Bộ đề ôn tập Toán 7 học kỳ 1

doc 20 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 1445Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề ôn tập Toán 7 học kỳ 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề ôn tập Toán 7 học kỳ 1
Đề số 1
Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm):
 Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: 
Câu 1. Trong các số sau, số có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
A. ;
B. ;
C. ;
D..
Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:
A. ;
B. ;
C. ; 
D. .
Câu 3. Số -3 là một căn bậc hai của số:
A. - 9;
B. 9; 
C. - 6; 
D. 6. 
Câu 4. Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 12 : 50 suy ra x bằng:
A. 12;
B. 5; 
C. 120; 
D. 50. 
Câu 5. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bằng là:
A.;
B.; 
C.;
D..
Câu 6. Cho y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k = 6. Khi đó ta có:
A. ; 
B. ; 
C. ;
D. .
Câu 7. Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng xy có thể kẻ được số các đường thẳng song song với đường thẳng xy là: 
A. 4; 
B. 3; 
C. 2; 
D. 1.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó;
B. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là góc vuông; 
C. Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau; 
D. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là góc bẹt.
Phần 2 - Tự luận (8 điểm): 
Câu 1. (2,0 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau:
a) ;	 	
b) .	
Câu 2. (1,5 điểm): 
a) Tìm x biết ;
b) Tìm x và y biết rằng: .
Câu 3. (1,5 điểm): Một trường học có số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với các số 14; 13; 12; 15. Biết số học sinh toàn trường là 540 em. Tính số học sinh của mỗi khối.
Câu 4. (3,0 điểm): Cho tam giác ABC có = 900 và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC. 
a) Chứng minh và AK BC.
b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại M, gọi N là trung điểm của CM. Chứng minh CM // AK và KN = 0,5.BM.
Đề số 2
Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): 
	Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn)
Câu 1. Biểu thức ( - 0,2)3 . ( - 0,2)2 biến đổi được thành:
A. (- 0,2)5;
B. (- 0,2)6;
C. (0,2)6;
D. (0,2)5.
Câu 2. Giá trị x thoả mãn đẳng thức x3 = - 27 là
A. - 2;
B. 2;
C. 3;
D. - 3.
Câu 3. Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị của hàm số y = - 5x ?
A. ( 1;0);
B. ( 1; - 5);
C. ( - 5 ; 1);
D. ( 2; - 5 ).
Câu 4. Cho hàm số y = - 3x2. Khi đó f( - 2) bằng:
A. - 12;
B. 12;
C. 6;
D. - 6;
Câu 5. Nếu = 9 thì x bằng:
A. 9;
B. 3;
C. 18;
D. 81.
Câu 6. Cho 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng, số cặp góc đồng vị được tạo thành là:
A. 2;
B. 3;
C. 4;
D. 6.
Câu 7. Cho ABC vuông ở A, = 600. Gọi CM là tia phân giác của ( M AB). Số đo bằng:
A. 300;
B. 600;
C. 750;
D. 150.
Câu 8. Cho hình vẽ
Số cặp tam giác bằng nhau trong hình bên là:
 A. 4;	B. 3;	
 C. 6;	D. 5.	
Phần 2 - Tự luận (8 điểm): 
Câu 1 (2 điểm ): Cho hàm số y = 2x.
a, Vẽ đồ thị hàm số trên.
b, Biết điểm M ( - 4; m) thuộc đồ thị hàm số đã cho. Tìm m.
Câu 2 (1,5 điểm): Cho một tam giác có 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7. Biết chu vi tam giác đó là 30cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác đã cho.
Câu 3 (3,5 điểm): Cho có = 900. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D sao cho BD = AH (A và D không cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ).
a, Chứng minh: = 
b, Chứng minh: AB // DH.
c, Tính biết = 350.
Câu 4 (1 điểm): So sánh và .
Đề số 3
Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm):
 Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: 
 	Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A. 0 Q; 
B. -3 Q; 
C. Z ; 
D. I Q.
 	Câu 2. Trong các hệ thức sau, hệ thức đúng là: 
 A. ;
B. ;
C. ;
D. .
	Câu 3. Từ tỉ lệ thức ( với x, y, m, n ) không thể suy ra:
A. ;
B. ;
C. my = xn ;
D. .
	Câu 4. Cho 0,2 : 3 = x : 6 khi đó ta tìm được: 
A. x = 0,4;
B. x = 0,1;
C. x = 4;
D. x = 9.
	Câu 5. Giá trị của biểu thức 0,002 + (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là:
A. 0,33;
B. 0,34;
C. 0,04;
D. 0,35.
	Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = x2 + 3. Khi đó:
A. f(0) = 5;
B. f(-1) = 2;
C. f(3) = 9;
D. f= 3.
	Câu 7. Nếu tam giác MNQ vuông tại Q và góc M bằng 350 thì góc N bằng:
A. 350;
B. 450; 
C. 550;
D. 650.
	Câu 8. Nếu ABC = MNK mà AB = 4cm; BC = 2AB; MK =NK thì chu vi tam giác MNK bằng:
A. 18cm;
B. 16cm; 
C. 9cm;
D. Một kết quả khác. 
Phần 2 - Tự luận (8 điểm): 
Câu 1 (2,5 điểm): a, Thực hiện phép tính: 23.; b, Tìm x biết: - 4 = -3. 
Câu 2 (1,5 điểm): Trong một buổi lao động trồng cây, ba bạn Bình, An và Toàn trồng được số cây tỉ lệ với các số 5; 3; 4. Tính số cây mỗi bạn trồng được biết số cây trồng được của Bình nhiều hơn của Toàn là 3 cây.
Câu 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho ND = MN.
a, Chứng minh ANM =CND.
b, Tính số đo góc DCA khi ABC = 700; ACB = 500.
c, Chứng minh BC = 2MN.
Câu 4 (1,0 điểm): Chứng minh rằng 92012 - 343 - 830 chia hết cho 10.
Đề số 4
A. TRẮC NGHIỆM:	 (3,0điểm)
	Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu1: Tổng bằng:
A. ; 	 B. ; 	C. ; 	 	D. .
Câu2: Biết: thì x bằng:
A. 	B. 	C. -	D. hoặc -
Câu3: Từ tỉ lệ thức thì giá trị x =
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu4: Cho thì x = 
A. 	B. 	C. 25	D. – 25 
Câu5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:
A. so le trong bằng nhau	 B. đồng vị	 C. trong cùng phía bằng nhau D. Cả A, B đều đúng 
Câu6: Cho ab và bc thì:
A. a//b	B. a//c 	C. b//c	D. a//b//c
Câu7: Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
A. 600	B. 1200	C. 700 	D. 500
Câu8: Cho ABC = MNP suy ra 
A. AB = MP	B. CB = NP	C. AC = NM	D. Cả B và C đúng.
Câu9: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ – 2 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:
A. y = 2x 	B. y = 	C. y =  	 D. y = -2x
Câu10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 3 thì y = 6. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng: 
A. 2	 B. 0,5	C. 18	D. 3
Câu11: Cho hàm số y =f(x) = 3x + 1.Thế thì f(-1) bằng :
A. 2	B. – 2 	C. 4	D. – 4 
Câu12: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x 
A. (- 1; - 2)	B. (- 1; 2) 	C. (- 2: - 1)	D. ( - 2; 1)
B. TỰ LUẬN:	(7 điểm)
Bài 1: (1,5điểm) a) Thực hiện phép tính: 	b) Tìm x biết: 
Bài 2: (1,5điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.
Bài 3: (1,0điểm)	Vẽ đồ thị hàm số 	
Bài 4: (2,5điểm)	Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H.
Chứng minh 
Chứng minh AH BC
Vẽ HD AB và HE AC . Chứng minh: DE // BC
Bài 5: (0,5điểm)	Tìm x biết:	
Đề số 5
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm) 
Câu 1: Giá trị của biểu thức (- 4,3) + [(-7,5) + (4,3)] bằng:
 A. 7,5	 B. -7,5 C. 8,6 D. - 8,6 
Câu 2: Giá trị của biểu thức + bằng:
 A. -14 B. 14 C. 0 D. 10
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng:
 A. 	 B. C. D. 
Câu 4: Làm tròn 51,234 đến chữ số thập phân thứ nhất là:
 A. 51	B. 51,2	 	 C. 51,23	 D. 51,24
Câu 5: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
 A. a // b	 B. a cắt b	 C. 	 D. a trùng với b
Câu 6: Cho ABC = MNP, biết = 300, = 800 thì số đo của góc C bằng:
 A. 80o	 B. 30o	 C. 70o	 D. 110o
Câu 7: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là : 
 A. 	 B. 3 	 	 C. 75 	 D. 10 	
5
1
a
A
3
4
b
2
B
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, ta có:
 A. > 900	 B. < 900 	 C. = 900 D. = 1800 
Câu 9: Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ k = 16. Biểu diễn y theo x là :
 A. y = - 	 B. y = - 16x	 C. y = 16x	 D. y = 
Câu 10: Cho hình vẽ. Nếu có điều kiện nào dưới đây thì a // b? 
 A. AÂ1 = BÂ4 	 B. AÂ2 + BÂ5 = 1800 
 C. AÂ2 + BÂ3 = 900 	 D. AÂ2 = BÂ5 	 
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 2x 
a
b
c
A
4
B
3
2
2
1
1
3
4
400
400
 A. (-1; -2) B.	 C. ( 0; 2 ) D. ( -1; 2 ) 
Câu 12: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai? 
 A. AÂ4 = 400 	 B. AÂ1 = 1400	 
 C. BÂ2 = 400	 D. BÂ3 = 400 
B. TỰ LUẬN: (7 điểm) 
Bài 1: (1điểm) Tính: 
 a ) 
 b) 
Bài 2: (1,5điểm) Tìm hai số x, y và z biết: và x + y + z = 24
Bài 3: (1,5điểm) Cho h×nh vÏ : BiÕt 
 a/ Chøng minh: ?
 b/ TÝnh ?
Bài 4: (1,5 điểm) Cho hàm số y = ax
 a) Tím hệ số a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(2:1).
 b) Vẽ đồ thị hàm số với hệ số a vừa tìm được.
 Điểm N(2:4) có thuộc đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu b) không? Vì sao? 
Bài 5: (1,5điểm) Cho tam giác ABC có các điểm D, E theo thứ thự là trung điểm của AB, AC. Trên tia DE lấy điểm F sao cho DE = EF. Chứng minh rằng:
 a) DAED = DCEF và có nhận xét gì về và 
 b) AD // CF.
Đề số 6
I. Lý thuyết : ( 2điểm )
Câu 1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức ?
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
 4 . 25 = 5 . 20 
Caâu 2:Phaùt bieåu tröôøng hôïp baèng nhau thöù hai cuûa tam giaùc caïnh – góc – caïnh. Veõ hình minh hoïa 
II. Các bài toán : ( 8điểm )
Bài 1: (1,5 điểm )
	Thực hiện phép tính sau :
 	a) ; b) ; c) 
Bài 2 : (1,0 điểm )
	1) Tìm x biết : 
 	 a) x - ; b) ; c) 
Bài 3 : (1,5 điểm )
	Một lớp học có 45 học sinh . Cho biết số học sinh nam và số học sinh nữ tỉ lệ với 4 và 5 . Tính số học sinh nam , học sinh nữ của lớp .
Bài 4 : (1,5điểm)
 Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân . Nếu có 20 công nhân thì sẽ hoàn thành công việc ấy trong thời gian bao lâu . (Cho biết năng suất làm việc của mỗi công nhân đều như nhau ) .
Bài 5 : ( 2,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A , gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB. 
 a) Chứng minh: 
 b) Chứng minh: AB //CE 
 c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK = AB.Chứng minh AK= CE 
Đề số 7
I Trắc nghiệm (3 đ)
Em hãy khoanh tròn các chữ cái A,B,C,D.. câu trả lời đúng trong các câu sau:
 Câu 1. Góc tạo bỡi hai tia phân giác của hai góc kề bù là:
	A. Góc bẹt 	B. Góc vuông C. Góc tù 	D. phụ nhau
 Câu 2. Hai góc đối đỉnh thì
	A. Bằng nhau B. Kề bù 	C. Phụ nhau 	D. Bù nhau 
 Câu 3. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong :
	A. Bằng nhau B. Bù nhau C. Kề bù	D. Phụ nhau 
 Câu 4. Trong một tam giac vuông hai góc nhọn:
	A. kề bù	B. Bằng nhau C. Phụ nhau 	D. Bù nhau 
 Câu 5. Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
	A. 	B. C. 	D. 	 
 Câu 6. Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
	A. k = . B. k = . C. k = . 	D. k = .
 Câu 7. Kết quả của phép tính là : 	 
	A. 	B. C. 	D. 	 
 Câu 8. Cho vậy số đo góc A là:
	A. Â = 600 	B. Â = 800	C. Â = 700 	D. Â = 500 
 Câu 9. 3n = 9 thì giá trị của n là :
	A. 4 	B. 2 	 C. 3 	 D. 1 	 
 Câu 10. Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Ta tính f(1) là :
	A. 0 	B. 1 	C. 2 D. 3
 Câu 11. Trong các số hữu tỉ: số hữu tỉ lớn nhất là: 
	A. 	B. 	C. 0	D. 	 
 Câu 12. Cho y và x tỉ lệ nghịch theo công thức y = hay a = x.y. tìm hệ số a khi x =3 và y = 5
	A. a = 5 B. a = 3 C. a = 15 	D. a = - 5
II/ TỰ LUẬN: (7điểm) 
Bài 1. (1,0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25).7,9. 40 ; 	b) 
Bài 2. (1,0 điểm). Tìm x, biết: 
a) b) 
Câu 3( 1,0điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 5 thì y = 6
Tìm hệ số tỉ lệ
Tính giá trị của y khi x = 4
Câu 4: ( 2,0 điểm) Tìm số học sinh của hai lớp 7A , 7B. Biết rằng số học sinh của lớp 7A ít hơn sô học sinh lớp 7B là 5 em và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Câu 5 ( 2.0đ) Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC.
Chứng minh 
AD là phân giác của góc BAC
Đề số 8
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể): 
a) 	b) 
c) 
Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết: 
a) b) 
Câu 3: (3 điểm) Một lớp học có 48 học sinh gồm ba loại giỏi , khá , trung bình tỉ lệ với các số 1; 2 ; 3 . Tính số học sinh mỗi loại 
Câu 4:(1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x 
Câu 5: (2,5 điểm) Cho có AB = AC. M là trung điểm của BC. 
a) Chứng minh rằng: . 
b)Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD. Chứng minh rằng AB // CD 
Câu 6:(1 điểm) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55
Đề số 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm): Chon câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào tờ bài làm:
Câu 1:Kết quả của phép tính 32 . 37 là:
	A. 314 B. 39 C. 35 D. 3
Câu 2: Cách viết nào sau đây là đúng
A.|- 0,15 | = 0,15
B.|- 0,15 | = - 0,15
C. |- 0,15 | = -15
D. -| -0,15 | = -(- 0,15)
Câu 3: Nếu thì x bằng 
 A. -9
B. 6
 C. 9 
 D. -6
Câu 4: Công thức nào dưới đây không thể hiện x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
	A. 2x = ; B. y = 5x; C.xy = 8; D. 7 = 
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) =2x +3 . Tính f(-1) bằng:
 A. 1 
 B. -1
 C. 3
 D. 2
Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là :
	A. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm A 
	B. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm B
	C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
	D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó.
Câu 7: Cho 3 đường thẳng m,n,p. Nếu mp , pn thì:
	A. m//p; B. pm; 	 C. n//m; D. mn.
Câu 8: Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lí về tính chất góc ngoài của một tam giác.
	A. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong 
	B. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó
	C. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của ba góc trong 
	D. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6điểm):
Bài 1 (2 điểm):
 1. a) ;	b) 
	2. Tìm a,b biết và a+b = 8
Bài 2 (1 điểm): Phân tích số 552 thành tổng ba số sao cho ba số đó tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tìm ba số đó
Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC (AB = AC) , M là trung điểm của BC, trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh rằng:
 a, DAMB = DDMC
 b, AB// DC
 c, AC = DC
Đề số 10
PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tích bằng:
Câu 2: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -5 thì y = .
Khi y = 5 thì giá trị tương ứng của x là:
50
-50
Câu 3: Đồ thị hàm số y = là đường thẳng OM. Khi đó:
M(-5 ; 2)
M(; 1)
M(2 ; -5)
M(; 3)
Câu 4: Đường thẳng a song song với đường thẳng b. Đường thẳng c cắt đường thẳng a theo một góc . Vậy:
Đường thẳng c sẽ song song với đường thẳng b
Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng b
Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng b
Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b.
PHẦN II/ TỰ LUẬN (8 điểm)	
Câu 1: (1 điểm)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng như thế nào ?
Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x.
Câu 2: (2 điểm)
Tam giác ABC có số đo 3 góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 9.
Tính số đo các góc của tam giác ABC.
Câu 3: (2 điểm)
Tìm x biết:
Thực hiện phép tính:
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm cạnh BC.
Chứng minh rằng:
AM vuông góc với BC
AM là tia phân giác góc A
Câu 5: (1 điểm)
So sánh 2 số: và 
Đề số 11
Câu 1: (1điểm):Nêu công thức lũy thừa của một tích, công thức lũy thừa của một thương?
Câu 2 (1điểm) :Thực hiện các phép tính:
a) 
b) 
Câu 3 (1,5điểm) Nêu tính chất đại lượng tỉ lệ thuận?
Câu 4(1điểm) Cho biết đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = 2x
Hỏi y có tỉ lệ thuận với x hay không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ?
Hỏi x có tỉ lệ thuận với y hay không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ?
Câu 5 (1điểm) Đồ thị hàm số là gì ?
Câu 6 (1,5điểm) Nêu tính chất trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác, trường hợp cạnh – góc – cạnh?
Câu 7 (1,5điểm) Cho điểm E(2; 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax
a) Xác định hệ số a.
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được?
c) Điểm M(-1; -1) có thuộc đồ thị không?
Câu 8 (1,5 điểm) Cho hình 1. Chứng minh rằng:
a)ADE = BDE
b)gocDAE = gocDBE
 Đề số 12
Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
1/ 
2/ 	
Câu 2: (3,0 điểm) 
1/ Tìm hai số thực biết rằng: và .
2/ Tìm số hữu tỉ biết: 
3/ Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ và khi x = 8 thì y = -17. Tìm hệ số tỉ lệ ?
Câu 3: (1,5 điểm) 
Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh. Số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với các số 3, 5, 8 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 256 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Câu 4: (3,0 điểm)	
Cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD. Chứng minh rằng: 
1/ .
2/ AC = BD.
3/ AB vuông góc với BD.
4/ .
Câu 5: (0,5 điểm)
Cho tỉ lệ thức: . Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức sau:.
Đề số 13
I. Lí thuyết: (2điểm)
Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác. Áp dụng cho ABC biết ; Tính góc B?
II. Bài tập: (8 điểm)
Bµi 1: (2®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh (TÝnh nhanh nÕu cã thÓ)
a)	 
 b) 
Bµi 2: (1®iÓm) T×m x biÕt : 
Bµi 3: (2®iÓm) 
BiÕt ®é dµi c¸c c¹nh cña mét tam gi¸c tØ lÖ víi 3; 5; 7. TÝnh chu vi cña tam gi¸c ®ã biÕt tæng hai c¹nh nhá lµ 32 cm. 
Bµi 4: (3 ®iÓm)
 Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC. Gäi M lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC 
	a)Chøng minh DAMB = DAMC
	b)Gäi I lµ trung ®iÓm ®o¹n th¼ng AM. Trªn tia CI lÊy ®iÓm N sao cho 
 CN = 2.CI . Chøng minh AN // BC
	c) Trªn tia BI lÊy ®iÓm K sao cho BK = 2.BI. Chøng minh N,A,K th¼ng hµng
Đề số 14
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3.0 điểm )
 Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Giá trị của biểu thức ( - 4 )0 – bằng:
- B . C. D. 1
Câu 2 : Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ - 
 B . C. D. 
Câu 3 Giá trị của x trong đẳng thức + : x = 
1 B . C. D. 7
Câu 4 : Cách viết nào dưới đây đúng ; 
 B. C. D. 
Câu 5 : Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x .Với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau
x
 -5
1
y
1
?
 Giá trị ở ô trống này là:
 B . C. 5 D. – 5 
Câu 6 :Cho hình vẽ (Hình 1 )
Tọa độ điểm M là : 
 A. ( 2 ; - 1 ) B. ( 1 ; - 2 )
 C. (- 2; 1) D. ( - 1 ; 2 )
M
2
1
-2
-1
-3
-2
-1
3
2
1
O
x
y
 Hình 1
Câu 7 : Trong hình 1 đương thẳng OM là đồ thị của hàm số:
y = 2x B. y = -2x C. y = -x D. y = x 
A 
B 
 Câu 8 : Cho hình vẽ 2 1 4
 2 3
 là cặp góc : 1 4 
 Động vị B. Trong cùng phía 2 3
C. So le trong D. Cả 3 ý trên đều sai Hình 2
 Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng?
Hai gó bằng nhau thì đối đỉnh B. Hai đường thawng vuông góc thì cắt nhau
C.Nếu ab , b c thì a c D. Nếu a // b, b // c thì a c
 Câu 10 : Số đo x trong hình vẽ sau bằng:
850 B. 660
C. 900 D.380
410 
430 
x 
460 
 Câu 11: Cho hai đường tgawngr xx’ và yy’ cắt nhao tại O Số đo góc x’Oy’bằng:
300 B. 1350 C. 1200 D. 450
 Câu 12: Cho tam giác ABC có .Kẽ tia phân giác AD.Số đo góc ADC bằng :
1050 B. 1000 C. 1100 D. 1200
 PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7.0 điểm )
 Câu 13: (1.0 điểm) Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể )
 b) 
 Câu 14 : ( 1.0 điểm ) Tìm x biết:
 + b) 
 Câu 15: ( 2.0 điểm )
 Tìm ba số a, b, c biết và a + b – c = 10
Một người bán 3 tấm vải dài tổng cộng 120 m > Sau khji bán tấm thứ nhất, tấm thứ hai và tấm thứ ba thì số mét vải còng lại ở 3 tấm bằng nhau. Tính chieeufdaif mỗi tấm vải ban đầu.?
 Câu 16: ( 2.5 điểm )
 Cho tam giác ABC vuông tại A >gọi M là trung điểm của AC, trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB.
Chứng minh AD = BC
Chứng minh CD vuông góc với AC
Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại N. Chứng minh 
 Câu 17: ( 0.5 điểm) 
 Cho A = 75 ( 4 2004 + 42003 + 42001 + + 42 + 4 + 1 ) + 25 . Chứng tỏ A chia hết cho 100
Đề số 15
Bµi I:
1/ Cho tû lÖ thøc 
Chän gi¸ trÞ thÝch hîp cña x; A. x = 12 B.x = 20 C.x = 16 D.x = 24
2/ H·y ghÐp mét ý ë cét A víi mét B ®Ó ®­îc kÕt luËn ®óng.
Cét A
Cét B
1/ | x | = x
a/ Víi x < 0
2/ | x | = -x
b/ Víi x = 0
3/ | x | = 0
c/ Víi x > 0
Bµi II: 
NÕu ®­êng th¼ng a song song víi ®­êng th¼ng b ,®­êng th¼ng c c¾t ®­êng th¼ng a theo mét gãc 900 th×.
	A.§­êng th¼ng c song song víi ®­êng th¼ng b
	B.§­êng th¼ng c kh«ng c¾t ®­êng th¼ng b
	C.§­êng th¼ng c kh«ng vu«ng gãc víi ®­êng th¼ng b
	B.§­êng th¼ng c kh«ng vu«ng gãc ví

Tài liệu đính kèm:

  • docBO_DE_ON_TAP_TOAN_7_HK_I.doc