BỘ ĐỀ ÔN TẬP THPT (1,2) ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm (K, Al) nặng 10,5 gam. Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là: A. 50 ml hoặc 250 ml và 74,29 % B. 150 ml hoặc 350 ml và 66,67 % C. 50 ml hoặc 350 ml và 66,67 % D. 150 ml hoặc 250 ml và 74,29 % Câu 2: Thuỷ phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 trong môi trường NaOH đun nóng; sản phẩm thu được một ancol A và muối của một axit hữu cơ B. Người ta có thể điều chế B bằng cách dùng CuO ôxy hoá etylenglycol rồi lấy sản phẩm thu được tráng bạc. Cấu tạo đúng của X là ? A. HOOC-COOCH2-CH3 B. CH3OOC-CH2-COOH C. CH3COOCH2COOH D. Cả A, B và C đều phù hợp Câu 3: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 a (mol/lít). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại. .Khối lượng muối trong B và giá trị của a là A. 38,50g và 2,4M B. 54,92g và 1,2M C. 65,34g và 1,6M D. 48,60g và 3,2M Câu 4: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic. Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este. Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%). Giá trị của m là A. 10,0gam B. 16,4gam C. 20,0gam. D. 8,0gam Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch chứa 0,29 mol HNO3 loãng (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là A. 13,5 gam. B. 8,1 gam C. 2,07 gam. D. 1,35 gam. Câu 6: Cho 2,56 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 25,2 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X. Hãy xác định nồng độ % của các chất tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 1M vào X rồi cô cạn và nung sản phẩm thu được tới khối lượng không đổi thì được 20,76 gam chất rắn. A. 28,66% B. 26,15% C. 17,67% D. 75,12% Câu 7: Trong 1 cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, ta thu được một kết tủa đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thì được 5,1g chất rắn. Nếu V = 200ml thì a có giá trị nào sau đây. A. 1,5M B. 7,5M C. 1,5M hoặc 7,5M. D. 1,5M hoặc 3M Câu 8: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2. Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5. Biết các khí đều đo ở đktc. Khối lượng bình Br2 tăng thêm là : A. 0,4 gam B. 0,8gam C. 1,6gam D. 0,6 gam Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. K2S + Pb(NO3)2 ® PbS¯ + 2KNO3. B. CuS + 2HCl ® CuCl2 + H2S. C. FeS + 2HCl ® FeCl2 + H2S. D. H2S + Pb(NO3)2 ® PbS¯ + 2HNO3. Câu 10: Chia 23,0 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Li thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thu được 1,12 lít khí N2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3). Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong nước thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của m và V là A. 48,7 và 4,48. B. 42,5 và 11,20. C. 17,7 và 8,96 D. 54,0 và 5,60 Câu 11: Cho các chất sau: H2N-CH2-COOH ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; H2N-CH2-CH(COOH)-CH2-NH2 Thuốc thử dùng nhận biết dung dịch các chất trên là: A. Na B. dung dịch KMnO4 C. Phenolphtalein D. Quì tím Câu 12: Sắp xếp tính axit theo chiều tăng dần của các axit sau: H3PO4; H2SO4; HClO4 A. H2SO4 H2SO4 > H3PO4 C. H2SO4 < H3PO4 < HClO4 D. H3PO4< H2SO4 < HClO4 Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X gồm (NaAlO2 0,1M và Ba(OH)2 0,1M) tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 35. B. 55. C. 25 hoặc 45 D. 45. Câu 14: Khi thuỷ phân 0,1mol este A được tạo bởi một ancol đa chức với một axit cacboxylic đơn chức cần dùng vừa đủ 12gam NaOH. Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam A cần dùng 3gam NaOH và thu được 7,05gam muối. Công thức của A là: A. (HCOO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5 C. (C2H3COO)3C3H5 D. (CH3COO)2C2H4 Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Cho 5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 3,36 lít khí H2 (đktc). Cho X tác dụng với Y đến khi phản ứng hoàn toàn thu được x gam kết tủa. Giá trị của m và x là. A. 10,525 và 12,000. B. 25,167 và 22,235 C. 9,580 và 14,875. D. 15,850 và10,300. Câu 16: Chia 14,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Ni, Zn thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 9,8. B. 17,2. C. 8,6. D. 16,0. Câu 17: Một chất hữu cơ X có CTPT là C4H11NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc). Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6. Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 8,6 gam B. 8,2 gam C. 12,3 gam D. 8,62 gam Câu 18: Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4 C. dung dịch Ag2O/NH3 D. cả A,B,C đều đúng Câu 19: So sánh bán kính nguyên tử và ion sau: Mg ; O2- ; S ; P ; K+ ; Al3+ A. Al3+ > S > K+ > Mg > O2- > P B. K+ > Mg > P > Al3+ > S > O2- C. Mg > P > S > K+ > O2- > Al3+ D. P > Al3+ > S > K+ > Mg > O2- Câu 20: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là A. 40 gam. B. 48 gam. C. 20 gam. D. 32 gam. Câu 21: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là: A. H2N–CH2–COOH. B. H2N–CH2–CH2–COOH. C. CH3–CH(NH2)–COOH. D. B, C đều đúng. Câu 22: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại. Chất tan đó là A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3. Câu 23: Điện phân 200ml dung dịch R(NO3)2 (R là kim loại cha biết có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H2O). Với dòng điện một chiều cờng độ 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết R2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là: A. 0,16 gam B. 0,72 gam C. 0,59 gam D. 1,44 gam Câu 24: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của a và m tương ứng là A. 0,15; 2,33. B. 0,2; 10,48. C. 0,1; 2,33. D. 0,25; 10,48. Câu 25: Đồng trùng ngưng hỗn hợp phenol và anđêhit fomic. Để thu được sản phẩm là nhựa mạch thẳng (novolac) ta cần dùng điều kiện nào sau đây? A. lấy dư anđêhit fomic; môi trường bazơ B. lấy dư phenol; môi trường axit C. lấy dư phenol; môi trường bazơ D. lấy dư anđêhit fomic; môi trường axit Câu 26: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là A. V2 = 2V1. B. V2 = V1. C. V2 = 1,5V1. D. V2 = 2,5V1. Câu 27: Cho các bazơ sau: NH3 ; C6H5NH2 ; (CH3)2NH ; C2H5NH2. Tính bazơ tăng theo chiều từ trái qua phải là: A. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (CH3)2NH B. NH3 < C2H5NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < (CH3)2NH < C2H5NH2 D. C2H5NH2 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < NH3 Câu 28: Chì không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây? A. HNO3 loãng B. H2SO4 đặc, nóng C. HCl D. Cả A, B, C Câu 29: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch HCOOH, dung dịch CH3COOH, ancol etylic, glixerol, dung dịch CH3CHO. Chỉ dùng thêm 2 thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được 5 lọ trên dung dịch trên? A. Cu(OH)2, Na2SO4. B. Qùi tím, Cu(OH)2. C. AgNO3 trong dung dịch NH3, quỳ tím. D. AgNO3 trong dung dịch NH3, Cu(OH)2 Câu 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: X (HCl), Y (CuCl2), Z (FeCl3), T (HCl có lẫn CuCl2). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 31: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng A. với dung dịch NaCl. B. thuỷ phân trong môi trường axit. C. Ag2O (AgNO3) trong dung dịch NH3. D. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng. Câu 32: Trong môi trường thích hợp, các muối cromat và đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng: 2CrO42- + 2H+ D Cr2O72- + H2O. Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận? A. dung dịch NaOH B. dung dịch NaNO3 C. dung dịch NaHSO4 D. dung dịch CH3COOK Câu 33: Cho pin Sn-Au có suất điện động là 1,64 V. Biết , thế khử chuẩn A. -0,14 V B. +0,14 V C. -0,14 V hoặc +0,14 V D. 0,28 V Câu 34: Cho các dd sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ, ancol etylic.Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 35: So sánh tính bazơ của các chất sau: NH3 ; NaOH ; C2H5ONa ; CH3NH2 A. CH3NH2 < NH3 < NaOH < C2H5ONa B. NH3 < CH3NH2 < C2H5ONa < NaOH C. NH3 < CH3NH2 < NaOH < C2H5ONa D. NH3 < NaOH < C2H5ONa < CH3NH2 Câu 36: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi thu được dung dịch X. Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong chân không hoàn toàn thu được chất rắn Z. Chất rắn Z gồm: A. CuO, FeO, CrO B. Fe2O3, Cr2O3 C. Fe2O3, CrO, ZnO D. FeO, Cr2O3 Câu 38: Trường hợp xảy ra phản ứng là A. Cu + Fe(NO3)2 (loãng) ® B. Cu + HCl (loãng) + O2 ® C. Cu + H2SO4 (loãng) ® D. Cu + HCl (loãng) ® Câu 39. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 40. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomat. ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Để sản xuất gang trong lò cao người ta đun quặng manhetit (chứa Fe2O3) với than cốc. Các phản ứng xảy ra theo thứ tự sau: A. B. C. D. Câu 2. Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối nitrat sinh ra là : A. 4,54 gam B. 7,02 gam C. 7,44 gam D. 9,5 gam Câu 3. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là: A. 0,21 B. 0,12 C. 0,24 D. 0,36 Câu 4. Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. A. Glixerin triacrylat B. Glixerin triaxetat C. Glixerin tripropionat D. Etylenglicolđiaxetat Câu 5. Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ: A. X tăng, Y tăng, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi. C. X tăng, Y giảm, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi. Câu 6. Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 .Đồ thị nào biểu diễn số mol muối Ca(HCO3)2 theo số mol CO2 ? Câu 7. Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO4 0,5M (l)được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ: A. Dung dịch muối B. Thiếu axit C. Dư axit D. Tất cả đều sai Câu 8. Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào: A. Ca(OH)2 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. NaOH Câu 9. Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó? A. Dd NaOH B. Dd HCl C. Dd H2SO4 loãng D. Dd Ca(OH)2 Câu 10. Cho dãy chuyển hóa sau: Vậy (X), (Y) lần lượt là các chất: A. B. C. D. Câu 11. Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước có thể dùng? A. NaOH rắn B. P2O5 C. NH3 D. CaO Câu 12. Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1. CH3CHCl2 2. CH3COOCH=CH2 3. CH3COOCH2-CH=CH2 4. CH3CH2CH(OH)Cl 5. CH3COOCH3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là A. 2 B 1,2. C .3,5 D.1,2,4 Câu 13. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 3,12 gam B. 2,4 gam C. 1,8 gam D. 2,2 gam Câu 14. Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 B. Dung dịch Br2 C. Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 D. Cả A, B, C. Câu 15. Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+). Tính % mAl / hỗn hợp X A. 31,18% B. 32,18 % C. 32,53% B. 33,14% Câu 16. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 . Giá trị của m là: A. 3,9 gam B. 2,38 gam C. 4,16 gam D. 2,08 gam Câu 17. Cho nguyên tử 19 39X, hãy chỉ ra điểm sai trong số các đặc điểm sau: A. X là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B. Số nơtron của X là 20 C. X thuộc chu kỳ 4, nhóm IA D. Nguyên tử X có số khối 19 Câu 18. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,448 lít và 1,792 lít B. 0,448 lít và 0,736 lít C. 1,792 lít D. 0,448 lít Câu 19. Một sợi dây bằng thép có 2 đầu A, B. Nối đầu A vào 1 sợi dây bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi dây bằng đồng. Hỏi khi để sợi dây này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bị ăn mòn điện hoá ở đầu nào? ( xem hình vẽ) A. Đầu A. B. Đầu B. C. Ở cả 2 đầu. D. Không có đầu nào bị ăn mòn. Câu 20. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A. 0,32g & 1,28g B. 0,64g & 1,32g C. 0,64g & 1,28g D. 0,32g & 0,64g Câu 21. Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7 A. Axit amino caproic B. Axit-amino etanoic C. Caprolactam D. Tên gọi khác Câu 22. Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch chứa: . Trong số các phản ứng sau, hãy chọn phản ứng đúng xảy ra ở catốt và theo đúng thứ tự điện phân: (1) (2) (3) (4) (5) Biết thế điện cực: A. (1), (3), (5), (4) B. (2), (1), (5), (3) C. (3), (1), (5), (4) D. (4), (5), (1), (3) Câu 23. X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X. A. Etylaxetat B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat C. Etylfomiat hoặc Propylaxetat D. Propylfomiat Câu 24. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A. 3,12 gam B. 3,22 gam C. 4,20 gam D. 3,92 gam Câu 25. Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A. 80% B. 75% C. 85% D. 100% Câu 26. Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này? A.5 B.6 C. 7 D.4 Câu 27. Có 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: . Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết từng chất trong các lọ trên: A. Dd NaOH B. Al kim loại C. Dd H2SO4 D. Quỳ tím Câu 28. Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là A. CuCl B. Cu C. Cu(OH)2 D. A, B, C đều đúng Câu 29. Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20% A. 5 : 2 B. 2 : 5 C. 5 : 1 D. 1 : 5 Câu 30. Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong không khí và nước nhờ có màng ôxit bảo vệ? A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Cu và Al Câu 31. Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: A. 1 B. 4 C.3 D. 2 Câu 32. Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glyxin (Gly)? A.2 B.4 C.5 D.3 Câu 33. Số công thức cấu tạo amin của C4H11N là: A.5 B. 7 C.6 D. 8 Câu 34. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ? A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 Câu 35. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây A. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2. B. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2. C. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3. D. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2. Câu 36. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 37. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A.26,73. B.33,00. C.25,46. D.29,70. Câu 38. Thuốc thử được dùng để phân biệt gly-ala-gly với gly-ala là: A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH Câu 39. Cho 10g một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15g muối. Số đồng phân cấu tạo của X là? A. 8 B. 7 C. 5 D. 4 Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. Aminoaxit A là A. H2NCH2COOH. B. H2N[CH2]2COOH. C. H2N[CH2]3COOH. D. H2NCH(COOH)2. ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,04 M và HNO3 0,02 M với 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,04 M và KOH 0,02 M. pH của dung dịch tạo thành là (trong các số cho dưới đây) A. 1,9 B. 1,6 C. 2,4 D. 2,7 Câu 2: Dung dịch nước của A làm quỳ tím ngả sang màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn hai dung dịch hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là: A. K2CO3 và Ba(NO3)2 B. NaOH và K2SO4 C. KOH và FeCl3 D. Na2CO3 và KNO3 Câu 3: Cho các chất và ion sau: Mg2+, Cu2+, KNO2, Ca, SO2, Fe2+ và NO2. Các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là: A. Fe2+, NO2, SO2, KNO2 B. Br2, Ca, SO2, KNO2 C. Mg2+, Fe2+, NO2, SO2 D. Fe2+, NO2, Cu2+, SO2 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là A. 35,1 % B. 43,8 % C. 46,7% D. 23,4% Câu 5: Brakiđinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn brakiđinin có thể thu được tối đa số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-xilen thu được CO2 và nước. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 500 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch
Tài liệu đính kèm: