Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 10

doc 61 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/01/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Hóa học Lớp 10
Họ và tên: .. Lớp 10B1 Mã đề: 31
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 31:
I) Trắc nghiệm:
 Câu 1. Khi hấp thụ hồn tồn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là?	A. 35,6 g	B. 25,2 g	C. 20,8 g	 D. 29,2 g
 Câu 2. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
	A. NaCl + NaClO + H2O 	B. NaCl + HClO + H2O
	C. NaCl + NaClO2 + H2O 	D. NaCl + NaClO3 + H2O 
 Câu 3. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S	 C. H2SO4	D. SO3
 Câu 4. Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H2SO4 lỗng dư thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là 
	A. 40% và 60%	B. 30% và 70%	C. 70% và 30 %	D. 60% và 40%
 Câu 5. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A. NaClO B. KCl	C. CaCl2	 D. NaCl
 Câu 6. Nước Javel cĩ tính oxi hĩa và tẩy màu là do?
	A. Cl+1 trong NaClO cĩ tính oxh mạnh	B. Hỗn hợp NaCl và NaClO cĩ tính tẩy màu
	C. Cĩ NaCl	D. Cĩ clo trong dung dịch 
 Câu 7. Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hịa tan vào nước để được 500 gam dung dịch. Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 34 % và 66 %	B. 56% và 44%	C. 60% và 40%. 	D. 70% và 30%. 
 Câu 8. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
	A. dung dịch AgNO3	B. Quỳ tím	C. dd BaCl2	D. dd Pb(NO3)2
 Câu 9. Chất nào sau đây gọi là clorua vơi? A. CaCl2	 B. Ca(ClO3)2	C. Ca(ClO)2	D. CaOCl2
 Câu 10. Axit HCl thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào?
	A. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
	C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 	D. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O
 Câu 11. Hịa tan hết 1,69 gam Oleum cĩ cơng thức H2SO4.nSO3 vào nước dư. Trung hịa dung dịch thu được cần 400 ml dung dịch KOH 0,1M. Giá trị của n là A. 2	 B. 1	C. 3	D. 4
 Câu 12. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HF B. HI	C. HCl 	D. HBr 	
 Câu 13. Chất nào sau đây dùng để lưu hĩa cao su?
	A. nước Javen	B. lưu huỳnh	C. ozon	D. natriclorua
 Câu 14. Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt?
	A. oxi	B. flo	C. clo	D. ozon
 Câu 15. Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư. Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phĩng sau phản ứng là 6,72 lít. Thành phần phần trăm của kẽm cĩ trong hỗn hợp là ?
	A. 96,69% 	B. 69,89%	C. 50%	D. 34,94% 
 Câu 16. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
	A. HNO3	B. H2SO4 	C. KHSO3	D. H2SO3
 Câu 17. Bột sắt nĩng cháy trong clo theo phản ứng nào?
	A. Fe + Cl2 = FeCl2 	B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
	C. 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3 	D. Fe + 3Cl = FeCl3 
 Câu 18. Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2. Tính khối lượng clorua vơi tạo thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ?	A. 318 g B. 278 g	 C. 358 g 	D. 88,9 g
 Câu 19. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
	A. HCl	B. HBr	C. H2S	D. HI
 Câu 20. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
	A. Khí ozon	B. khí clo	C. khí sunfuro	D. khí oxi
II) TỰ LUẬN (5 điểm) 
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
 X H2S SO2 YCuSO4CuCl2 
Câu 2: (2,5 điểm) Hịa tan hồn tồn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được V lít đktc hỗn hợp khí ( SO2, H2S) cĩ tỷ khối so vơi H2 là 24,5. Tìm V?
Bài làm:
Họ và tên: .. Lớp 10B1 Mã đề: 32
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 32:
I) Trắc nghiệm: 
 Câu 1. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A. CaCl2 B. KCl	C. NaCl	 D. NaClO
 Câu 2. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng. Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêu chuẩn là ?A. 5,6 lít	B. 4,48 lít	C. 6,72 lít	D. 2,24 lít
 Câu 3. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
	A. S + O2 →SO2	B. Hg +S →HgS	C. 2H2 + O2 →2H2O	D. C +O2 → CO2
 Câu 4. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI. Thấy hiện tượng?
	A. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa	B. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
	C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa	D. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa
 Câu 5. Cơng thức của natri hipoclorit là A. NaClO	B. NaClO2 C. NaClO4 	D. NaClO3
 Câu 6. Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2. Tính khối lượng clorua vơi tạo thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 278 g	B. 358 g 	C. 88,9 g	D. 318 g
 Câu 7. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
	A. K	B. Cu	C. Mg	D. Fe
 Câu 8. Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt?A. oxi	B. ozon	C. clo	D. flo
 Câu 9. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
	A. NaCl + HClO + H2O	B. NaCl + NaClO3 + H2O 
	C. NaCl + NaClO + H2O 	D. NaCl + NaClO2 + H2O 
 Câu 10. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau?	A. HI B. HBr 	C. HCl 	D. HF
 Câu 11. Chất nào sau đây dùng làm thuốc xổ? A. MgSO4 B. CuSO4	C. K2SO4	 D. Na2SO4
 Câu 12. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu? A. SO2 B. H2SO4	 C. SO3	D. H2S	
 Câu 13. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
	A. dd Pb(NO3)2	B. dd BaCl2	C. dung dịch AgNO3	D. Quỳ tím
 Câu 14. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? 	A. HCl B. H2SO4	 C. HF	 D. HBr
 Câu 15. Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với SO2?
	A. H2S, O2, nước brom.	B. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. 
	C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.	D. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. 
 Câu 16. Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%. Oxit kim loại đã dùng là A. CuO.	 B. CaO. 	C. MgO.	D. ZnO. 
 Câu 17. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
	A. HBr	B. H2S	C. HCl	D. HI
 Câu 18. Để hịa tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đĩ số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 0,18 B. 0,16	C. 0,08	 D. 0,23
 Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
	A. Chất oxi hĩa 	B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất khử 	D. Mơi trường
 Câu 20. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
	A. dd nước vơi trong	B. dd natrhydroxit	C. dd Bari hidroxit	 	D. dung dịch KMnO4
II) TỰ LUẬN (5 điểm) 
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
 X H2S SO2 YCuSO4CuCl2 
Câu 2: (2,5 điểm) Hịa tan hồn tồn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được V lít đktc hỗn hợp khí ( SO2, H2S) cĩ tỷ khối so vơi H2 là 24,5. Tìm V?
Bài làm:
Họ và tên: .. Lớp 10B1 Mã đề: 33
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 33:
I) Trắc nghiệm: 
 Câu 1. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
	A. Kết tủa trắng đục của bạc clorua 	B. không có hiện tượng gì
	C. Khí hiđro bay ra 	D. Bạc ĩng ánh hiện ra 
 Câu 2. Người ta cho axit clohidric tác dụng với nhơm và đựoc 20,16 lít hidro (ở đktc) (Al = 27, Cl = 35.5) Tính khối lượng muối thu được là ?	A. 26,5 g	B. 18,1 g	C. 10,8 g	 D. 80,1 g	
 Câu 3. Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
	A. 2,8 g và 14,4 g	B. 6,6 gam và 10,6 g	C. 11,2 g và 6 g	D. 12 g và 5,2 g
 Câu 4. Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt?A. ozon	B. flo	C. oxi	D. clo
 Câu 5. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
	A. dd BaCl2	B. Quỳ tím	C. dung dịch AgNO3	D. dd Pb(NO3)2
 Câu 6. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
	A. Cu	B. Fe	C. K	D. Mg
 Câu 7. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ?	A. HBr B. H2SO4	C. HF	D. HCl
 Câu 8. Trong các phản ứng sau đây khơng phải là phản ứng dùng điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?
	A. 2KClO3 2KCl + 3O2	B. 2H2O2 → 2H2O + O2
	C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2	D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 
 Câu 9. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu?	A. 21,6 gam. 	B. 27,05 gam. 	C. 10,8 gam.	D. 14,35 gam. 
 Câu 10. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
	A. Hg +S →HgS	B. C +O2 → CO2	C. 2H2 + O2 →2H2O	D. S + O2 →SO2
 Câu 11. Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
	A. AgCl	B. NaOH	C. BaCl2 	D. Giấy quỳ tím	
 Câu 12. Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, Brom ở trạng thái vật lí nào?
	A. Rắn 	B. Lỏng	C. A, B đều đúng 	D. Khí
 Câu 13. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
	A. NaCl + NaClO2 + H2O 	B. NaCl + NaClO + H2O 
	C. NaCl + HClO + H2O	D. NaCl + NaClO3 + H2O 
 Câu 14. Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%. Oxit kim loại đã dùng là 	A. ZnO. 	B. CaO. 	C. CuO.	D. MgO.
 Câu 15. Chất nào sau đây dùng để lưu hĩa cao su? 	A. Natriclorua B. nước Javen C. ozon	D. lưu huỳnh
 Câu 16. Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư. Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phĩng sau phản ứng là 6,72 lít. Thành phần phần trăm của kẽm cĩ trong hỗn hợp là ?
	A. 34,94% 	B. 96,69% 	C. 69,89%	D. 50%
 Câu 17. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
	A. dd Bari hidroxit 	B. dd nước vơi trong	C. dung dịch KMnO4	D. dd natrhydroxit
 Câu 18. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI. Thấy hiện tượng?
	A. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa	B. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa
	C. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa	D. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
 Câu 19. Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
	A. H2SO3	B. SO3 	C. Na2SO3	D. H2SO4 
 Câu 20. Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 cĩ tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp Y . Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 là
	A. 66,67%	B. 50%	C. 75%	D. 80%
II) TỰ LUẬN (5 điểm) 
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
 X H2S SO2 YCuSO4CuCl2 
Câu 2: (2,5 điểm) Hịa tan hồn tồn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được V lít đktc hỗn hợp khí ( SO2, H2S) cĩ tỷ khối so vơi H2 là 24,5. Tìm V?
Bài làm:
Họ và tên: .. Lớp 10B1 Mã đề: 34
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 34:
I) Trắc nghiệm: 
 Câu 1. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) . Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu? A. 1.12 lít	B. 3,36 lít	C. 2.24 lít	D. 4,48 lít
 Câu 2. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng xẩy ra nhanh hơn ?
	A. Thay dung dịch HCl 4M bằng dung dịch HCl 2M. B. Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đơi ban đầu.
	C. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.	D. Thực hiện phản ứng ở 20oC. 
 Câu 3. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
	A. Fe	B. K	C. Mg	D. Cu
 Câu 4. Khi cho axit HCl đặc tác dụng với Fe tạo thành
	A. FeCl2 + H2 	B. FeCl2 + H2 + O2 	C. FeCl3 + H2 	D. FeCl2 + H2O
 Câu 5. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng. Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêu chuẩn là ?	A. 4,48 lít	B. 5,6 lít	C. 6,72 lít	D. 2,24 lít
 Câu 6. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
	A. HNO3	B. H2SO4 	C. H2SO3	D. KHSO3
 Câu 7. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
	A. S	B. H2O	C. H2S	D. SO2
 Câu 8. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
	A. khí oxi	B. khí clo	C. khí sunfuro	D. Khí ozon
 Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?
	A. SO3	B. H2S	C. H2SO4	D. SO2	
 Câu 10. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
	A. HI	B. HBr	C. H2S	D. HCl
 Câu 11. Hidrosunfua cĩ mùi gì?
	A. Lưu huỳnh cháy khét	B. Mùi sốc	C. khét	D. Trứng thối
 Câu 12. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
	A. Quỳ tím	B. dd BaCl2	C. dd Pb(NO3)2	D. dung dịch AgNO3
 Câu 13. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HBr B. HF	 C. HI	D. HCl 
 Câu 14. Trong phịng thí nghiệm để điều chế O2 người ta dùng MnO2 như là chất gì?
	A. Chất khử 	B. môi trường C.Chất xúc tác 	D. Chất oxi hĩa 
 Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI. Thấy hiện tượng?
	A. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa	B. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa
	C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa	D. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
 Câu 16. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
	A. 2H2 + O2 →2H2O	B. Hg +S →HgS	C. S + O2 →SO2	D. C +O2 → CO2
 Câu 17. Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ? A. O3 B. SO2	 C. NaCl	 D. Cl2
 Câu 18. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? 	A. HBr B. HCl	C. HF	 D. H2SO4
 Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
	A. Chất khử 	B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất oxi hĩa 	D. Mơi trường
 Câu 20. Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5). Nung nĩng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Cho tồn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
	A. 18,64.	B. 23,30.	C. 22,98.	D. 13,98.	
II) TỰ LUẬN (5 điểm) 
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
 X H2S SO2 YCuSO4CuCl2 
Câu 2: (2,5 điểm) Hịa tan hồn tồn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được V lít đktc hỗn hợp khí ( SO2, H2S) cĩ tỷ khối so vơi H2 là 24,5. Tìm V?
Bài làm:
Họ và tên: .. Lớp 10B1 Mã đề: 35
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 35:
I) Trắc nghiệm:
 Câu 1. Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2. Tính khối lượng clorua vơi tạo thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g	B. 88,9 g	C. 278 g	D. 358 g 	
 Câu 2. Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
	A. Giấy quỳ tím	B. BaCl2 	C. NaOH	D. AgCl
 Câu 3. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
	A. H2SO3	B. KHSO3	C. HNO3	D. H2SO4 
 Câu 4. Khi hấp thụ hồn tồn 1,28 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu được	A. 3,28g	B. 2,30g	C. 2,52 g	 D. 3,54g
 Câu 5. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
	A. Khí hiđro bay ra 	B. Bạc ĩng ánh hiện ra 
	C. Kết tủa trắng đục của bạc clorua 	D. không có hiện tượng gì
 Câu 6. Nước Javel cĩ tính oxi hĩa và tẩy màu là do?
	A. Hỗn hợp NaCl và NaClO cĩ tính tẩy màu	B. Cĩ clo trong dung dịch 
	C. Cĩ NaCl	D. Cl+1 trong NaClO cĩ tính oxh mạnh
 Câu 7. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ?
	A. Khí clo	B. Khí sunfuro	C. Khí cacbonic	D. Khí ozon
 Câu 8. Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
	A. 6,6 gam và 10,6 g	B. 11,2 g và 6 g	C. 2,8 g và 14,4 g	D. 12 g và 5,2 g
 Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?A. SO2 B. H2SO4	 C. SO3	 D. H2S	
 Câu 10. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
	A. K	B. Mg	C. Fe	D. Cu
 Câu 11. Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H2SO4 lỗng dư thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là 
	A. 40% và 60%	B. 60% và 40%	C. 30% và 70%	D. 70% và 30 %	
 Câu 12. Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam kim loại M (cĩ hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là 
	A. Cu	B. Al	C. Mg	D. Ca
 Câu 13. Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
	A. H2SO3	B. H2SO4 	C. Na2SO3	D. SO3 
 Câu 14. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) . Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?A. 2.24 lít	B. 3,36 lít	C. 4,48 lít	D. 1.12 lít	
 Câu 15. Axit HCl thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào?
	A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 	B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
	C. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O	D. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
 Câu 16. Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy cĩ 12,7 gam chất rắn màu đen tím. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là ?
	A. 66,67% oxi ; 33,33% ozon	B. 20% oxi ; 80% ozon
	C. 50% oxi ; 50% ozon 	D. 40% oxi ; 60% ozon
 Câu 17. Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ?A. Cl2 B. NaCl	 C. SO2	 D. O3
 Câu 18. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
	A. dung dịch KMnO4	B. dd natrhydroxit	C. dd nước vơi trong	D. dd Bari hidroxit	 
 Câu 19. Nung 24,5 g KClO3. Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư). Phản ứng cho ra chất rắn cĩ khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3. Biết rằng khi nung KClO3 chỉ xảy ra phản ứng: 2KClO3→ 2KCl + 3O2↑. 	A. 75%. 	B. 50%	C. 80%. 	D. 33,3%. 
 Câu 20. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ?
	A. KCl	B. NaCl	C. CaCl2	D. NaClO
II) TỰ LUẬN (5 điểm) 
Câu 1

Tài liệu đính kèm:

  • docbo_de_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_hoa_hoc_lop_10.doc