thù chính của nhân dân Ấn Độ trong phong trào độc lập dân tộc (1918-1929) là
	A. thực dân Hà Lan.	B. thực dân Anh.	C. thực dân Bồ Đào Nha.	D. thực dân Pháp.
 Câu 26. Phong trào Ngũ tứ đã mở đầu cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến ở Trung Quốc mang tính chất 
	A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.	B. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
	C. cách mạng tư sản.	D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.
 Câu 27. Chính quyền Ru-dơ-ven tuy không từ bỏ lập trường chống cộng sản nhưng vào tháng 11 -1933 đã công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với quốc gia nào ? 
	A. Triều Tiên.	B. Việt Nam.	C. Liên Xô.	D. Trung Quốc.
 Câu 28. Những nước giữ vai trò quyết định nhất trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới hai (1939 -1945) là
	A. Liên Xô, Mĩ, Đức.	B. Liên Xô, Mĩ, Anh.	
	C. Mĩ, Trung Quốc, Pháp.	D. Mĩ, Anh, Pháp.
 Câu 29. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc, các nước tư bản đã tổ chức Hội nghị hòa bình ở Véc xai (1919-1920) và Oa-sinh-tơn (1921-1922) nhằm
	A. kí kết hòa ước và hiệp ước phân chia quyền lợi. 	
	B. kí kết hiệp định hòa bình kết thúc chiến tranh.
	C. hợp tác về quân sự chống lại Liên Xô.	
	D. đoàn kết, hợp tác phát triển kinh tế ở châu Âu.
 Câu 30. Đặc điểm nổi bật về quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản trong hệ thống Vécxai - Oasinhtơn là gì ?
	A. đối thoại và hợp tác.	B. xu thế chủ đạo.
	C. ổn định.	D. tạm thời và mỏng manh.
 Câu 31. Tháng 9 -1940, Đức -Italia -Nhật Bản đã kí kết hiệp ước gì tại Béc -lin?
	A. Hiệp ước Đồng minh	B. Hiệp ước Tam cường	
	C. Hiệp ước an ninh	D. Hiệp ước phát xít
 Câu 32. Ngày 15 -8 -1945, Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện tác động như thế nào tới cách mạng Việt Nam?
	A. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
	B. Phát động toàn quốc kháng chiến.
	C. Thời cơ cách mạng chín muồi, khởi nghĩa giành chính quyền nhanh chóng.
	D. Ra chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta".
 Câu 33. Khác với Đức, quá trình quân phiệt hóa của Nhật Bản thông qua sự chuyển đổi từ
	A. chế độ dân chủ sang chế độ chuyên chế Thiên hoàng.
	B. chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độ tài phát xít.
	C. chế độ tư sản kiểu mới sang chế độ quân chủ lập hiến.
	D. chế độ quân chủ lập hiến sang chế độ phát xít.
 Câu 34. Ngày 9 -5 -1945, nước Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện, chiế tranh chấm dứt ở đâu?
	A. châu Á	B. châu Âu C. mặt trận Thái Bình Dương	 D. Bắc Phi
 Câu 35. Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới hai (1939 -1945) đánh dấu Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công trên khắp các mặt trận ?
	A. chiến thắng Cuốc - xcơ.	B. chiến thắng bảo vệ Mát - xcơ - va.
	C. chiến thắng Xta - lin -grat.	D. chiến thắng tấn công Béc - lin.
 Câu 36. Tháng 12 -1940, Hít-le thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật
	A. "thanh dã"	B. "chinh phục từng gói nhỏ"
	C. "tiên phát chế nhân"	D. "chiến tranh chớp nhoáng"
 Câu 37. Tính chất của Chiến tranh thế giới hai sau khi Liên Xô tham chiến (6-1941) là
	A. chiến tranh lan rộng toàn thế giới.
	B. chiến tranh xâm lược, phi nghĩa.
	C. chiến tranh đế quốc, phi nghĩa
	D. cuộc chiến tranh chính nghĩa, vệ quốc và bảo vệ hòa bình thế giới.
 Câu 38. Nhật Bản trở thành một lò lửa chiến tranh ở châu Á, khi giới cầm quyền đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược
	A. Việt Nam	B. Thái Lan	C. Miến Điện	D. Trung Quốc
 Câu 39. Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 -1933) đối với thế giới
	A. đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản.
	B. chủ nghĩa phát xít ra đời, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới hai.
	C. phá hủy nghiêm trọng các ngành sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.
	D. phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân lan rộng.
 Câu 40. Trong "Chính sách mới" của Ru-dơ-ven, đạo luật Phục hưng công nghiệp là quan trọng nhất vì
	A. quy định việc tổ chức lại sản xuất công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về thị trường tiêu thụ.
	B. quy định việc tổ chức lại sản xuất công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về sản phẩm và thị trường tiêu thụ.
	C. giải quyết nạn thất nghiệp.
	D. phục hồi sự phát triển kinh tế.
----------------------------------Hết---------------------------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm !)
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 02 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN LỊCH SỬ - LỚP 11 – KHỐI: C; D
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 187
Họ và tên thí sinh.Số báo danh..
 Câu 1. Ngày 9 -5 -1945, nước Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện, chiế tranh chấm dứt ở đâu?
	A. châu Âu	B. Bắc Phi	C. mặt trận Thái Bình Dương	 D. châu Á
 Câu 2. Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 -1933) đối với thế giới
	A. phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân lan rộng.
	B. đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản.
	C. phá hủy nghiêm trọng các ngành sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.
	D. chủ nghĩa phát xít ra đời, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới hai.
 Câu 3. Điểm mới xuất hiện trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á từ thập niên 20 của thế kỉ XX là
	A. sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc.
	B. một số chính đảng tư sản được thành lập.
	C. một số đảng cộng sản được thành lập.
	D. phong trào phát triển với nhiều hình thức phong phú.
 Câu 4. So với các cuộc khủng hoảng kinh tế trước đây ở các nước tư bản thì cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) mang đặc điểm
	A. khủng hoảng kéo dài gần 4 năm, trầm trọng nhất là năm 1932.
	B. trầm trọng về mức độ, quy mô rộng lớn và kéo dài nhất.
	C. chấm dứt thời kì ổn định và tăng trưởng của chủ nghĩa tư bản.
	D. là cuộc khủng hoảng thiếu lớn nhất về kinh tế.
 Câu 5. Vì sao chủ nghĩa phát xít thắng thế ở Đức?
	A. chủ nghĩa phát xít ở Đức có thế lực kinh tế, sức mạnh quân sự.
	B. Đảng Quốc xã ngày càng mở rộng ảnh hưởng trong quần chúng.
	C. Đảng Xã hội dân chủ đã từ chối hợp tác với những người cộng sản.
	D. Hít-le ra sức tuyên truyền, kích động chủ nghĩa phục thù.
 Câu 6. Tháng 9 -1940, Đức -Italia -Nhật Bản đã kí kết hiệp ước gì tại Béc -lin?
	A. Hiệp ước an ninh	B. Hiệp ước Tam cường	
	C. Hiệp ước Đồng minh	D. Hiệp ước phát xít
 Câu 7. Vì sao các nước Đức - Italia - Nhật Bản đã thiết lập các chế độ độc tài phát xít để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933?
	A. là những nước chịu hậu quả nặng nề sau chiến tranh thế giới.
	B. là những nước không có hoặc có ít thuộc địa, thiếu vốn, nguyên liệu và thị trường.
	C. ảnh hưởng sâu rộng của chủ nghĩa phục thù.
	D. các thế lực phát xít thắng thế lên cầm quyền.
 Câu 8. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933), hình thành hai khối đế quốc đối lập nhau
	A. Mĩ -Liên Xô -Anh và Đức -Italia- Nhật Bản.	
	B. Mĩ -Anh -Đức và Nhật Bản -Italia - Pháp.
	C. Mĩ -Italia -Nhật Bản và Anh -Pháp -Đức.	
	D. Mĩ -Anh -Pháp và Đức -Italia- Nhật Bản.
 Câu 9. Nhật Bản trở thành một lò lửa chiến tranh ở châu Á, khi giới cầm quyền đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược
	A. Thái Lan	B. Việt Nam	C. Trung Quốc	D. Miến Điện
 Câu 10. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc, các nước tư bản đã tổ chức Hội nghị hòa bình ở Véc xai (1919-1920) và Oa-sinh-tơn (1921-1922) nhằm
	A. kí kết hòa ước và hiệp ước phân chia quyền lợi. 	
	B. kí kết hiệp định hòa bình kết thúc chiến tranh.
	C. hợp tác về quân sự chống lại Liên Xô.	
	D. đoàn kết, hợp tác phát triển kinh tế ở châu Âu.
 Câu 11. Nguyên nhân trực tiếp nhất bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới lần hai (1939 -1945) 
	A. cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 -1933.
	B. sự phát triển không đồng đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.
	C. so sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.
	D. trật tự Vécxai- Oasinhtơn không còn phù hợp.
 Câu 12. Tháng 10- 1933, nước Đức tuyên bố rút khỏi tổ chức quốc tế nào ?
	A. Khối Đồng minh chống phát xít.	B. Liên minh châu Âu.
	C. Hội Quốc liên.	D. Liên Hợp quốc.
 Câu 13. Ngày 15 -8 -1945, Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện tác động như thế nào tới cách mạng Việt Nam?
	A. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
	B. Phát động toàn quốc kháng chiến.
	C. Ra chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta".
	D. Thời cơ cách mạng chín muồi, khởi nghĩa giành chính quyền nhanh chóng.
 Câu 14. Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc là
	A. trật tự đơn cực.	B. trật tự đa cực.
	C. trật tự Vécxai- Oasinhtơn.	D. trật tự hai cực Ianta.
 Câu 15. Những nước giữ vai trò quyết định nhất trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới hai (1939 -1945) là
	A. Mĩ, Trung Quốc, Pháp.	B. Liên Xô, Mĩ, Anh.	
	C. Liên Xô, Mĩ, Đức.	D. Mĩ, Anh, Pháp.
 Câu 16. Ai là người thành lập Tổng hội đồng kinh tế để điều hành hoạt động các ngành kinh tế của nước Đức trong những năm 1933 -1939 ?
	A. Bix-mác.	B. Hin -đen -bua.	C. Ru-dơ-ven.	D. Hít -le.
 Câu 17. Tính chất của Chiến tranh thế giới hai sau khi Liên Xô tham chiến (6-1941) là
	A. chiến tranh xâm lược, phi nghĩa.
	B. chiến tranh lan rộng toàn thế giới.
	C. chiến tranh đế quốc, phi nghĩa
	D. cuộc chiến tranh chính nghĩa, vệ quốc và bảo vệ hòa bình thế giới.
 Câu 18. Khác với Đức, quá trình quân phiệt hóa của Nhật Bản thông qua sự chuyển đổi từ
	A. chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độ tài phát xít.
	B. chế độ dân chủ sang chế độ chuyên chế Thiên hoàng.
	C. chế độ quân chủ lập hiến sang chế độ phát xít.
	D. chế độ tư sản kiểu mới sang chế độ quân chủ lập hiến.
 Câu 19. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) ở Mĩ diễn ra đầu tiên ở lĩnh vực nào ?
	A. ngân hàng.	B. thương nghiệp.	C. công nghiệp.	D. tài chính ngân hàng.
 Câu 20. Tháng 12 -1940, Hít-le thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật
	A. "chiến tranh chớp nhoáng"	B. "tiên phát chế nhân"
	C. "chinh phục từng gói nhỏ"	D. "thanh dã"
 Câu 21. Nội dung nào sau đây không có trong chính sách đối ngoại của Tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven
	A. Tổ chức liên minh vì tiến bộ.	 B. Đạo luật trung lập.
	C. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô. D. Chính sách láng giềng thân thiện.
 Câu 22. Thế lực phản động, hiếu chiến nhất trong xã hội Đức trong những năm 1929 -1939 là
	A. Đảng Công nhân quốc gia xã hội.	B. Đảng Cộng sản Đức.
	C. Đảng Xã hội dân chủ.	D. Đảng Cộng hòa.
 Câu 23. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 ở các nước tư bản?
	A. áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.
	B. các nước tư bản bước vào thời kì ổn định về chính trị.
	C. sự phát triển kinh tế mạnh mẽ nhưng thiếu kế hoạch.
	D. đạt tăng trưởng cao về kinh tế.
 Câu 24. Tác động quan trọng nhất của "Chính sách mới" đối với nước Mĩ trong những năm 1929 -1939?
	A. nước Mĩ duy trì được chế độ dân chủ tư sản. B. khôi phục sản xuất.
	C. xoa dịu mâu thuẫn giai cấp.	 D. tạo thêm nhiều việc làm mới.
 Câu 25. Lãnh tụ có uy tín lớn và ảnh hưởng sâu rộng đối với nhân dân Ấn Độ trong phong trào độc lập dân tộc những năm 1918-1929 là
	A. B. Ti-lắc.	B. G. Nêru.	C. M. Gan-đi.	D. Narendra Modi.
 Câu 26. Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới hai (1939 -1945) đánh dấu Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công trên khắp các mặt trận ?
	A. chiến thắng Cuốc - xcơ.	B. chiến thắng Xta - lin -grat.
	C. chiến thắng tấn công Béc - lin.	D. chiến thắng bảo vệ Mát - xcơ - va.
 Câu 27. Các nước giành được nhiều quyền lợi kinh tế trong hội nghị Véc -Xai là 
	A. Tây Ban Nha, Nhật Bản. Đức, Hunggari.	B. Anh, Pháp, Mĩ , Nga.
	C. Mĩ, Anh, Đức, Italia.	D. Anh, Pháp Mĩ, Nhật Bản.
 Câu 28. Cho các dữ liệu sau:
1. Phát xít Italia bị tiêu diệt 
2. Hội nghị Muynich được triệu tập
3. Quân Nhật tấn công Trân Châu Cảng
4. Phát xít Đức tấn công Liên Xô
Hãy sắp xếp các dữ liệu trên theo trình tự thời gian diễn biến cuộc Chiến tranh thế giới hai
	A. 2 -4 -1 -3	B. 4 -2 -3 -1	C. 2 -4 -3 -1	D. 1-2 -3 -4
 Câu 29. Chính quyền Ru-dơ-ven tuy không từ bỏ lập trường chống cộng sản nhưng vào tháng 11 -1933 đã công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với quốc gia nào ? 
	A. Trung Quốc.	B. Liên Xô.	C. Việt Nam.	D. Triều Tiên.
 Câu 30. Kẻ thù chính của nhân dân Ấn Độ trong phong trào độc lập dân tộc (1918-1929) là
	A. thực dân Hà Lan.	B. thực dân Pháp.	C. thực dân Bồ Đào Nha.	D. thực dân Anh.
 Câu 31. Trong "Chính sách mới" của Ru-dơ-ven, đạo luật Phục hưng công nghiệp là quan trọng nhất vì
	A. giải quyết nạn thất nghiệp.
	B. quy định việc tổ chức lại sản xuất công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về thị trường tiêu thụ.
	C. quy định việc tổ chức lại sản xuất công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về sản phẩm và thị trường tiêu thụ.
	D. phục hồi sự phát triển kinh tế.
 Câu 32. Điểm giống nhau giữa phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ và Inđônêxia trong những năm đầu thế kỉ XX là
	A. do chính đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo. B. phản đối đấu tranh bạo lực.
	C. lật đổ nền thống trị của thực dân Anh.	 D. do chính đảng của giai cấp tư sản lãnh đạo.
 Câu 33. Người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là
	A. Ru-dơ-ven.	B. Ken-nơ-đi.	C. Ních-xơn.	D. Ai-xen-hao.
 Câu 34. Nét đặc trưng của phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ (1918 -1929) do Đảng Quốc đại lãnh đạo với đường lối đấu tranh
	A. sử dụng bạo lực.	 B. đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.
	C. bất bạo động, bất hợp tác.	D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
 Câu 35. Hội nghị Muy-ních được triệu tập với sự tham gia của người đứng đầu các chính phủ các nước
	A. Anh, Pháp, Đức, Mĩ.	B. Anh, Đức, Nhật, Italia.
	C. Anh, Pháp, Đức.	D. Anh, Pháp, Đức và Italia.
 Câu 36. Đặc điểm nổi bật về quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản trong hệ thống Vécxai - Oasinhtơn là gì ?
	A. xu thế chủ đạo.	B. tạm thời và mỏng manh.	
	C. ổn định.	D. đối thoại và hợp tác.
 Câu 37. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 để lại bài học kinh ng

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_thi_khao_sat_thang_2_mon_lich_su_lop_11_nam_hoc_2016_2.docx