Sở GD và ĐT Hà Nam Trường THPT B Thanh Liêm Đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì II Khối 10 mơn Hĩa năm 2016-2017 Thời gian: 60 phút Đề số 132 I.Trắc nghiệm ( 6 điểm ) Chọn đáp án đúng Câu 1: Cho 10g CaCO3 tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là? A. 5,6 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 2. Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ? A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2. Câu 3. Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử? A. O2 B. O3 C. H2SO4 D. S Câu 4: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố thuộc nhĩm halogen là? A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. ns22p6 Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X cĩ Z = 16. Nguyên tố X là: A. Na B. Cl C. O D. S Câu 6: Axit nào sau đây cĩ đặc tính ăn mịn các đồ vật bằng thủy tinh: A. HI B. H2SO4 C. HF D. HCl Câu 7 : Cho 12 gam Mg tác dụng hồn với 16 gam O2. Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ? A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g Câu 8: Để nhận biết ion clorua trong dung dịch, người ta dùng hĩa chất nào sau đây: A. AgNO3 B. H2SO4 C. Quỳ tím D. BaCl2 Câu 9. Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa thông dụng sau: A.-2 , 0, +4, +6 B. 0, -2, +6 C. -1, -2, +4 D. -2, +4, +6 Câu 10: Trong phản ứng: MnO2 + HCl à MnCl2 + Cl2 + H2O . HCl đĩng vai trị là: A. Chất khử B. Axit mạnh C. Axit yếu D. Chất oxi hĩa Câu 11. Điều nhận xét nào sau đây không đúng về lưu huỳnh: A. có 2 dạng thù hình B. vừa có tính oxi hóa và khử C. điều kiện thường: thể rắn D. dễ tan trong nước. Câu 12: Đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng ở điều kiện thường: A. Brom B. Iot C. Flo D. Clo Câu 13. Chọn phát biểu sai A. O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi. B. Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2. C. O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag thành Ag2O. D. Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố. Câu 14: Cho 200 ml dug dịch HCl 1M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là? A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 200 ml D. 100 ml Câu 15. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì? A. cơng hĩa trị khơng cực. B. cộng hĩa trị cĩ cực. C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận. Câu 16: Ứng dụng nào sau đây khơng phải của ozon? A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Chữa sâu răng. C. Điều chế oxi trong phịng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt. Câu 17: Cĩ các thí nghiệm sau: Nhúng thanh sắt vào dung dịch HBr lỗng, nguội. Sục khí SO2 vào nước brom. Sục khí CO2 vào nước Javen. Nhúng lá nhơm vào dung dịch HCl đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hĩa học là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 18: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl. Khí Cl2 sinh ra thường cĩ lẫn hơi nước và hidroclorua. Để thu được khí Cl2 khơ thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng A. dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc. B. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl. C. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3. D. dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc. Câu 2: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là : A. vơi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh. Câu 20: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch HCl: Zn, Ag, CuO, NaOH, NaCl, CaCO3, AgNO3? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 21: Cho 12,8 gam Cu cháy trong khí Clo, sau phản ứng hồn tồn sẽ thu được khối lượng muối là? A. 13,5 gam B. 27 gam C. 71 gam D. 54 gam Câu 22 : Oxi cĩ thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A. CaCO3 B. KMnO4 C.(NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 23: Cho các phát biểu sau: Halogen là những chất oxi hĩa yếu. Khả năng oxi hĩa của các halogen giảm từ flo đến iot. Trong các hợp chất, các halogen đều cĩ thể cĩ số oxi hĩa : ‒1, +1, +3, +5, +7. (4). Các halogen cĩ nhiều điểm giống nhau về tính chất hĩa học. Các nguyên tử halogen cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là np5ns2. Các ion F‒, Cl‒, Br‒, I‒ đều tạo kết tủa với Ag+. Các ion Cl‒, Br‒, I‒ đều cho kết tủa màu trắng với Ag+. Cĩ thể nhận biết ion F‒, Cl‒, Br‒, I‒ chỉ bằng dung dịch AgNO3. (9). Trong các ion halogenua, chỉ cĩ ion Cl‒ mới tạo kết tủa với Ag+. Số phát biểu sai là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 24. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất: A. oxi hĩa. B. khử. C. vừa oxi hĩa, vừa khử. D. khơng oxi hĩa, khử II.Tự luận ( 4 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện dãy biến hĩa sau: 1 2 3 4 MnO2 Cl2 HCl NaCl AgCl Câu 2: ( 2 điểm ) Hịa tan 15,35 gam hỗn hợp Zn và Fe trong 980 ml HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5,6 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V1 ml dung dịch KMnO4 0,1M thu được V2 ml khí Cl2 ở 0oC và 2 atm. Tìm V1 và V2 Hết Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: Cu: 64, Cl : 35,5 , Ba: 137 , Al : 27 , Mg:24 , Ca: 40 , O:16 , C: 12 , K: 39, Fe: 56 , Zn : 65 , S: 32 Sở GD và ĐT Hà Nam Trường THPT B Thanh Liêm Đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì II Khối 10 mơn Hĩa năm 2016-2017 Thời gian: 60 phút Đề số 232 I.Trắc nghiệm ( 6 điểm ) Chọn đáp án đúng Câu 1.Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh(z=16)là 1s22s22p63s23p4. Vậy : A. Lớp thứ ba cĩ 2electron. B. Lớp thứ ba cĩ 8electron. C. Lớp thứ ba cĩ 4electron D. lớp thứ ba cĩ 6electron. Câu 2: Đơn chất halogen nào sau đây ở thể rắn ở điều kiện thường: A. Brom B. Iot C. Flo D. Clo Câu 3: Các số oxi hĩa cĩ thể cĩ của lưu huỳnh là : A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6 C. -2 ; +4 : +6 D. 0 ; +4 ; +6 Câu 4. S thể hiện tính khử khi tác dụng với A. HNO3 đặc B. KClO3 C. Fe hoặc H2 D. HNO3 đặc hoặc KClO3 Câu 5: Để điều chế oxi, người ta nung hồn tồn 36,75 g KClO3 (xúc tác MnO2) thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc) ? A. 10,08 lít B. 6,72 lít C. 22,4 lít D. 11,05 lít Câu 6: Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử ? A. SO2 B. H2S C. O3 D. H2SO4 Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách A. cho ozon tác dụng với dung dịch KI. B. nhiệt phân muối Hg(NO3)2. C. nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 8: Cho phản ứng: Fe(OH)3 + 3HCl → R + 3H2O. Tên gọi của R là? A. Sắt(III)Clorua B. Sắt C. Sắt(II)Clorua D. Sắt Clorua Câu 9: Cho các phát biểu sau: (1). Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), cĩ tính thăng hoa là brom. (2). Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI. Số oxi hĩa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7. Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O . Hồ tan khí Cl2 vào dung dịch KOH lỗng, nguội, dư, dung dịch thu được cĩ các chất KCl, KClO3, KOH, H2O. Hồ tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nĩng, dư, dung dịch thu được cĩ các chất KCl, KClO, KOH, H2O. Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu. Trong phịng thí nghiệm người ta cĩ thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất như MnO2, KMnO4, KClO3. Cĩ thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc nên cũng cĩ thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng với H2SO4 đậm đặc. Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt. Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vơi. (12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 10: Cho 9,6 gam Cu cháy trong khí Clo, sau phản ứng hồn tồn sẽ thu được khối lượng muối là? A. 13,5 gam B. 27 gam C. 20,25 gam D. 54 gam Câu 11. Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau: A. giảm. B. tăng. C. vừa tăng, vừa giảm. D. Khơng tăng, khơng giảm. Câu 12. Anion X2- cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2s22p6. X trong bảng hệ thống tuần hồn cĩ thể là: A. Oxi B. lưu huỳnh C. Crom D. Selen Câu 13: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl. Bình( 1) đựng dung dịch NaCl.Vai trị của dung dịch NaCl là: A.Hịa tan khí Clo. B.Giữ lại khí HidroClorua. C.Giữ lại hơi nước D.Cả 3 đáp án trên đều đúng. Câu 14: Đơn chất halogen nào sau đây cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất: A. Cl2 B. Br2 C. I2 D. F2 Câu 15: Nguyên tố nào sau đây khơng thuộc nhĩm Halogen? A. Br B. F C. S D. Cl Câu 16. Cấu hình e lớp ngồi cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là: A. ns2np4. B. ns2p5. C. ns2np3. D. ns2np6. Câu 17: Cho 100 ml dug dịch HCl 1M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là? A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 200 ml D. 100 ml Câu 18: Chỉ dùng quỳ tím cĩ thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn : A. NaCl ; NaOH ; HCl B. KCl ; NaOH ; NaCl ; HCl C. NaCl ; NaNO3 ; AgNO3 D. H2SO4 ; HCl ; NaOH ; NaCl Câu 19: Cho 20g CaCO3 tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là? A. 5,6 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 20: Lớp electron ngồi cùng của các nguyên tố halogen cĩ: A. 7e B. 3e C. 1e D. 5e Câu 21: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được A. Cĩ màu vàng nhạt B. Trong suốt C. Cĩ màu đỏ nâu D. Cĩ màu xanh Câu 22: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ khơng cĩ phản ứng? A. NaI B. NaCl C. NaF D. NaBr Câu 23: Trong những câu sau, câu nào sai khi nĩi về ứng dụng của ozon ? A. khơng khí chứa lượng nhỏ zon (dưới 10- 6 % theo thể tích) cĩ tác dụng làm cho khơng khí trong lành. B. khơng khí chứa ozon với lượng lớn cĩ lợi cho sức khoẻ con người. C. dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác. D. dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả. Câu 24. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử: A. tăng dần. B. giảm dần. C. khơng đổi. D. khơng cĩ quy luật chung II.Tự luận ( 4 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện dãy biến hĩa sau: 1 2 3 4 MnO2 Cl2 HCl NaCl AgCl Câu 2: ( 2 điểm ) Hịa tan 15,35 gam hỗn hợp Zn và Fe trong 980 ml HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5,6 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V1 ml dung dịch KMnO4 0,1M thu được V2 ml khí Cl2 ở 0oC và 2 atm. Tìm V1 và V2 Hết Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: Cu: 64, Cl : 35,5 , Ba: 137 , Al : 27 , Mg:24 , Ca: 40 , O:16 , C: 12 , K: 39, Fe: 56 , Zn : 65 , S: 32. Sở GD và ĐT Hà Nam Trường THPT B Thanh Liêm Đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì II Khối 10 mơn Hĩa năm 2016-2017 Thời gian: 60 phút Đề số 332 I.Trắc nghiệm ( 6 điểm ) Chọn đáp án đúng Câu 1: Cho 19,7g BaCO3 tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là? A. 5,6 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 2. Khi nung nĩng, iot biến thành hơi khơng qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là: A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. Câu 3. Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử? A. O2 B. O3 C. H2SO4 D. SO2 Câu 4: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố thuộc nhĩm oxi - lưu nhuỳnh là? A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. ns22p6 Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. A. Al B. Fe C. Hg D. Cu Câu 6: Axit nào yếu nhất trong dãy sau: A. HI B. H2SO4 C. HF D. HCl Câu 7 : Cho 24 gam Mg tác dụng hồn với 16 gam O2. Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ? A. 40 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g Câu 8: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch HCl là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phịng thí nghiệm: A. Thủy phân AlCl3. B. Tổng hợp từ H2 và Cl2. C. clo tác dụng với H2O. D. NaCl tinh thể và H2SO4 đặc. Câu 10: Trong phản ứng: PbO2 + HCl à PbCl2 + Cl2 + H2O HCl đĩng vai trị là: A. Chất khử B. Axit mạnh C. Axit yếu D. Chất oxi hĩa Câu 11: Khí khơng thu được bằng phương pháp «dời chỗ nước» là : A. O2 B. HCl C. N2 D. H2 Câu 12: Đơn chất halogen nào sau đây ở thể khí màu vàng lục ở điều kiện thường: A. Brom B. Iot C. Flo D. Clo Câu 13: Dãy kim loại tác dụng được với dd HCl lỗng là: A. Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, ba, Sn C. K, Mg,Al,Fe, Zn D. Au, Pt, Al Câu 14: Cho 200 ml dug dịch HCl 1M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị V là? A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 200 ml D. 100 ml Câu 15: Để nhận biết sự cĩ mặt của Iot, người ta dùng hĩa chất nào sau đây: A. HCl B. Hồ tinh bột C. NaOH D. Quỳ tím Câu 16: Vị trí của O2 trong bảng HTTH là A. Ơ thứ 8, chu kì 3, nhĩm VIA C. Ơ thứ 8, chu kì 2, nhĩm VIA B. Ơ thứ 16, chu kì 3, nhĩm VIA D. Ơ thứ 16, chu kì 2, nhĩm VIA Câu 17. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất: A. oxi hĩa. B. khử. C. vừa oxi hĩa, vừa khử. D. khơng oxi hĩa, khử Câu 18: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl. Bình (2) đựng H2SO4 đặc.Vai trị của dung dịch H2SO4 đặc là: A.Giữ lại khí Clo. B.Giữ lại khí HCl C.Giữ lại hơi nước D.Khơng cĩ vai trị gì. Câu 19: Phản ứng khơng xảy ra là A. 2Zn + O2 2ZnO B . 2Cl2 + 7O2 2Cl2O7 C. C + O2 CO2 D. 4P + 5O2 2P2O5 Câu 20. Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hĩa của các halogen đơn chất: A. tăng dần. B. giảm dần. C. khơng thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm. Câu 21: Cho 7,68 gam Cu cháy trong khí Clo, sau phản ứng hồn tồn sẽ thu được khối lượng muối là? A. 13,5 gam B. 27 gam C. 16,2 gam D. 24 gam Câu 22 : Oxi cĩ thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A. CaCO3 B. KClO3 C.(NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 23: Cho các nhận định sau: Oxi cĩ thể tác dụng với tất cả các kim loại. Trong cơng nghiệp oxi được điều chế từ điện phân nước và chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng. Khi cĩ ozon trong khơng khí sẽ làm khơng khí trong lành. Ozon được dùng tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn, khử trùng nước sinh hoạt, khử mùi, bảo quản hoa quả, chữa sâu răng. H2O2 được sử dụng làm chất tẩy trắng bột giấy, bột giặt, tơ sợi, lơng, len, vải.Dùng làm chất bảo vệ mơi trường.Khử trùng hạt giống trong nơng nghiệp. Làm chất sát trùng trong y khoa. Lưu huỳnh cĩ hai dạng thù hình là đơn tà và tà phương. Phần lớn S được dùng để sản xuất axit H2SO4. Số nhận định đúng là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 24. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất: A. oxi hĩa. B. khử. C. vừa oxi hĩa, vừa khử. D. khơng oxi hĩa, khử II.Tự luận ( 4 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện dãy biến hĩa sau: 1 2 3 4 MnO2 Cl2 HCl NaCl AgCl Câu 2: ( 2 điểm ) Hịa tan 15,35 gam hỗn hợp Zn và Fe trong 980 ml HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5,6 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V1 ml dung dịch KMnO4 0,1M thu được V2 ml khí Cl2 ở 0oC và 2 atm. Tìm V1 và V2 Hết Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: Cu: 64, Cl : 35,5 , Ba: 137 , Al : 27 , Mg:24 , Ca: 40 , O:16 , C: 12 , K: 39, Fe: 56 , Zn : 65 , S: 32 Sở GD và ĐT Hà Nam Trường THPT B Thanh Liêm Đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì II Khối 10 mơn Hĩa năm 2016-2017 Thời gian: 60 phút Đề số 432 I.Trắc nghiệm ( 6 điểm ) Chọn đáp án đúng Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen? Cĩ số oxi hĩa ‒1 trong mọi hợp chất. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hĩa trị với hidro. Nguyên tử cĩ khả năng thu thêm một electron Lớp electron ngồi cùng của nguyên tử cĩ 7 electron. Câu 2: Đơn chất halogen nào sau đây ở thể khí màu lục nhạt ở điều kiện thường: A. Brom B. Iot C. Flo D. Clo Câu 3: Các số oxi hĩa cĩ thể cĩ của lưu huỳnh trong các hợp chất là : A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6 C. -2 ; +4 : +6 D. 0 ; +4 ; +6 Câu 4. Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh ? A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl. Câu 5: Để điều chế oxi, người ta nung hồn tồn 24,5 g KClO3 (xúc tác MnO2) thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc) ? A. 10,08 lít B. 6,72 lít C. 22,4 lít D. 11,05 lít Câu 6. Dung dịch AgNO3khơng phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. NaBr. C. NaI. D. NaF. Câu 7: Cho phản ứng: Fe(OH)2 + 3HCl → R + 3H2O. Tên gọi của R là? A. Sắt(III)Clorua B. Sắt C. Sắt(II)Clorua D. Sắt Clorua Câu 8: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl. Phát biểu nào sau đây khơng đúng: A.Dung dịch H2SO4 đặc cĩ vai trị hút nước ở bình (2), cĩ thể thay H2SO4 bằng CaO. B.Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khơ. C.Cĩ thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3 D.Khơng thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl. Câu 9: Chất nào sau đây chỉ cĩ tính khử ? A. SO2 B. H2S C. O3 D. H2SO4 Câu 10: Cho các phát biểu sau: .Số oxi hĩa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7. Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O . Hồ tan khí Cl2 vào dung dịch KOH lỗng, dư, dung dịch thu được cĩ các chất KCl, KClO3, KOH, H2O. Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu. Trong phịng thí nghiệm người ta cĩ thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất như MnO2, KMnO4, KClO3. Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt. Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vơi. Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), cĩ tính thăng hoa là brom. Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI. Số phát biểu sai là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11: Cho 9,75 gam Zn cháy trong khí Clo, sau phản ứng hồn tồn sẽ thu được khối lượng muối là? A. 20,4 gam B. 27 gam C. 20,25 gam D. 24 gam Câu 12: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhĩm oxi là: A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. (n-1)d10ns2np4 Câu 13: Đơn chất halogen nào sau đây cĩ tính oxi hĩa yếu nhất: A. Cl2 B. Br2 C. I2 D. F2 Câu 14: HCl đặc nguội tác dụng được với các chất ở phương án nào sau đây ? A. Ba(NO3)2, BaCl2,Cr B. MgO, Cu, Al2O3 C. Al, MgO, Zn D. Cu, C, S Câu 15: Nguyên tố nào sau đây khơng thuộc nhĩm Halogen? A. Br B O C. F D. Cl Câu 16 : Trong cơng nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ : A. Khơng khí hoặc H2O B. KMnO4 C. KClO3 D. H2O2 Câu 17: Cho 200 ml dug dịch HCl 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là? A. 4,48 lít B. 100ml C. 200 ml D. 150 ml Câu 18. Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh? A. NaBr. B. AgCl. C. AgBr. D. HBr. Câu 19: Cho 29,55g BaCO3 tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là? A. 5,6 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 20: Lớp electron ngồi cùng của các nguyên tố halogen cĩ: A. 7e B. 3e C. 1e D. 5e Câu 21. Khi mở vịi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đĩ là do nước máy cịn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đĩ chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩnlà do: A. clo độc nên cĩ tính sát trùng. B. clo cĩ tính oxi hĩa mạnh. C. clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này cĩ tính oxi hĩa mạnh. D. một nguyên nhân khác. Câu 22: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây tạo kết tủa trắng? A. NaI B. NaCl C. NaF D. NaBr Câu 23: Oxi cĩ thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A. KMnO4 B. CaCO3 C.(NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 24. Để chứng minh trong muối NaCl cĩ lẫn tạp chất NaI ta cĩ thể dùng: A. khí Cl2. B. dung dịch hồ tinh bột. C. giấy quỳ tím. D. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột. II.Tự luận ( 4 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện dãy biến hĩa sau: 1 2 3 4 MnO2 Cl2 HCl NaCl AgCl Câu 2: ( 2 điểm ) Hịa tan 15,35 gam hỗn hợp Zn và Fe trong 980 ml HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5,6 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V1 ml dung dịch KMnO4 0,1M thu được V2 ml khí Cl2 ở 0oC và 2 atm. Tìm V1 và V2 Hết Cho nguyên tử khối của một số nguyên t
Tài liệu đính kèm: