PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO .. . TRƯỜNG THCS .. Họ và tên:..Lớp 9A ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TIẾT 11 NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: HÓA HỌC 9 (Thời gian: 45 phút) Điểm Lời nhận xét của cô giáo I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ đầu câu mà em cho là đúng nhất, mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm) Câu 1: Chất nào sau đây dùng để sản xuất vôi sống? A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. CaCl2 Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải là của lưu huỳnh đioxit (SO2) A. sản xuất H2SO4. C. làm chất tẩy trắng bột gỗ. B. khử chua đất trồng trọt . D. làm chất diệt nấm mốc. Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + 2HCl à 2NaCl + X + H2O; X là: A. CO2 B. H2S C. SO2 D. H2SO3 Câu 4: Để đảm bảo an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần: A. Rót từng giọt nước vào lọ đựng axit. B. Rót từ từ axit đặc vào lọ sẵn nước. C. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc. D. Rót thật nhanh axit đặc vào lọ sẵn nước. Câu 5: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là: A. CaO B. Na2O C. MgO D. P2O5 Câu 6: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là: A. Na2O, SO3, CO2 B. CaO, BaO, Na2O C. K2O, P2O5, CaO D. BaO, SO3, P2O5 Câu 7: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và SO2, người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa: A. Ca(OH)2 B. Na2SO4 C. NaCl D. HCl Câu 8: Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quỳ tím trong dung dịch sẽ A. từ màu xanh chuyển dần sang màu tím. B. từ màu tím chuyển dần sang màu xanh. C. từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ. D. từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh. Câu 9: Cho cùng một số mol các kim loại Magie, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dung dịch HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất? A. Mg B. Al C. Zn D. Fe Câu 10: Hòa tan hết 6,2 gam Na2O vào nước thu được 200 ml dung dịch NaOH . Nồng độ mol của NaOH trong dung dịch là (Biết Na=23, O=16, H=1) A. 0,5M B. 1,0M C. 3,1M D. 6,2M Câu 11: Pha loãng 14,6 g HCl vào 185,4 g nước ta được dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm của HCl trong dung dịch là A. 7,30% . B. 7,87% . C. 29,2 % D. 27,0% Câu 12: Cho 19,6 g H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ. Khối lượng kết tủa thu được là (biết Ba= 137, S=32, Cl=35,5) A. 7,3g B. 14,6g C. 41,6g D. 46,6g II. TỰ LUẬN : (7 điểm) Câu 13: (2 điểm) Viết các phương trình hoá học theo dãy chuyển hoá sau: S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 Câu 14: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong mỗi lọ riêng biệt mất nhãn sau: BaCl2, H2SO4, HCl. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). Câu 15:( 3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe với 200 gam dung dịch axit HCl thu được sắt II clorua và khí hidro. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra? Tính thể tích khí Hidro( đo ở đktc) thoát ra? Tính C% dd muối Sắt II clorua sinh ra? (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5) Bài làm: ... ... ... ... ... ... ... ... ... PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO .. . TRƯỜNG THCS .. ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TIẾT 11 NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: HÓA HỌC 9 (Thời gian: 45 phút) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Chủ đề 1: Tính chất hóa học của Oxit và một số oxit quan trọng: CaO, SO2 Chủ đề 2: Tính chất hóa học của Axit và Axit sufuric , nhận biết muối sunfat, muối clorua. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng độc lập trong kiểm tra, tư duy logic. 3. Thái độ: -Ý thức nghiêm túc trong thi cử. -Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Đề kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 30% kết hợp với tự luận 70% III. MA TRẬN Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng 100% Nhận biết 30% Thông hiểu 30% Vận dụng thấp 30% Vận dụng cao 10% TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 1 Tính chất hóa học của Oxit và một số oxit quan trọng Tính chất, ứng dụng, sản xuất của Oxit Tính chất hóa học của các Oxit Tính chất hóa học của oxit, tính CM , C% Số câu C 1,2,3 C 5, 6,7 C10,11 8 câu Số điểm Tỉ lệ % 0,75đ 7,5% 0,75đ 7,5% 0,5đ 5% 2,0đ 20% Chủ đề 2: Tính chất hóa học của Axit và một số Axit quan trọng - Cách pha chế H2SO4 an toàn - Viết PTHH điều chế Axit H2SO4 - Tính chất hóa học của các Axit - Nhận biết các chât và viết PTHH. Tính chất hóa học của axit, tính khối m, V, theo PTHH Tính C% chất sau phản ứng Số câu C4 C 13 C8 C 14 C9,12 C15a,b C15c 7 câu Số điểm Tỉ lệ % 0,25đ 2,5% 2,0đ 20% 0,25đ 2,5% 2,0đ 20% 0,5đ 5% 2,0đ 20% 1,0đ 10% 7đ 80% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 5 câu 3,0đ 30% 5 câu 3,0đ 30% 4,75câu 3,0đ 30% 0,25câu 1,0đ 10% 15câu 10,0 100% IV. Đề ra I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Chất nào sau đây dùng để sản xuất vôi sống? A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. CaCl2 Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải là của lưu huỳnh đioxit (SO2) A. sản xuất H2SO4. C. làm chất tẩy trắng bột gỗ. B. khử chua đất trồng trọt . D. làm chất diệt nấm mốc. Câu 3: Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + 2HCl à 2NaCl + X + H2O; X là: A. CO2 B. H2S C. SO2 D. H2SO3 Câu 4: Để đảm bảo an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần: A. Rót từng giọt nước vào lọ đựng axit. B. Rót từ từ axit đặc vào lọ sẵn nước. C. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc. D. Rót thật nhanh axit đặc vào lọ sẵn nước. Câu 5: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là: A. K2O B. Na2O C. P2O5 D. MgO Câu 6: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là: A. Na2O, SO3, CO2 B. CaO, BaO, Na2O C. K2O, P2O5, CaO D. BaO, SO3, P2O5 Câu 7: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và SO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa: A. Ca(OH)2 B. Na2SO4 C. NaCl D. HCl Câu 8 : Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quỳ tím trong dung dịch sẽ A. từ màu xanh chuyển dần sang màu tím B. từ màu tím chuyển dần sang màu xanh C. từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ D. từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh Câu 9 : Cho cùng một số mol các kim loại Magie, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dung dịch HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất? A. Mg B. Al C. Zn D. Fe Câu10 : Hòa tan hết 6,2 gam Na2O vào nước thu được 200 ml dung dịch NaOH . Nồng độ mol của NaOH trong dung dịch là (Biết Na=23, O=16, H=1) A. 0,5M B. 1,0M C. 3,1M D. 6,2M Câu11: Pha loãng 14,6 g HCl vào 185,4 g nước ta được dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm của HCl trong dung dịch là A. 7,30% . B. 7,87% . C. 29,2 % D. 27,0% Câu12: Cho 19,6 g H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ. Khối lượng kết tủa thu được là (biết Ba= 137, S=32, Cl=35,5) A. 7,3g B. 14,6g C. 41,6g D. 46,6g II. TỰ LUẬN : (7 điểm) Câu 13 (2 điểm) . Viết các phương trình hoá học theo dãy chuyển hoá sau: S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 Câu14 (2 điểm) . Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong mỗi lọ riêng biệt mất nhãn sau : BaCl2, H2SO4 , HCl. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). Câu 15( 3 điểm). Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe với 200 gam dung dịch axit HCl thu được sắt II clorua và khí hidro. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra? Tính thể tích khí Hidro( đo ở đktc) thoát ra? Tính C% dd muối Sắt II clorua sinh ra? (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5) V. HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 1 B 0,25 2 B 0,25 3 C 0,25 4 B 0,25 5 D 0,25 6 B 0,25 7 A 0,25 8 C 0,25 9 B 0,25 10 B 0,25 11 A 0,25 12 D 0,25 13 1) S + O2 SO2 2) 2SO2 + O2 2SO3 3) SO3 + H2O H2SO4 4) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 14 - Nhúng quỳ tím vào ba mẫu thử + Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ là lọ dd H2SO4 , HCl (I) + Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím không đổi màu là lọ dd BaCl2 - Nhỏ dd BaCl2 vào hai mẫu thử nhóm (I) nếu mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là dd H2SO4 PTHH : H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O - Còn lại không có hiện tượng gì là lọ dd HNO3. 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 15 a. Số mol Fe= 11,2 : 56 = 0,2( mol). PTHH: Fe +2HCl FeCl2 + H2O Mol : 1 : 2 : 1 : 1 gt : 0,2 : 0,4 : 0,2 0,2 b. VH2 = 0,2 x 22,4 = 4,48(l). C%ddFeCl2 = (0,2x 126 x 100) : ( 11,2+200- 0,2x 2) = 33,3 % 0,25 0,5 0, 75 0,5 đ 1,0 đ Ghi chú: * Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Tài liệu đính kèm: